ICAO NFFN

Nadi (NAN)

theo Avionio lấy từ bảng chuyến bay công khai của sân bay (Avionio) — không phải số đếm chính thức

Chuyến bay (đi + đến) theo ngày

Gom số tự đếm theo ngày

Cộng các ngày thành kỳ dài hơn. Số của từng ngày không đổi.

Sân bay quốc tế Nadi trung bình khoảng 88 chuyến bay đi và đến mỗi ngày trong tháng 9/2026 (đếm được 29/30 ngày), theo Avionio — không phải số chính thức.

Chúng tôi đếm được 3.997 chuyến bay đi và đến tại Sân bay quốc tế Nadi trong 45 ngày đã kết thúc gần nhất, từ bảng chuyến bay mà chính sân bay công bố.

Số tự đếm · không chính thức · không so được với con số ở trên

Theo thứ trong tuần · trung bình chuyến / ngày

Trung bình của 45 ngày trọn vẹn, đếm từ bảng chuyến bay của sân bay.

Thị phần hãng · 14 ngày

  1. Virgin Australia5,6%
  2. Air New Zealand5,3%
  3. Jetstar Airways2,0%
  4. Air Niugini0,8%
  5. Air Caledonie International0,6%
  6. Our Airline0,4%
  7. Solomon Airlines0,3%
  8. Lotnicze Pogotowie Ratunkowe0,2%

Chỉ số tập trung (HHI) ≈ 0,28 · tự tính từ 8 hãng

Chuyến bay đi và đến theo hãng trong 14 ngày gần nhất (3/10/2026 – 16/10/2026), đếm từ bảng chuyến bay do sân bay công bố (Avionio). Một chuyến bán dưới nhiều số hiệu (liên danh) chỉ tính một lần, cho hãng thực bay.

Điểm đến · chuyến 2/9/2026 – 10/10/2026

  1. Sân bay quốc tế Nausori SUV →521
  2. Sân bay quốc tế Kingsford Smith SYD →332
  3. Sân bay Matei TVU →301
  4. Sân bay Savusavu SVU →212
  5. Sân bay Brisbane BNE →187
  6. Sân bay Melbourne MEL →177
  7. Sân bay quốc tế Fua'amotu TBU →125
  8. Sân bay Labasa LBS →95
  9. Sân bay quốc tế Los Angeles LAX →79
  10. Sân bay quốc tế Hồng Kông HKG →43

Số chuyến ghi nhận được từ 2/9/2026 đến 10/10/2026, đếm từ dữ liệu chuyến bay do Avionio công bố. Không phải lịch khai thác hiện hành.

Các kỳ gần nhất30 kỳ
30 trong 30
KỳChuyến đếm đượcTổng 7 ngày
16/10/202684611
15/10/202688622
14/10/202670626
13/10/202683634
12/10/202694645
11/10/202685646
10/10/2026107657
9/10/202695658
8/10/202692654
7/10/202678652
6/10/202694656
5/10/202695652
4/10/202696611
3/10/2026108568
2/10/202691571
1/10/202690579
30/9/202682584
29/9/202690583
28/9/202654584
27/9/202653627
26/9/2026111661
25/9/202699660
24/9/202695649
23/9/202681647
22/9/202691644
21/9/202697641
20/9/202687639
19/9/2026110636
18/9/202688630
17/9/202693625

Chuyến bị huỷ

Nội địa / Quốc tế

tháng 9/2026
  • Nội địa 39,7% 1.010
  • Quốc tế 60,3% 1.537
Tỷ trọng quốc tế 60% trên tổng chuyến bay (đi + đến) tháng 9/2026
Độ dài chuỗi 45 ngày từ 2/9/2026

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…