ICAO ANZ

Air New Zealand

Tháng 7/2026 Air New Zealand khai thác 232 chuyến bay đi/đến Mỹ, vận chuyển 52.996 lượt khách và 3.495 tấn hàng hoá, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS). Luỹ kế từ đầu năm: 1.631 chuyến bay khai thác (1–7/2026), giảm 6,7% so với cùng kỳ năm trước.

Chuyến bay khai thác theo tháng

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến bay khai thác 2025Chuyến bay khai thác 2026So cùng kỳ
Tháng 1208235▲ 13,0%
Tháng 2212229▲ 8,0%
Tháng 3232286▲ 23,3%
Tháng 4210215▲ 2,4%
Tháng 5188182▼ 3,2%
Tháng 6506252▼ 50,2%
Tháng 7192232▲ 20,8%
Tháng 8201––
Tháng 9257––
Tháng 10202–đang tích luỹ
Tháng 11206––
Tháng 12277––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)1.7481.631▼ 6,7%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS)

Chuyến cất cánh theo ngày · tự đếm

chỉ đếm chuyến cất cánh từ 1 sân bay có bảng chuyến bay do Cơ quan Sân bay Hồng Kông (AAHK) công bố — chưa gồm chuyến hãng cất cánh ở nơi khác; một chuyến bán dưới nhiều số hiệu (liên danh) chỉ tính một lần, cho hãng thực bay
Các kỳ gần nhất24 kỳ
24 trong 24
KỳChuyến đếm đượcTổng 7 ngày
17/10/202617
16/10/202617
15/10/202617
14/10/202617
13/10/202617
12/10/202617
11/10/202617
10/10/202617
9/10/202617
8/10/202617
7/10/202617
6/10/202617
5/10/202617
4/10/202617
3/10/202617
2/10/202617
1/10/202617
30/9/202617
29/9/202617
28/9/202618
27/9/202618
26/9/202618
25/9/202618
24/9/202618

Lượt khách theo tháng

chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳLượt khách 2025Lượt khách 2026So cùng kỳ
Tháng 151.87956.556▲ 9,0%
Tháng 246.59946.344▼ 0,5%
Tháng 353.77769.394▲ 29,0%
Tháng 448.75650.060▲ 2,7%
Tháng 544.71041.540▼ 7,1%
Tháng 6120.66656.953▼ 52,8%
Tháng 747.08152.996▲ 12,6%
Tháng 843.829––
Tháng 959.496––
Tháng 1047.647–đang tích luỹ
Tháng 1145.979––
Tháng 1264.090––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)413.468373.843▼ 9,6%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS)

Tấn hàng hoá theo tháng

chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳTấn hàng hoá 2025Tấn hàng hoá 2026So cùng kỳ
Tháng 16.0492.362▼ 61,0%
Tháng 26.7762.964▼ 56,3%
Tháng 38.0283.985▼ 50,4%
Tháng 46.3462.929▼ 53,8%
Tháng 55.6202.551▼ 54,6%
Tháng 66.3133.782▼ 40,1%
Tháng 72.6473.495▲ 32,1%
Tháng 82.952––
Tháng 93.403––
Tháng 102.784–đang tích luỹ
Tháng 112.746––
Tháng 123.459––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)41.77922.069▼ 47,2%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS)

Chuyến bị huỷ theo tháng

lấy từ bảng chuyến bay công khai của sân bay (Avionio) — không phải số đếm chính thức

109 tháng 9/2026

theo Avionio

Chuyến theo lịch theo tháng

lấy từ bảng chuyến bay công khai của sân bay (Avionio) — không phải số đếm chính thức

8.017 tháng 9/2026

theo Avionio

Ghế cung ứng theo tháng

chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳGhế cung ứng 2025Ghế cung ứng 2026So cùng kỳ
Tháng 163.17870.243▲ 11,2%
Tháng 264.97766.658▲ 2,6%
Tháng 370.34087.017▲ 23,7%
Tháng 464.55363.294▼ 2,0%
Tháng 557.54753.451▼ 7,1%
Tháng 6154.22675.211▼ 51,2%
Tháng 758.69368.371▲ 16,5%
Tháng 861.410––
Tháng 978.567––
Tháng 1062.242–đang tích luỹ
Tháng 1162.531––
Tháng 1283.871––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)533.514484.245▼ 9,2%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS)

Hệ số tải (tự tính)

chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ

Lượt khách ÷ ghế cung ứng, cả hai theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) cho cùng các tháng. Do chúng tôi tự tính; hai chuỗi gốc nằm ngay trên trang này.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳHệ số tải 2025Hệ số tải 2026So cùng kỳ
Tháng 182,1%80,5%▼ 1,9%
Tháng 271,7%69,5%▼ 3,1%
Tháng 376,5%79,7%▲ 4,3%
Tháng 475,5%79,1%▲ 4,7%
Tháng 577,7%77,7%0,0%
Tháng 678,2%75,7%▼ 3,2%
Tháng 780,2%77,5%▼ 3,4%
Tháng 871,4%––
Tháng 975,7%––
Tháng 1076,6%–đang tích luỹ
Tháng 1173,5%––
Tháng 1276,4%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)77,4%77,1%▼ 0,4%

Mùa vụ · chuyến bay khai thác theo tháng

Năm T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
2024 250 258 308 223 188 256 200 208 255 212 210 268
2025 208 212 232 210 188 506 192 201 257 202 206 277
2026 235 229 286 215 182 252 232

Số hiệu và đường bay

Số hiệu bay nhiều nhất

Số hiệuĐường bayĐúng giờLượt khởi hành ghi nhận
NZ080HKG–AKL—105
NZ081AKL–HKG—105
NZ945RAR–AKL71,1%38
NZ951NAN–AKL75,0%38
NZ953NAN–AKL56,8%38
Xem cả 5 số hiệu của hãng

Đường bay nhiều chuyến nhất

Đường baySố hiệuLượt khởi hành ghi nhận
AKL–HKGSân bay Auckland · Sân bay quốc tế Hồng Kông2210
AKL–NANSân bay Auckland · Sân bay quốc tế Nadi276
AKL–RARSân bay Auckland · Sân bay quốc tế Rarotonga138
Danh mục đường bayTổng cộng 3 cặp sân bay

Tính từ 5 số hiệu mang mã của hãng đã công bố, từ tháng 6/2026 đến tháng 10/2026, theo Avionio, Cơ quan Sân bay Hồng Kông (AAHK). Đây không phải toàn bộ mạng bay của hãng. Với nguồn là bảng chuyến bay của sân bay, một số hiệu có thể là chuyến liên danh do hãng khác khai thác.

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…