Saint-Exupéry (LYS) – Palma de Mallorca (PMI)
Tháng 11/2024 có 827 lượt khách bay giữa Saint-Exupéry và Palma de Mallorca, tính cả hai chiều, trên 8 chuyến bay, theo Eurostat.
Hành khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất18 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2023 | Lượt khách 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | – | – |
| Tháng 2 | – | – | – |
| Tháng 3 | 182 | 175 | ▼ 3,8% |
| Tháng 4 | 12.025 | 16.574 | ▲ 37,8% |
| Tháng 5 | 16.394 | 22.671 | ▲ 38,3% |
| Tháng 6 | 19.100 | 21.240 | ▲ 11,2% |
| Tháng 7 | 23.244 | 27.700 | ▲ 19,2% |
| Tháng 8 | 23.657 | 28.756 | ▲ 21,6% |
| Tháng 9 | 19.526 | 21.260 | ▲ 8,9% |
| Tháng 10 | 15.735 | 16.684 | ▲ 6,0% |
| Tháng 11 | 430 | 827 | ▲ 92,3% |
| Tháng 12 | – | – | – |
Chuyến chở khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Chỉ tính chuyến chở khách thương mại, không tính chuyến hàng hoá. Cộng cả hai chiều.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay khai thác 2023 | Chuyến bay khai thác 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | 1 | – |
| Tháng 2 | – | – | – |
| Tháng 3 | 2 | 1 | ▼ 50,0% |
| Tháng 4 | 84 | 120 | ▲ 42,9% |
| Tháng 5 | 104 | 153 | ▲ 47,1% |
| Tháng 6 | 132 | 153 | ▲ 15,9% |
| Tháng 7 | 147 | 183 | ▲ 24,5% |
| Tháng 8 | 149 | 181 | ▲ 21,5% |
| Tháng 9 | 133 | 165 | ▲ 24,1% |
| Tháng 10 | 111 | 127 | ▲ 14,4% |
| Tháng 11 | 5 | 8 | ▲ 60,0% |
| Tháng 12 | – | – | – |
Ghế cung ứng theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Ghế cung ứng 2023 | Ghế cung ứng 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | 150 | – |
| Tháng 2 | – | – | – |
| Tháng 3 | 372 | 186 | ▼ 50,0% |
| Tháng 4 | 14.684 | 21.006 | ▲ 43,1% |
| Tháng 5 | 18.687 | 26.844 | ▲ 43,7% |
| Tháng 6 | 23.686 | 27.504 | ▲ 16,1% |
| Tháng 7 | 25.562 | 32.274 | ▲ 26,3% |
| Tháng 8 | 26.137 | 32.555 | ▲ 24,6% |
| Tháng 9 | 23.628 | 29.319 | ▲ 24,1% |
| Tháng 10 | 19.581 | 22.320 | ▲ 14,0% |
| Tháng 11 | 846 | 1.416 | ▲ 67,4% |
| Tháng 12 | – | – | – |
Hệ số tải (tự tính)
Toàn vẹn dữ liệu
Do chúng tôi tự tính: hành khách ÷ ghế cung ứng, hai số cùng một nguồn và đều có trên trang này.
Các kỳ gần nhất18 kỳ
| Kỳ | Hệ số tải 2023 | Hệ số tải 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | – | – |
| Tháng 2 | – | – | – |
| Tháng 3 | 48,9% | 94,1% | ▲ 92,4% |
| Tháng 4 | 81,9% | 78,9% | ▼ 3,7% |
| Tháng 5 | 87,7% | 84,5% | ▼ 3,6% |
| Tháng 6 | 80,6% | 77,2% | ▼ 4,2% |
| Tháng 7 | 90,9% | 85,8% | ▼ 5,6% |
| Tháng 8 | 90,5% | 88,3% | ▼ 2,4% |
| Tháng 9 | 82,6% | 72,5% | ▼ 12,2% |
| Tháng 10 | 80,4% | 74,7% | ▼ 7,1% |
| Tháng 11 | 50,8% | 58,4% | ▲ 15,0% |
| Tháng 12 | – | – | – |
Tổng hai chiều theo tháng, do Eurostat công bố. Tháng mới nhất hiện có: tháng 11/2024. Eurostat công bố số liệu theo tuyến khoảng hai năm sau khi tháng kết thúc, nên các tháng gần đây chưa có.