Phoenix Sky Harbor (PHX) – Edmonton (YEG)
Tháng 7/2026 có 1.122 lượt khách bay giữa Phoenix Sky Harbor và Edmonton, tính cả hai chiều, trên 8 chuyến bay, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
Hành khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2025 | Lượt khách 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 12.339 | 8.684 | ▼ 29,6% |
| Tháng 2 | 14.638 | 9.365 | ▼ 36,0% |
| Tháng 3 | 15.009 | 10.688 | ▼ 28,8% |
| Tháng 4 | 12.246 | 8.376 | ▼ 31,6% |
| Tháng 5 | 4.327 | 1.856 | ▼ 57,1% |
| Tháng 6 | 1.591 | 1.023 | ▼ 35,7% |
| Tháng 7 | 945 | 1.122 | ▲ 18,7% |
| Tháng 8 | 1.104 | – | – |
| Tháng 9 | 1.656 | – | – |
| Tháng 10 | 4.986 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 8.737 | – | – |
| Tháng 12 | 8.418 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 61.095 | 41.114 | ▼ 32,7% |
Chuyến chở khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Chỉ tính chuyến chở khách thương mại, không tính chuyến hàng hoá. Cộng cả hai chiều.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay khai thác 2025 | Chuyến bay khai thác 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 90 | 68 | ▼ 24,4% |
| Tháng 2 | 99 | 64 | ▼ 35,4% |
| Tháng 3 | 102 | 70 | ▼ 31,4% |
| Tháng 4 | 96 | 62 | ▼ 35,4% |
| Tháng 5 | 38 | 16 | ▼ 57,9% |
| Tháng 6 | 16 | 8 | ▼ 50,0% |
| Tháng 7 | 8 | 8 | 0,0% |
| Tháng 8 | 10 | – | – |
| Tháng 9 | 16 | – | – |
| Tháng 10 | 40 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 70 | – | – |
| Tháng 12 | 68 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 449 | 296 | ▼ 34,1% |
Ghế cung ứng theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Ghế cung ứng 2025 | Ghế cung ứng 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 14.886 | 10.884 | ▼ 26,9% |
| Tháng 2 | 16.917 | 10.128 | ▼ 40,1% |
| Tháng 3 | 17.526 | 11.598 | ▼ 33,8% |
| Tháng 4 | 15.570 | 10.062 | ▼ 35,4% |
| Tháng 5 | 6.006 | 2.280 | ▼ 62,0% |
| Tháng 6 | 2.280 | 1.392 | ▼ 38,9% |
| Tháng 7 | 1.170 | 1.308 | ▲ 11,8% |
| Tháng 8 | 1.404 | – | – |
| Tháng 9 | 2.394 | – | – |
| Tháng 10 | 6.036 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 11.148 | – | – |
| Tháng 12 | 10.518 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 74.355 | 47.652 | ▼ 35,9% |
Hệ số tải (tự tính)
Toàn vẹn dữ liệu
Do chúng tôi tự tính: hành khách ÷ ghế cung ứng, hai số cùng một nguồn và đều có trên trang này.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Hệ số tải 2025 | Hệ số tải 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 82,9% | 79,8% | ▼ 3,7% |
| Tháng 2 | 86,5% | 92,5% | ▲ 6,9% |
| Tháng 3 | 85,6% | 92,2% | ▲ 7,7% |
| Tháng 4 | 78,7% | 83,2% | ▲ 5,7% |
| Tháng 5 | 72,0% | 81,4% | ▲ 13,1% |
| Tháng 6 | 69,8% | 73,5% | ▲ 5,3% |
| Tháng 7 | 80,8% | 85,8% | ▲ 6,2% |
| Tháng 8 | 78,6% | – | – |
| Tháng 9 | 69,2% | – | – |
| Tháng 10 | 82,6% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 78,4% | – | – |
| Tháng 12 | 80,0% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 79,5% | 84,1% | ▲ 5,8% |
Tổng hai chiều theo tháng, do Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) công bố. Tháng mới nhất hiện có: tháng 7/2026. Gồm mọi hãng bay giữa Canada và Mỹ, theo báo cáo gửi Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).