Milano-Linate (LIN) – Reggio Calabria (REG)
Tháng 12/2024 có 18.839 lượt khách bay giữa Milano-Linate và Reggio Calabria, tính cả hai chiều, trên 188 chuyến bay, theo Eurostat.
Hành khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2023 | Lượt khách 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 10.278 | 10.959 | ▲ 6,6% |
| Tháng 2 | 9.772 | 12.144 | ▲ 24,3% |
| Tháng 3 | 11.707 | 13.166 | ▲ 12,5% |
| Tháng 4 | 11.329 | 13.588 | ▲ 19,9% |
| Tháng 5 | 13.173 | 14.090 | ▲ 7,0% |
| Tháng 6 | 12.800 | 14.254 | ▲ 11,4% |
| Tháng 7 | 15.414 | 14.529 | ▼ 5,7% |
| Tháng 8 | 13.518 | 14.151 | ▲ 4,7% |
| Tháng 9 | 12.629 | 13.355 | ▲ 5,7% |
| Tháng 10 | 13.010 | 14.508 | ▲ 11,5% |
| Tháng 11 | 12.651 | 16.991 | ▲ 34,3% |
| Tháng 12 | 13.535 | 18.839 | ▲ 39,2% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 149.816 | 170.574 | ▲ 13,9% |
Chuyến chở khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Chỉ tính chuyến chở khách thương mại, không tính chuyến hàng hoá. Cộng cả hai chiều.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay khai thác 2023 | Chuyến bay khai thác 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 125 | 124 | ▼ 0,8% |
| Tháng 2 | 110 | 117 | ▲ 6,4% |
| Tháng 3 | 123 | 126 | ▲ 2,4% |
| Tháng 4 | 118 | 120 | ▲ 1,7% |
| Tháng 5 | 122 | 124 | ▲ 1,6% |
| Tháng 6 | 116 | 119 | ▲ 2,6% |
| Tháng 7 | 134 | 121 | ▼ 9,7% |
| Tháng 8 | 124 | 125 | ▲ 0,8% |
| Tháng 9 | 120 | 120 | 0,0% |
| Tháng 10 | 124 | 125 | ▲ 0,8% |
| Tháng 11 | 120 | 177 | ▲ 47,5% |
| Tháng 12 | 124 | 188 | ▲ 51,6% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 1.460 | 1.586 | ▲ 8,6% |
Ghế cung ứng theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Ghế cung ứng 2023 | Ghế cung ứng 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 17.936 | 17.928 | 0,0% |
| Tháng 2 | 15.912 | 16.711 | ▲ 5,0% |
| Tháng 3 | 17.826 | 17.870 | ▲ 0,2% |
| Tháng 4 | 17.226 | 18.270 | ▲ 6,1% |
| Tháng 5 | 17.730 | 17.992 | ▲ 1,5% |
| Tháng 6 | 16.704 | 17.272 | ▲ 3,4% |
| Tháng 7 | 19.021 | 17.568 | ▼ 7,6% |
| Tháng 8 | 18.105 | 18.180 | ▲ 0,4% |
| Tháng 9 | 17.280 | 17.634 | ▲ 2,0% |
| Tháng 10 | 17.856 | 18.140 | ▲ 1,6% |
| Tháng 11 | 17.442 | 27.396 | ▲ 57,1% |
| Tháng 12 | 18.024 | 29.292 | ▲ 62,5% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 211.062 | 234.253 | ▲ 11,0% |
Hệ số tải (tự tính)
Toàn vẹn dữ liệu
Do chúng tôi tự tính: hành khách ÷ ghế cung ứng, hai số cùng một nguồn và đều có trên trang này.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Hệ số tải 2023 | Hệ số tải 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 57,3% | 61,1% | ▲ 6,6% |
| Tháng 2 | 61,4% | 72,7% | ▲ 18,4% |
| Tháng 3 | 65,7% | 73,7% | ▲ 12,2% |
| Tháng 4 | 65,8% | 74,4% | ▲ 13,1% |
| Tháng 5 | 74,3% | 78,3% | ▲ 5,4% |
| Tháng 6 | 76,6% | 82,5% | ▲ 7,7% |
| Tháng 7 | 81,0% | 82,7% | ▲ 2,1% |
| Tháng 8 | 74,7% | 77,8% | ▲ 4,1% |
| Tháng 9 | 73,1% | 75,7% | ▲ 3,6% |
| Tháng 10 | 72,9% | 80,0% | ▲ 9,7% |
| Tháng 11 | 72,5% | 62,0% | ▼ 14,5% |
| Tháng 12 | 75,1% | 64,3% | ▼ 14,4% |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T12) | 70,9% | 73,8% | ▲ 4,1% |
Tổng hai chiều theo tháng, do Eurostat công bố. Tháng mới nhất hiện có: tháng 12/2024. Eurostat công bố số liệu theo tuyến khoảng hai năm sau khi tháng kết thúc, nên các tháng gần đây chưa có.