Các chuyến bay tại Sân bay quốc tế Aristides Pereira ngày 2026-09-09
Không phải công cụ theo dõi trực tiếp
Trang này ghi lại những gì bảng thông tin của sân bay hiển thị cho một ngày ĐÃ QUA. Nó không cập nhật theo thời gian thực và không được dùng để bắt chuyến bay.
10
Sân bay quốc tế Aristides Pereira có 10 chuyến bay trong ngày 2026-09-09, đếm từ bảng thông tin chuyến bay của chính sân bay (). Giờ là giờ địa phương. Đây là bản ghi của một ngày đã qua, không phải công cụ theo dõi trực tiếp.
10 trong 10
| Giờ | Số hiệu | Hãng | Đi / Đến | Cất cánh | Hạ cánh | Chênh giờ | Trạng thái |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 09:55 | TB2031 | TUI fly Belgium | Đến Brussels Airport | 05:55 | 09:55 08:48 | -67 | Đã hạ cánh |
| 10:05 | TB2031 | TUI fly Belgium | Đi Amílcar Cabral International Airport | 10:05 09:47 | — | -18 | Đã cất cánh |
| 10:05 | X37102 | TUIfly | Đến Düsseldorf Airport | 06:20 | 10:05 09:34 | -31 | Đã hạ cánh |
| 10:55 | X37102 | TUIfly | Đi Amílcar Cabral International Airport | 10:55 10:51 | — | -4 | Đã cất cánh |
| 11:25 | 7B140 | BBN Airlines Indonesia | Đến Nelson Mandela International Airport | 10:45 | 11:25 11:07 | -18 | Đã hạ cánh |
| 11:55 | 7B141 | BBN Airlines Indonesia | Đi Nelson Mandela International Airport | 11:55 11:38 | — | -17 | Đã cất cánh |
| 12:05 | NO3865 | Aus-Air | Đến Il Caravaggio International Airport | 08:40 | 12:05 12:18 | +13 | Đã hạ cánh |
| 12:45 | NO3865 | Aus-Air | Đi Amílcar Cabral International Airport | 12:45 13:11 | — | +26 | Đã cất cánh |
| 14:55 | NO3812 | Aus-Air | Đi Amílcar Cabral International Airport | 14:55 | — | — | Theo lịch |
| 16:05 | NO3812 | Aus-Air | Đến Milan Malpensa International Airport | 11:05 | 16:05 15:26 | -39 | Đã hạ cánh |
Giờ cất cánh và giờ hạ cánh mỗi bên tính theo giờ địa phương của sân bay đầu đó, nên hai cột không phải lúc nào cũng cùng một múi giờ.
Ngày khác
2026-09-172026-09-162026-09-152026-09-142026-09-132026-09-122026-09-112026-09-102026-09-092026-09-082026-09-072026-09-062026-09-05