Bahamasair
Tháng 2/2020 Bahamasair khai thác 446 chuyến bay đi/đến Mỹ và vận chuyển 28.233 lượt khách, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS). Luỹ kế từ đầu năm: 955 chuyến bay khai thác (1–2/2020), giảm 14,7% so với cùng kỳ năm trước.
Chuyến bay khai thác theo tháng
Các kỳ gần nhất13 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay khai thác 2019 | Chuyến bay khai thác 2020 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 601 | 509 | ▼ 15,3% |
| Tháng 2 | 518 | 446 | ▼ 13,9% |
| Tháng 3 | 594 | – | – |
| Tháng 4 | 626 | – | – |
| Tháng 5 | 700 | – | – |
| Tháng 6 | 688 | – | – |
| Tháng 7 | 781 | – | – |
| Tháng 8 | 804 | – | – |
| Tháng 9 | 334 | – | – |
| Tháng 10 | 379 | – | – |
| Tháng 11 | 455 | – | – |
| Tháng 12 | – | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T2) | 1.119 | 955 | ▼ 14,7% |
Lượt khách theo tháng
Các kỳ gần nhất13 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2019 | Lượt khách 2020 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 32.903 | 30.690 | ▼ 6,7% |
| Tháng 2 | 31.899 | 28.233 | ▼ 11,5% |
| Tháng 3 | 41.436 | – | – |
| Tháng 4 | 42.054 | – | – |
| Tháng 5 | 41.045 | – | – |
| Tháng 6 | 46.935 | – | – |
| Tháng 7 | 60.986 | – | – |
| Tháng 8 | 71.563 | – | – |
| Tháng 9 | 19.255 | – | – |
| Tháng 10 | 27.515 | – | – |
| Tháng 11 | 35.943 | – | – |
| Tháng 12 | – | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T2) | 64.802 | 58.923 | ▼ 9,1% |
Tấn hàng hoá theo tháng
Chuỗi dừng ở tháng 6/1990.
Chuỗi còn ngắn — Bahamasair mới có 6 tháng. Đủ để thấy mức hiện tại, chưa đủ để đọc xu hướng.
Các kỳ gần nhất6 kỳ
| Kỳ | Tấn hàng hoá 1989 | Tấn hàng hoá 1990 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | 101 | – |
| Tháng 2 | – | 42 | – |
| Tháng 3 | – | 97 | – |
| Tháng 4 | – | 83 | – |
| Tháng 5 | – | 83 | – |
| Tháng 6 | – | 77 | – |
| Tháng 7 | – | – | – |
| Tháng 8 | – | – | – |
| Tháng 9 | – | – | – |
| Tháng 10 | – | – | – |
| Tháng 11 | – | – | – |
| Tháng 12 | – | – | – |
Chuyến bị huỷ theo tháng
83 tháng 9/2026
theo Avionio
Chuyến theo lịch theo tháng
1.155 tháng 9/2026
theo Avionio
Ghế cung ứng theo tháng
Các kỳ gần nhất13 kỳ
| Kỳ | Ghế cung ứng 2019 | Ghế cung ứng 2020 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 57.520 | 48.980 | ▼ 14,8% |
| Tháng 2 | 52.100 | 47.716 | ▼ 8,4% |
| Tháng 3 | 61.756 | – | – |
| Tháng 4 | 64.344 | – | – |
| Tháng 5 | 71.248 | – | – |
| Tháng 6 | 73.724 | – | – |
| Tháng 7 | 83.628 | – | – |
| Tháng 8 | 89.984 | – | – |
| Tháng 9 | 39.088 | – | – |
| Tháng 10 | 44.852 | – | – |
| Tháng 11 | 54.752 | – | – |
| Tháng 12 | – | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T2) | 109.620 | 96.696 | ▼ 11,8% |
Hệ số tải (tự tính)
Lượt khách ÷ ghế cung ứng, cả hai theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) cho cùng các tháng. Do chúng tôi tự tính; hai chuỗi gốc nằm ngay trên trang này.
Các kỳ gần nhất13 kỳ
| Kỳ | Hệ số tải 2019 | Hệ số tải 2020 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 57,2% | 62,7% | ▲ 9,5% |
| Tháng 2 | 61,2% | 59,2% | ▼ 3,4% |
| Tháng 3 | 67,1% | – | – |
| Tháng 4 | 65,4% | – | – |
| Tháng 5 | 57,6% | – | – |
| Tháng 6 | 63,7% | – | – |
| Tháng 7 | 72,9% | – | – |
| Tháng 8 | 79,5% | – | – |
| Tháng 9 | 49,3% | – | – |
| Tháng 10 | 61,3% | – | – |
| Tháng 11 | 65,6% | – | – |
| Tháng 12 | – | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T2) | 59,2% | 60,9% | ▲ 2,9% |
Mùa vụ · chuyến bay khai thác theo tháng
| Năm | T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2018 | 593 | 514 | 575 | 676 | 755 | 774 | 870 | 916 | 625 | 628 | 714 | 766 |
| 2019 | 601 | 518 | 594 | 626 | 700 | 688 | 781 | 804 | 334 | 379 | 455 | |
| 2020 | 509 | 446 |
Số hiệu và đường bay
Số hiệu bay nhiều nhất
| Số hiệu | Đường bay | Đúng giờ | Lượt khởi hành ghi nhận |
|---|---|---|---|
| UP325 | NAS–FPO | 51,3% | 51 |
| UP363 | NAS–RSD4 chặng | 42,4% | 51 |
| UP137 | NAS–MHH | 69,2% | 49 |
| UP138 | MHH–NAS | 81,1% | 48 |
| UP319 | NAS–FPO | 61,9% | 47 |
| UP374 | NAS–GGT | 51,2% | 47 |
| UP203 | NAS–FLL | 36,1% | 45 |
| UP221 | NAS–MIA | 47,7% | 45 |
Đường bay nhiều chuyến nhất
| Đường bay | Số hiệu | Lượt khởi hành ghi nhận |
|---|---|---|
| MHH–NASSân bay quốc tế Leonard M. Thompson · Sân bay quốc tế Lynden Pindling | 8 | 314 |
| FPO–NASSân bay quốc tế Grand Bahama · Sân bay quốc tế Lynden Pindling | 6 | 266 |
| MIA–NASSân bay quốc tế Miami · Sân bay quốc tế Lynden Pindling | 4 | 174 |
| FLL–NASSân bay quốc tế Fort Lauderdale – Hollywood · Sân bay quốc tế Lynden Pindling | 4 | 166 |
| GGT–NASSân bay quốc tế Exuma · Sân bay quốc tế Lynden Pindling | 2 | 90 |
| MCO–NASSân bay quốc tế Orlando · Sân bay quốc tế Lynden Pindling | 2 | 85 |
| FLL–FPOSân bay quốc tế Fort Lauderdale – Hollywood · Sân bay quốc tế Grand Bahama | 2 | 81 |
| NAS–RSDSân bay quốc tế Lynden Pindling · Sân bay quốc tế Rock Sound | 1 | 36 |
Tính từ 33 số hiệu mang mã của hãng đã công bố, từ tháng 8/2026 đến tháng 10/2026, theo Avionio. Đây không phải toàn bộ mạng bay của hãng. Với nguồn là bảng chuyến bay của sân bay, một số hiệu có thể là chuyến liên danh do hãng khác khai thác.