Minneapolis−Saint Paul (MSP) – Calgary (YYC)
Tháng 7/2026 có 26.443 lượt khách bay giữa Minneapolis−Saint Paul và Calgary, tính cả hai chiều, trên 177 chuyến bay, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
Hành khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2025 | Lượt khách 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 7.866 | 8.172 | ▲ 3,9% |
| Tháng 2 | 7.458 | 7.223 | ▼ 3,2% |
| Tháng 3 | 7.922 | 7.794 | ▼ 1,6% |
| Tháng 4 | 7.535 | 8.387 | ▲ 11,3% |
| Tháng 5 | 8.829 | 11.411 | ▲ 29,2% |
| Tháng 6 | 18.861 | 22.903 | ▲ 21,4% |
| Tháng 7 | 22.806 | 26.443 | ▲ 15,9% |
| Tháng 8 | 22.843 | – | – |
| Tháng 9 | 16.879 | – | – |
| Tháng 10 | 13.680 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 12.365 | – | – |
| Tháng 12 | 12.543 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 81.277 | 92.333 | ▲ 13,6% |
Chuyến chở khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Chỉ tính chuyến chở khách thương mại, không tính chuyến hàng hoá. Cộng cả hai chiều.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay khai thác 2025 | Chuyến bay khai thác 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 63 | 72 | ▲ 14,3% |
| Tháng 2 | 56 | 56 | 0,0% |
| Tháng 3 | 63 | 60 | ▼ 4,8% |
| Tháng 4 | 63 | 66 | ▲ 4,8% |
| Tháng 5 | 80 | 104 | ▲ 30,0% |
| Tháng 6 | 142 | 168 | ▲ 18,3% |
| Tháng 7 | 158 | 177 | ▲ 12,0% |
| Tháng 8 | 160 | – | – |
| Tháng 9 | 124 | – | – |
| Tháng 10 | 124 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 120 | – | – |
| Tháng 12 | 115 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 625 | 703 | ▲ 12,5% |
Ghế cung ứng theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Ghế cung ứng 2025 | Ghế cung ứng 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 9.578 | 10.809 | ▲ 12,9% |
| Tháng 2 | 8.789 | 8.788 | 0,0% |
| Tháng 3 | 9.751 | 9.415 | ▼ 3,4% |
| Tháng 4 | 9.870 | 10.376 | ▲ 5,1% |
| Tháng 5 | 12.706 | 15.727 | ▲ 23,8% |
| Tháng 6 | 22.684 | 27.189 | ▲ 19,9% |
| Tháng 7 | 25.076 | 29.799 | ▲ 18,8% |
| Tháng 8 | 25.287 | – | – |
| Tháng 9 | 19.535 | – | – |
| Tháng 10 | 16.942 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 15.850 | – | – |
| Tháng 12 | 15.383 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 98.454 | 112.103 | ▲ 13,9% |
Hệ số tải (tự tính)
Toàn vẹn dữ liệu
Do chúng tôi tự tính: hành khách ÷ ghế cung ứng, hai số cùng một nguồn và đều có trên trang này.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Hệ số tải 2025 | Hệ số tải 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 82,1% | 75,6% | ▼ 7,9% |
| Tháng 2 | 84,9% | 82,2% | ▼ 3,2% |
| Tháng 3 | 81,2% | 82,8% | ▲ 2,0% |
| Tháng 4 | 76,3% | 80,8% | ▲ 5,9% |
| Tháng 5 | 69,5% | 72,6% | ▲ 4,5% |
| Tháng 6 | 83,1% | 84,2% | ▲ 1,3% |
| Tháng 7 | 90,9% | 88,7% | ▼ 2,4% |
| Tháng 8 | 90,3% | – | – |
| Tháng 9 | 86,4% | – | – |
| Tháng 10 | 80,7% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 78,0% | – | – |
| Tháng 12 | 81,5% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 81,1% | 81,0% | ▼ 0,2% |
Tổng hai chiều theo tháng, do Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) công bố. Tháng mới nhất hiện có: tháng 7/2026. Gồm mọi hãng bay giữa Canada và Mỹ, theo báo cáo gửi Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).