Francisco de Sá Carneiro (OPO) – Porto Santo (PXO)
Tháng 12/2024 có 3 lượt khách bay giữa Francisco de Sá Carneiro và Porto Santo, tính cả hai chiều, trên 1 chuyến bay, theo Eurostat.
Hành khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2023 | Lượt khách 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | – | – |
| Tháng 2 | 10 | – | – |
| Tháng 3 | – | 346 | – |
| Tháng 4 | 2.876 | 2.041 | ▼ 29,0% |
| Tháng 5 | 2.824 | 3.352 | ▲ 18,7% |
| Tháng 6 | 6.283 | 8.179 | ▲ 30,2% |
| Tháng 7 | 8.129 | 7.008 | ▼ 13,8% |
| Tháng 8 | 7.563 | 7.702 | ▲ 1,8% |
| Tháng 9 | 6.309 | 7.620 | ▲ 20,8% |
| Tháng 10 | 2.926 | 3.310 | ▲ 13,1% |
| Tháng 11 | 2 | 279 | ▲ 13.850,0% |
| Tháng 12 | – | 3 | – |
Chuyến chở khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Chỉ tính chuyến chở khách thương mại, không tính chuyến hàng hoá. Cộng cả hai chiều.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay khai thác 2023 | Chuyến bay khai thác 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | – | – |
| Tháng 2 | 2 | – | – |
| Tháng 3 | – | 2 | – |
| Tháng 4 | 19 | 12 | ▼ 36,8% |
| Tháng 5 | 16 | 21 | ▲ 31,3% |
| Tháng 6 | 40 | 46 | ▲ 15,0% |
| Tháng 7 | 50 | 40 | ▼ 20,0% |
| Tháng 8 | 41 | 43 | ▲ 4,9% |
| Tháng 9 | 38 | 44 | ▲ 15,8% |
| Tháng 10 | 18 | 20 | ▲ 11,1% |
| Tháng 11 | 1 | 5 | ▲ 400,0% |
| Tháng 12 | – | 1 | – |
Ghế cung ứng theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất18 kỳ
| Kỳ | Ghế cung ứng 2023 | Ghế cung ứng 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | – | – |
| Tháng 2 | 360 | – | – |
| Tháng 3 | – | 372 | – |
| Tháng 4 | 3.522 | 2.236 | ▼ 36,5% |
| Tháng 5 | 2.977 | 3.892 | ▲ 30,7% |
| Tháng 6 | 7.422 | 8.389 | ▲ 13,0% |
| Tháng 7 | 9.067 | 7.196 | ▼ 20,6% |
| Tháng 8 | – | 7.801 | – |
| Tháng 9 | 7.153 | 8.023 | ▲ 12,2% |
| Tháng 10 | 3.328 | 3.712 | ▲ 11,5% |
| Tháng 11 | 10 | 695 | ▲ 6.850,0% |
| Tháng 12 | – | 189 | – |
Hệ số tải (tự tính)
Toàn vẹn dữ liệu
Do chúng tôi tự tính: hành khách ÷ ghế cung ứng, hai số cùng một nguồn và đều có trên trang này.
Các kỳ gần nhất18 kỳ
| Kỳ | Hệ số tải 2023 | Hệ số tải 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | – | – |
| Tháng 2 | 2,8% | – | – |
| Tháng 3 | – | 93,0% | – |
| Tháng 4 | 81,7% | 91,3% | ▲ 11,8% |
| Tháng 5 | 94,9% | 86,1% | ▼ 9,3% |
| Tháng 6 | 84,7% | 97,5% | ▲ 15,1% |
| Tháng 7 | 89,7% | 97,4% | ▲ 8,6% |
| Tháng 8 | – | 98,7% | – |
| Tháng 9 | 88,2% | 95,0% | ▲ 7,7% |
| Tháng 10 | 87,9% | 89,2% | ▲ 1,5% |
| Tháng 11 | 20,0% | 40,1% | ▲ 100,5% |
| Tháng 12 | – | 1,6% | – |
Tổng hai chiều theo tháng, do Eurostat công bố. Tháng mới nhất hiện có: tháng 12/2024. Eurostat công bố số liệu theo tuyến khoảng hai năm sau khi tháng kết thúc, nên các tháng gần đây chưa có.