ICAO MYNN

Lynden Pindling, Nassau (NAS)

theo Avionio lấy từ bảng chuyến bay công khai của sân bay (Avionio) — không phải số đếm chính thức

Chuyến bay (đi + đến) theo ngày

Gom số tự đếm theo ngày

Cộng các ngày thành kỳ dài hơn. Số của từng ngày không đổi.

Sân bay quốc tế Lynden Pindling có 4.819 chuyến bay đi và đến trong tháng 9/2026 (khoảng 161 chuyến/ngày), theo Avionio · lấy từ bảng chuyến bay công khai của sân bay (Avionio) — không phải số đếm chính thức.

Chúng tôi đếm được 7.951 chuyến bay đi và đến tại Sân bay quốc tế Lynden Pindling trong 48 ngày đã kết thúc gần nhất, từ bảng chuyến bay mà chính sân bay công bố.

Số tự đếm · không chính thức · không so được với con số ở trên

Theo thứ trong tuần · trung bình chuyến / ngày

Trung bình của 48 ngày trọn vẹn, đếm từ bảng chuyến bay của sân bay.

Thị phần hãng · 14 ngày

  1. Bahamasair20,7%
  2. Wizz Air Ukraine18,3%
  3. Airstars13,6%
  4. American Airlines6,8%
  5. West Air4,0%
  6. JetBlue Airways3,8%
  7. Delta Air Lines3,8%
  8. Stobart Air2,8%

Chỉ số tập trung (HHI) ≈ 0,12 · tự tính từ 55 hãng

Chuyến bay đi và đến theo hãng trong 14 ngày gần nhất (3/10/2026 – 16/10/2026), đếm từ bảng chuyến bay do sân bay công bố (Avionio). Một chuyến bán dưới nhiều số hiệu (liên danh) chỉ tính một lần, cho hãng thực bay.

Điểm đến · chuyến 30/8/2026 – 10/10/2026

  1. Sân bay quốc tế Grand Bahama FPO →1.095
  2. Sân bay quốc tế Miami MIA →630
  3. Sân bay quốc tế Fort Lauderdale – Hollywood FLL →575
  4. Sân bay North Eleuthera ELH →490
  5. Sân bay quốc tế Leonard M. Thompson MHH →450
  6. Sân bay quốc tế Rock Sound RSD →322
  7. Sân bay Miami-Opa Locka Executive OPF →286
  8. Sân bay quốc tế Exuma GGT →244
  9. Sân bay Governor's Harbour GHB →244
  10. Sân bay Stella Maris SML →215

Số chuyến ghi nhận được từ 30/8/2026 đến 10/10/2026, đếm từ dữ liệu chuyến bay do Avionio công bố. Không phải lịch khai thác hiện hành.

Các kỳ gần nhất30 kỳ
30 trong 30
KỳChuyến đếm đượcTổng 7 ngày
16/10/20261971.238
15/10/20261841.249
14/10/20261621.252
13/10/20261661.240
12/10/20262011.225
11/10/20261641.190
10/10/20261641.189
9/10/20262081.184
8/10/20261871.160
7/10/20261501.144
6/10/20261511.142
5/10/20261661.127
4/10/20261631.116
3/10/20261591.052
2/10/20261841.046
1/10/20261711.054
30/9/20261481.053
29/9/20261361.049
28/9/20261551.045
27/9/2026991.065
26/9/20261531.118
25/9/20261921.118
24/9/20261701.126
23/9/20261441.125
22/9/20261321.116
21/9/20261751.120
20/9/20261521.117
19/9/20261531.132
18/9/20262001.124
17/9/20261691.103

Chuyến bị huỷ

Nội địa / Quốc tế

tháng 9/2026
  • Nội địa 51,2% 2.468
  • Quốc tế 48,8% 2.351
Tỷ trọng quốc tế 49% trên tổng chuyến bay (đi + đến) tháng 9/2026
Độ dài chuỗi 48 ngày từ 30/8/2026

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…