Copenhagen (CPH) – Porto Santo (PXO)
Tháng 12/2024 có 132 lượt khách bay giữa Copenhagen và Porto Santo, tính cả hai chiều, trên 1 chuyến bay, theo Eurostat.
Hành khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất20 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2023 | Lượt khách 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | – | – |
| Tháng 2 | 820 | 849 | ▲ 3,5% |
| Tháng 3 | 1.281 | 1.553 | ▲ 21,2% |
| Tháng 4 | 1.312 | 846 | ▼ 35,5% |
| Tháng 5 | 1.295 | 1.594 | ▲ 23,1% |
| Tháng 6 | 1.352 | 1.204 | ▼ 10,9% |
| Tháng 7 | 1.149 | 1.293 | ▲ 12,5% |
| Tháng 8 | – | 164 | – |
| Tháng 9 | 757 | 749 | ▼ 1,1% |
| Tháng 10 | 1.258 | 1.334 | ▲ 6,0% |
| Tháng 11 | 1.118 | 1.158 | ▲ 3,6% |
| Tháng 12 | – | 132 | – |
Chuyến chở khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Chỉ tính chuyến chở khách thương mại, không tính chuyến hàng hoá. Cộng cả hai chiều.
Các kỳ gần nhất20 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay khai thác 2023 | Chuyến bay khai thác 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | – | – |
| Tháng 2 | 6 | 5 | ▼ 16,7% |
| Tháng 3 | 8 | 10 | ▲ 25,0% |
| Tháng 4 | 8 | 6 | ▼ 25,0% |
| Tháng 5 | 9 | 10 | ▲ 11,1% |
| Tháng 6 | 10 | 8 | ▼ 20,0% |
| Tháng 7 | 7 | 8 | ▲ 14,3% |
| Tháng 8 | – | 1 | – |
| Tháng 9 | 5 | 5 | 0,0% |
| Tháng 10 | 8 | 8 | 0,0% |
| Tháng 11 | 7 | 8 | ▲ 14,3% |
| Tháng 12 | – | 1 | – |
Ghế cung ứng theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất20 kỳ
| Kỳ | Ghế cung ứng 2023 | Ghế cung ứng 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | – | – |
| Tháng 2 | 1.162 | 950 | ▼ 18,2% |
| Tháng 3 | 1.520 | 1.900 | ▲ 25,0% |
| Tháng 4 | 1.520 | 1.140 | ▼ 25,0% |
| Tháng 5 | 1.732 | 1.900 | ▲ 9,7% |
| Tháng 6 | 1.900 | 1.520 | ▼ 20,0% |
| Tháng 7 | 1.330 | 1.520 | ▲ 14,3% |
| Tháng 8 | – | 190 | – |
| Tháng 9 | 950 | 950 | 0,0% |
| Tháng 10 | 1.520 | 1.520 | 0,0% |
| Tháng 11 | 1.330 | 1.520 | ▲ 14,3% |
| Tháng 12 | – | 190 | – |
Hệ số tải (tự tính)
Toàn vẹn dữ liệu
Do chúng tôi tự tính: hành khách ÷ ghế cung ứng, hai số cùng một nguồn và đều có trên trang này.
Các kỳ gần nhất20 kỳ
| Kỳ | Hệ số tải 2023 | Hệ số tải 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | – | – |
| Tháng 2 | 70,6% | 89,4% | ▲ 26,6% |
| Tháng 3 | 84,3% | 81,7% | ▼ 3,1% |
| Tháng 4 | 86,3% | 74,2% | ▼ 14,0% |
| Tháng 5 | 74,8% | 83,9% | ▲ 12,2% |
| Tháng 6 | 71,2% | 79,2% | ▲ 11,2% |
| Tháng 7 | 86,4% | 85,1% | ▼ 1,5% |
| Tháng 8 | – | 86,3% | – |
| Tháng 9 | 79,7% | 78,8% | ▼ 1,1% |
| Tháng 10 | 82,8% | 87,8% | ▲ 6,0% |
| Tháng 11 | 84,1% | 76,2% | ▼ 9,4% |
| Tháng 12 | – | 69,5% | – |
Tổng hai chiều theo tháng, do Eurostat công bố. Tháng mới nhất hiện có: tháng 12/2024. Eurostat công bố số liệu theo tuyến khoảng hai năm sau khi tháng kết thúc, nên các tháng gần đây chưa có.