Lisboa Portela (LIS) – Porto Santo (PXO)
Tháng 12/2024 có 1.484 lượt khách bay giữa Lisboa Portela và Porto Santo, tính cả hai chiều, trên 9 chuyến bay, theo Eurostat.
Hành khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2023 | Lượt khách 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 1.748 | 727 | ▼ 58,4% |
| Tháng 2 | 2.164 | 190 | ▼ 91,2% |
| Tháng 3 | 3.174 | 1.311 | ▼ 58,7% |
| Tháng 4 | 7.534 | 7.381 | ▼ 2,0% |
| Tháng 5 | 5.884 | 8.179 | ▲ 39,0% |
| Tháng 6 | 11.466 | 13.154 | ▲ 14,7% |
| Tháng 7 | 14.888 | 13.658 | ▼ 8,3% |
| Tháng 8 | 15.036 | 15.579 | ▲ 3,6% |
| Tháng 9 | 13.675 | 13.373 | ▼ 2,2% |
| Tháng 10 | 7.351 | 8.310 | ▲ 13,0% |
| Tháng 11 | 2.579 | 918 | ▼ 64,4% |
| Tháng 12 | 2.584 | 1.484 | ▼ 42,6% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 88.083 | 84.264 | ▼ 4,3% |
Chuyến chở khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Chỉ tính chuyến chở khách thương mại, không tính chuyến hàng hoá. Cộng cả hai chiều.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay khai thác 2023 | Chuyến bay khai thác 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 18 | 5 | ▼ 72,2% |
| Tháng 2 | 16 | 1 | ▼ 93,8% |
| Tháng 3 | 23 | 8 | ▼ 65,2% |
| Tháng 4 | 57 | 53 | ▼ 7,0% |
| Tháng 5 | 46 | 57 | ▲ 23,9% |
| Tháng 6 | 91 | 84 | ▼ 7,7% |
| Tháng 7 | 109 | 87 | ▼ 20,2% |
| Tháng 8 | 100 | 89 | ▼ 11,0% |
| Tháng 9 | 101 | 89 | ▼ 11,9% |
| Tháng 10 | 58 | 70 | ▲ 20,7% |
| Tháng 11 | 19 | 6 | ▼ 68,4% |
| Tháng 12 | 19 | 9 | ▼ 52,6% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 657 | 558 | ▼ 15,1% |
Ghế cung ứng theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Ghế cung ứng 2023 | Ghế cung ứng 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 4.132 | 924 | ▼ 77,6% |
| Tháng 2 | 3.760 | 190 | ▼ 94,9% |
| Tháng 3 | 4.693 | 1.450 | ▼ 69,1% |
| Tháng 4 | 10.711 | 9.561 | ▼ 10,7% |
| Tháng 5 | 8.744 | 10.084 | ▲ 15,3% |
| Tháng 6 | 16.425 | 16.331 | ▼ 0,6% |
| Tháng 7 | 19.562 | 16.411 | ▼ 16,1% |
| Tháng 8 | 17.606 | 17.222 | ▼ 2,2% |
| Tháng 9 | 17.964 | 16.252 | ▼ 9,5% |
| Tháng 10 | 10.156 | 11.723 | ▲ 15,4% |
| Tháng 11 | 3.516 | 1.074 | ▼ 69,5% |
| Tháng 12 | 3.528 | 1.862 | ▼ 47,2% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 120.797 | 103.084 | ▼ 14,7% |
Hệ số tải (tự tính)
Toàn vẹn dữ liệu
Do chúng tôi tự tính: hành khách ÷ ghế cung ứng, hai số cùng một nguồn và đều có trên trang này.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Hệ số tải 2023 | Hệ số tải 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 42,3% | 78,7% | ▲ 86,1% |
| Tháng 2 | 57,6% | 100,0% | ▲ 73,6% |
| Tháng 3 | 67,6% | 90,4% | ▲ 33,7% |
| Tháng 4 | 70,3% | 77,2% | ▲ 9,8% |
| Tháng 5 | 67,3% | 81,1% | ▲ 20,5% |
| Tháng 6 | 69,8% | 80,5% | ▲ 15,3% |
| Tháng 7 | 76,1% | 83,2% | ▲ 9,3% |
| Tháng 8 | 85,4% | 90,5% | ▲ 6,0% |
| Tháng 9 | 76,1% | 82,3% | ▲ 8,1% |
| Tháng 10 | 72,4% | 70,9% | ▼ 2,1% |
| Tháng 11 | 73,4% | 85,5% | ▲ 16,5% |
| Tháng 12 | 73,2% | 79,7% | ▲ 8,9% |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T12) | 69,3% | 83,3% | ▲ 20,3% |
Tổng hai chiều theo tháng, do Eurostat công bố. Tháng mới nhất hiện có: tháng 12/2024. Eurostat công bố số liệu theo tuyến khoảng hai năm sau khi tháng kết thúc, nên các tháng gần đây chưa có.