Minneapolis−Saint Paul (MSP) – Pierre Elliott Trudeau-Montréal (YUL)
Tháng 7/2026 có 7.780 lượt khách bay giữa Minneapolis−Saint Paul và Pierre Elliott Trudeau-Montréal, tính cả hai chiều, trên 119 chuyến bay, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
Hành khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2025 | Lượt khách 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 6.023 | 3.493 | ▼ 42,0% |
| Tháng 2 | 4.836 | 2.768 | ▼ 42,8% |
| Tháng 3 | 6.328 | 3.612 | ▼ 42,9% |
| Tháng 4 | 3.441 | 3.429 | ▼ 0,3% |
| Tháng 5 | 8.591 | 8.316 | ▼ 3,2% |
| Tháng 6 | 10.042 | 3.598 | ▼ 64,2% |
| Tháng 7 | 7.437 | 7.780 | ▲ 4,6% |
| Tháng 8 | 7.722 | – | – |
| Tháng 9 | 7.206 | – | – |
| Tháng 10 | 6.390 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 3.414 | – | – |
| Tháng 12 | 3.681 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 46.698 | 32.996 | ▼ 29,3% |
Chuyến chở khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Chỉ tính chuyến chở khách thương mại, không tính chuyến hàng hoá. Cộng cả hai chiều.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay khai thác 2025 | Chuyến bay khai thác 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 125 | 63 | ▼ 49,6% |
| Tháng 2 | 101 | 55 | ▼ 45,5% |
| Tháng 3 | 123 | 62 | ▼ 49,6% |
| Tháng 4 | 64 | 62 | ▼ 3,1% |
| Tháng 5 | 125 | 128 | ▲ 2,4% |
| Tháng 6 | 122 | 59 | ▼ 51,6% |
| Tháng 7 | 115 | 119 | ▲ 3,5% |
| Tháng 8 | 118 | – | – |
| Tháng 9 | 116 | – | – |
| Tháng 10 | 101 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 58 | – | – |
| Tháng 12 | 62 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 775 | 548 | ▼ 29,3% |
Ghế cung ứng theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Ghế cung ứng 2025 | Ghế cung ứng 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 9.500 | 4.784 | ▼ 49,6% |
| Tháng 2 | 7.786 | 4.178 | ▼ 46,3% |
| Tháng 3 | 9.344 | 4.821 | ▼ 48,4% |
| Tháng 4 | 5.193 | 4.820 | ▼ 7,2% |
| Tháng 5 | 13.614 | 13.670 | ▲ 0,4% |
| Tháng 6 | 13.248 | 4.094 | ▼ 69,1% |
| Tháng 7 | 9.278 | 8.930 | ▼ 3,8% |
| Tháng 8 | 9.078 | – | – |
| Tháng 9 | 9.036 | – | – |
| Tháng 10 | 7.675 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 4.407 | – | – |
| Tháng 12 | 4.706 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 67.963 | 45.297 | ▼ 33,4% |
Hệ số tải (tự tính)
Toàn vẹn dữ liệu
Do chúng tôi tự tính: hành khách ÷ ghế cung ứng, hai số cùng một nguồn và đều có trên trang này.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Hệ số tải 2025 | Hệ số tải 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 63,4% | 73,0% | ▲ 15,1% |
| Tháng 2 | 62,1% | 66,3% | ▲ 6,8% |
| Tháng 3 | 67,7% | 74,9% | ▲ 10,6% |
| Tháng 4 | 66,3% | 71,1% | ▲ 7,2% |
| Tháng 5 | 63,1% | 60,8% | ▼ 3,6% |
| Tháng 6 | 75,8% | 87,9% | ▲ 16,0% |
| Tháng 7 | 80,2% | 87,1% | ▲ 8,6% |
| Tháng 8 | 85,1% | – | – |
| Tháng 9 | 79,7% | – | – |
| Tháng 10 | 83,3% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 77,5% | – | – |
| Tháng 12 | 78,2% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 68,4% | 74,4% | ▲ 8,9% |
Tổng hai chiều theo tháng, do Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) công bố. Tháng mới nhất hiện có: tháng 7/2026. Gồm mọi hãng bay giữa Canada và Mỹ, theo báo cáo gửi Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).