Milano-Linate (LIN) – Stuttgart (STR)
Tháng 12/2024 có 6.628 lượt khách bay giữa Milano-Linate và Stuttgart, tính cả hai chiều, trên 107 chuyến bay, theo Eurostat.
Hành khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2023 | Lượt khách 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 4.021 | 7.071 | ▲ 75,9% |
| Tháng 2 | 3.406 | 6.442 | ▲ 89,1% |
| Tháng 3 | 4.968 | 7.644 | ▲ 53,9% |
| Tháng 4 | 5.297 | 7.566 | ▲ 42,8% |
| Tháng 5 | 5.891 | 7.839 | ▲ 33,1% |
| Tháng 6 | 5.087 | 7.192 | ▲ 41,4% |
| Tháng 7 | 5.729 | 7.650 | ▲ 33,5% |
| Tháng 8 | 3.570 | 4.923 | ▲ 37,9% |
| Tháng 9 | 8.447 | 6.274 | ▼ 25,7% |
| Tháng 10 | 8.750 | 8.199 | ▼ 6,3% |
| Tháng 11 | 7.767 | 6.961 | ▼ 10,4% |
| Tháng 12 | 7.911 | 6.628 | ▼ 16,2% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 70.844 | 84.389 | ▲ 19,1% |
Chuyến chở khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Chỉ tính chuyến chở khách thương mại, không tính chuyến hàng hoá. Cộng cả hai chiều.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay khai thác 2023 | Chuyến bay khai thác 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 94 | 97 | ▲ 3,2% |
| Tháng 2 | 69 | 86 | ▲ 24,6% |
| Tháng 3 | 89 | 106 | ▲ 19,1% |
| Tháng 4 | 95 | 104 | ▲ 9,5% |
| Tháng 5 | 105 | 112 | ▲ 6,7% |
| Tháng 6 | 85 | 102 | ▲ 20,0% |
| Tháng 7 | 93 | 110 | ▲ 18,3% |
| Tháng 8 | 54 | 54 | 0,0% |
| Tháng 9 | 99 | 99 | 0,0% |
| Tháng 10 | 112 | 104 | ▼ 7,1% |
| Tháng 11 | 104 | 101 | ▼ 2,9% |
| Tháng 12 | 102 | 107 | ▲ 4,9% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 1.101 | 1.182 | ▲ 7,4% |
Ghế cung ứng theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Ghế cung ứng 2023 | Ghế cung ứng 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 9.509 | 12.898 | ▲ 35,6% |
| Tháng 2 | 7.227 | 11.563 | ▲ 60,0% |
| Tháng 3 | 9.301 | 13.527 | ▲ 45,4% |
| Tháng 4 | 12.622 | 16.238 | ▲ 28,6% |
| Tháng 5 | 15.408 | 16.794 | ▲ 9,0% |
| Tháng 6 | 11.373 | 14.302 | ▲ 25,8% |
| Tháng 7 | 13.557 | 15.229 | ▲ 12,3% |
| Tháng 8 | 6.792 | 7.631 | ▲ 12,4% |
| Tháng 9 | 13.932 | 13.182 | ▼ 5,4% |
| Tháng 10 | 15.037 | 14.678 | ▼ 2,4% |
| Tháng 11 | 11.603 | 14.331 | ▲ 23,5% |
| Tháng 12 | 14.188 | 14.704 | ▲ 3,6% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 140.549 | 165.077 | ▲ 17,5% |
Hệ số tải (tự tính)
Toàn vẹn dữ liệu
Do chúng tôi tự tính: hành khách ÷ ghế cung ứng, hai số cùng một nguồn và đều có trên trang này.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Hệ số tải 2023 | Hệ số tải 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 42,3% | 54,8% | ▲ 29,6% |
| Tháng 2 | 47,1% | 55,7% | ▲ 18,3% |
| Tháng 3 | 53,4% | 56,5% | ▲ 5,8% |
| Tháng 4 | 42,0% | 46,6% | ▲ 11,0% |
| Tháng 5 | 38,2% | 46,7% | ▲ 22,3% |
| Tháng 6 | 44,7% | 50,3% | ▲ 12,5% |
| Tháng 7 | 42,3% | 50,2% | ▲ 18,7% |
| Tháng 8 | 52,6% | 64,5% | ▲ 22,6% |
| Tháng 9 | 60,6% | 47,6% | ▼ 21,5% |
| Tháng 10 | 58,2% | 55,9% | ▼ 4,0% |
| Tháng 11 | 66,9% | 48,6% | ▼ 27,4% |
| Tháng 12 | 55,8% | 45,1% | ▼ 19,2% |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T12) | 50,3% | 51,9% | ▲ 3,0% |
Tổng hai chiều theo tháng, do Eurostat công bố. Tháng mới nhất hiện có: tháng 12/2024. Eurostat công bố số liệu theo tuyến khoảng hai năm sau khi tháng kết thúc, nên các tháng gần đây chưa có.