Phoenix Sky Harbor (PHX) – Pierre Elliott Trudeau-Montréal (YUL)
Tháng 7/2026 có 6.053 lượt khách bay giữa Phoenix Sky Harbor và Pierre Elliott Trudeau-Montréal, tính cả hai chiều, trên 51 chuyến bay, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
Hành khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2025 | Lượt khách 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 3.569 | 2.542 | ▼ 28,8% |
| Tháng 2 | 3.815 | 2.679 | ▼ 29,8% |
| Tháng 3 | 4.445 | 4.069 | ▼ 8,5% |
| Tháng 4 | 3.375 | 3.960 | ▲ 17,3% |
| Tháng 5 | 6.217 | 5.777 | ▼ 7,1% |
| Tháng 6 | 8.512 | 6.038 | ▼ 29,1% |
| Tháng 7 | 6.514 | 6.053 | ▼ 7,1% |
| Tháng 8 | 4.600 | – | – |
| Tháng 9 | 5.950 | – | – |
| Tháng 10 | 5.614 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 3.544 | – | – |
| Tháng 12 | 3.434 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 36.447 | 31.118 | ▼ 14,6% |
Chuyến chở khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Chỉ tính chuyến chở khách thương mại, không tính chuyến hàng hoá. Cộng cả hai chiều.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay khai thác 2025 | Chuyến bay khai thác 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 35 | 25 | ▼ 28,6% |
| Tháng 2 | 36 | 24 | ▼ 33,3% |
| Tháng 3 | 39 | 34 | ▼ 12,8% |
| Tháng 4 | 33 | 34 | ▲ 3,0% |
| Tháng 5 | 50 | 50 | 0,0% |
| Tháng 6 | 58 | 48 | ▼ 17,2% |
| Tháng 7 | 61 | 51 | ▼ 16,4% |
| Tháng 8 | 55 | – | – |
| Tháng 9 | 63 | – | – |
| Tháng 10 | 49 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 35 | – | – |
| Tháng 12 | 36 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 312 | 266 | ▼ 14,7% |
Ghế cung ứng theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Ghế cung ứng 2025 | Ghế cung ứng 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 4.880 | 3.400 | ▼ 30,3% |
| Tháng 2 | 5.016 | 3.328 | ▼ 33,7% |
| Tháng 3 | 5.329 | 4.688 | ▼ 12,0% |
| Tháng 4 | 4.529 | 4.896 | ▲ 8,1% |
| Tháng 5 | 8.450 | 6.833 | ▼ 19,1% |
| Tháng 6 | 9.770 | 6.832 | ▼ 30,1% |
| Tháng 7 | 8.103 | 6.936 | ▼ 14,4% |
| Tháng 8 | 7.481 | – | – |
| Tháng 9 | 8.317 | – | – |
| Tháng 10 | 6.706 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 4.944 | – | – |
| Tháng 12 | 4.896 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 46.077 | 36.913 | ▼ 19,9% |
Hệ số tải (tự tính)
Toàn vẹn dữ liệu
Do chúng tôi tự tính: hành khách ÷ ghế cung ứng, hai số cùng một nguồn và đều có trên trang này.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Hệ số tải 2025 | Hệ số tải 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 73,1% | 74,8% | ▲ 2,3% |
| Tháng 2 | 76,1% | 80,5% | ▲ 5,8% |
| Tháng 3 | 83,4% | 86,8% | ▲ 4,1% |
| Tháng 4 | 74,5% | 80,9% | ▲ 8,6% |
| Tháng 5 | 73,6% | 84,5% | ▲ 14,8% |
| Tháng 6 | 87,1% | 88,4% | ▲ 1,5% |
| Tháng 7 | 80,4% | 87,3% | ▲ 8,6% |
| Tháng 8 | 61,5% | – | – |
| Tháng 9 | 71,5% | – | – |
| Tháng 10 | 83,7% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 71,7% | – | – |
| Tháng 12 | 70,1% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 78,3% | 83,3% | ▲ 6,4% |
Tổng hai chiều theo tháng, do Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) công bố. Tháng mới nhất hiện có: tháng 7/2026. Gồm mọi hãng bay giữa Canada và Mỹ, theo báo cáo gửi Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).