Milano-Linate (LIN) – Madrid Barajas (MAD)
Tháng 12/2024 có 32.336 lượt khách bay giữa Milano-Linate và Madrid Barajas, tính cả hai chiều, trên 225 chuyến bay, theo Eurostat.
Hành khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2023 | Lượt khách 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 28.346 | 28.562 | ▲ 0,8% |
| Tháng 2 | 27.277 | 29.565 | ▲ 8,4% |
| Tháng 3 | 32.056 | 32.350 | ▲ 0,9% |
| Tháng 4 | 30.780 | 33.085 | ▲ 7,5% |
| Tháng 5 | 30.177 | 32.422 | ▲ 7,4% |
| Tháng 6 | 30.090 | 33.973 | ▲ 12,9% |
| Tháng 7 | 29.348 | 34.172 | ▲ 16,4% |
| Tháng 8 | 27.839 | 33.338 | ▲ 19,8% |
| Tháng 9 | 30.710 | 33.544 | ▲ 9,2% |
| Tháng 10 | 30.288 | 32.298 | ▲ 6,6% |
| Tháng 11 | 28.276 | 31.458 | ▲ 11,3% |
| Tháng 12 | 27.501 | 32.336 | ▲ 17,6% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 352.688 | 387.103 | ▲ 9,8% |
Chuyến chở khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Chỉ tính chuyến chở khách thương mại, không tính chuyến hàng hoá. Cộng cả hai chiều.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay khai thác 2023 | Chuyến bay khai thác 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 191 | 193 | ▲ 1,0% |
| Tháng 2 | 184 | 190 | ▲ 3,3% |
| Tháng 3 | 209 | 214 | ▲ 2,4% |
| Tháng 4 | 203 | 213 | ▲ 4,9% |
| Tháng 5 | 207 | 216 | ▲ 4,3% |
| Tháng 6 | 188 | 214 | ▲ 13,8% |
| Tháng 7 | 191 | 217 | ▲ 13,6% |
| Tháng 8 | 189 | 211 | ▲ 11,6% |
| Tháng 9 | 196 | 218 | ▲ 11,2% |
| Tháng 10 | 204 | 222 | ▲ 8,8% |
| Tháng 11 | 195 | 221 | ▲ 13,3% |
| Tháng 12 | 200 | 225 | ▲ 12,5% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 2.357 | 2.554 | ▲ 8,4% |
Ghế cung ứng theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Ghế cung ứng 2023 | Ghế cung ứng 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 35.409 | 35.056 | ▼ 1,0% |
| Tháng 2 | 31.642 | 34.819 | ▲ 10,0% |
| Tháng 3 | 36.099 | 38.589 | ▲ 6,9% |
| Tháng 4 | 36.654 | 39.483 | ▲ 7,7% |
| Tháng 5 | 35.878 | 39.691 | ▲ 10,6% |
| Tháng 6 | 33.763 | 39.919 | ▲ 18,2% |
| Tháng 7 | 35.121 | 40.736 | ▲ 16,0% |
| Tháng 8 | 36.776 | 40.867 | ▲ 11,1% |
| Tháng 9 | 35.527 | 40.051 | ▲ 12,7% |
| Tháng 10 | 35.933 | 38.355 | ▲ 6,7% |
| Tháng 11 | 34.787 | 39.589 | ▲ 13,8% |
| Tháng 12 | 36.145 | 41.433 | ▲ 14,6% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 423.734 | 468.588 | ▲ 10,6% |
Hệ số tải (tự tính)
Toàn vẹn dữ liệu
Do chúng tôi tự tính: hành khách ÷ ghế cung ứng, hai số cùng một nguồn và đều có trên trang này.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Hệ số tải 2023 | Hệ số tải 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 80,1% | 81,5% | ▲ 1,7% |
| Tháng 2 | 86,2% | 84,9% | ▼ 1,5% |
| Tháng 3 | 88,8% | 83,8% | ▼ 5,6% |
| Tháng 4 | 84,0% | 83,8% | ▼ 0,2% |
| Tháng 5 | 84,1% | 81,7% | ▼ 2,9% |
| Tháng 6 | 89,1% | 85,1% | ▼ 4,5% |
| Tháng 7 | 83,6% | 83,9% | ▲ 0,4% |
| Tháng 8 | 75,7% | 81,6% | ▲ 7,8% |
| Tháng 9 | 86,4% | 83,8% | ▼ 3,0% |
| Tháng 10 | 84,3% | 84,2% | ▼ 0,1% |
| Tháng 11 | 81,3% | 79,5% | ▼ 2,2% |
| Tháng 12 | 76,1% | 78,0% | ▲ 2,5% |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T12) | 83,3% | 82,6% | ▼ 0,8% |
Tổng hai chiều theo tháng, do Eurostat công bố. Tháng mới nhất hiện có: tháng 12/2024. Eurostat công bố số liệu theo tuyến khoảng hai năm sau khi tháng kết thúc, nên các tháng gần đây chưa có.