Luxembourg-Findel (LUX) – Amílcar Cabral (SID)
Tháng 12/2023 có 2.748 lượt khách bay giữa Luxembourg-Findel và Amílcar Cabral, tính cả hai chiều, trên 25 chuyến bay, theo Eurostat.
Hành khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất12 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2022 | Lượt khách 2023 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | 2.366 | – |
| Tháng 2 | – | 2.443 | – |
| Tháng 3 | – | 2.528 | – |
| Tháng 4 | – | 2.532 | – |
| Tháng 5 | – | 1.716 | – |
| Tháng 6 | – | 1.041 | – |
| Tháng 7 | – | 916 | – |
| Tháng 8 | – | 1.237 | – |
| Tháng 9 | – | 980 | – |
| Tháng 10 | – | 1.886 | – |
| Tháng 11 | – | 2.399 | – |
| Tháng 12 | – | 2.748 | – |
Chuyến chở khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Chỉ tính chuyến chở khách thương mại, không tính chuyến hàng hoá. Cộng cả hai chiều.
Các kỳ gần nhất12 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay khai thác 2022 | Chuyến bay khai thác 2023 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | 17 | – |
| Tháng 2 | – | 16 | – |
| Tháng 3 | – | 17 | – |
| Tháng 4 | – | 16 | – |
| Tháng 5 | – | 12 | – |
| Tháng 6 | – | 8 | – |
| Tháng 7 | – | 8 | – |
| Tháng 8 | – | 10 | – |
| Tháng 9 | – | 8 | – |
| Tháng 10 | – | 16 | – |
| Tháng 11 | – | 21 | – |
| Tháng 12 | – | 25 | – |
Ghế cung ứng theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất12 kỳ
| Kỳ | Ghế cung ứng 2022 | Ghế cung ứng 2023 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | 3.210 | – |
| Tháng 2 | – | 3.024 | – |
| Tháng 3 | – | 3.213 | – |
| Tháng 4 | – | 3.024 | – |
| Tháng 5 | – | 2.172 | – |
| Tháng 6 | – | 1.416 | – |
| Tháng 7 | – | 1.128 | – |
| Tháng 8 | – | 1.410 | – |
| Tháng 9 | – | 1.308 | – |
| Tháng 10 | – | 2.910 | – |
| Tháng 11 | – | 3.906 | – |
| Tháng 12 | – | 4.650 | – |
Hệ số tải (tự tính)
Toàn vẹn dữ liệu
Do chúng tôi tự tính: hành khách ÷ ghế cung ứng, hai số cùng một nguồn và đều có trên trang này.
Các kỳ gần nhất12 kỳ
| Kỳ | Hệ số tải 2022 | Hệ số tải 2023 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | 73,7% | – |
| Tháng 2 | – | 80,8% | – |
| Tháng 3 | – | 78,7% | – |
| Tháng 4 | – | 83,7% | – |
| Tháng 5 | – | 79,0% | – |
| Tháng 6 | – | 73,5% | – |
| Tháng 7 | – | 81,2% | – |
| Tháng 8 | – | 87,7% | – |
| Tháng 9 | – | 74,9% | – |
| Tháng 10 | – | 64,8% | – |
| Tháng 11 | – | 61,4% | – |
| Tháng 12 | – | 59,1% | – |
Tổng hai chiều theo tháng, do Eurostat công bố. Tháng mới nhất hiện có: tháng 12/2023. Eurostat công bố số liệu theo tuyến khoảng hai năm sau khi tháng kết thúc, nên các tháng gần đây chưa có.