Các chuyến bay tại sân bay quốc tế Exuma ngày 9/10/2026

Sân bay quốc tế Exuma có 22 chuyến bay ngày 9/10/2026, từ bảng chuyến bay công khai (Avionio); có thể thiếu chuyến. Giờ là giờ địa phương. Đây là số liệu của một ngày đã qua, không phải công cụ theo dõi trực tiếp.

Chuyến bay theo giờ trong ngày (giờ địa phương)

Số chuyến theo lịch mỗi giờ, gồm đi và đến, giờ địa phương.

Không phải công cụ theo dõi trực tiếp

Trang này ghi lại bảng chuyến bay mà sân bay đã công bố cho một ngày ĐÃ QUA. Nó không cập nhật theo thời gian thực và không được dùng để bắt chuyến bay.

Hãng bay nhiều nhất trong ngày

  1. Bahamasair 31,8%
  2. Wizz Air Ukraine 22,7%
  3. Transportes Aéreos Nacionales de Selva (TANS) 18,2%
  4. ALL / N/A 13,6%
  5. Stobart Air 13,6%

Tỷ trọng trong 22 chuyến được liệt kê của ngày này.

Nơi đi/đến nhiều nhất trong ngày

  1. Lynden Pindling International Airport 77,3%
  2. Miami International Airport 9,1%
  3. Fort Lauderdale Hollywood International Airport 4,5%
  4. Miami-Opa Locka Executive Airport 4,5%
  5. Witham Field 4,5%

Tỷ trọng trong 22 chuyến được liệt kê của ngày này.

22 trong 22
GiờSố hiệuHãng Đến / Từ Giờ điGiờ đến Độ trễTrạng thái
07:30 UP370 Bahamasair Từ Lynden Pindling International Airport NAS 06:45 07:30 07:39 +9 Đã hạ cánh
08:00 UP371 Bahamasair Đến Lynden Pindling International Airport NAS 08:00 08:24 — +24 Đã cất cánh
09:00 WU800 Wizz Air Ukraine Từ Lynden Pindling International Airport NAS 08:30 09:00 08:34 -26 Đã hạ cánh
09:20 WU801 Wizz Air Ukraine Đến Lynden Pindling International Airport NAS 09:20 09:18 — -2 Đã cất cánh
10:00 STV10 ALL / N/A Đến Fort Lauderdale Hollywood International Airport FLL 10:00 10:07 — +7 Đã cất cánh
12:29 MQ4214 ALL / N/A Từ Miami International Airport MIA 11:12 12:29 11:36 -53 Đã hạ cánh
13:10 MQ4214 ALL / N/A Đến Miami International Airport MIA 13:10 13:08 — -2 Đã cất cánh
16:24 TJ438 Transportes Aéreos Nacionales de Selva (TANS) Từ Miami-Opa Locka Executive Airport OPF 15:00 16:24 15:14 -70 Đã hạ cánh
16:30 TJ438 Transportes Aéreos Nacionales de Selva (TANS) Đến Witham Field SUA 16:30 17:26 — +56 Đã cất cánh
18:11 REE800 Stobart Air Đến Lynden Pindling International Airport NAS 18:11 18:30 — +19 Đã cất cánh
18:30 WU804 Wizz Air Ukraine Từ Lynden Pindling International Airport NAS 18:00 18:30 18:19 -11 Đã hạ cánh
18:50 WU805 Wizz Air Ukraine Đến Lynden Pindling International Airport NAS 18:50 18:59 — +9 Đã cất cánh
19:00 UP374 Bahamasair Từ Lynden Pindling International Airport NAS 18:15 19:00 — Nguồn không báo
19:26 REE800 Stobart Air Từ Lynden Pindling International Airport NAS 18:45 19:26 — Đã huỷ
19:30 UP375 Bahamasair Đến Lynden Pindling International Airport NAS 19:30 — — Nguồn không báo
19:59 WU805 Wizz Air Ukraine Đến Lynden Pindling International Airport NAS 19:59 — — Theo lịch
20:00 REE800 Stobart Air Đến Lynden Pindling International Airport NAS 20:00 — — Theo lịch
20:45 UP3752 Bahamasair Đến Lynden Pindling International Airport NAS 20:45 — — Đã huỷ
21:44 TJJ900 Transportes Aéreos Nacionales de Selva (TANS) Từ Lynden Pindling International Airport NAS 21:00 21:44 21:21 -23 Đã hạ cánh
22:00 TJJ901 Transportes Aéreos Nacionales de Selva (TANS) Đến Lynden Pindling International Airport NAS 22:00 — — Nguồn không báo
23:00 UP3752 Bahamasair Đến Lynden Pindling International Airport NAS 23:00 00:40 — +100 Đã cất cánh
23:44 UP374 Bahamasair Từ Lynden Pindling International Airport NAS 23:00 23:44 — Đã huỷ

Giờ đi và giờ đến mỗi bên tính theo giờ địa phương của sân bay đầu đó, nên hai cột không phải lúc nào cũng cùng một múi giờ.

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…