Gatwick (LGW) – Saint-Exupéry (LYS)
Tháng 12/2024 có 41.273 lượt khách bay giữa Gatwick và Saint-Exupéry, tính cả hai chiều, trên 265 chuyến bay, theo Eurostat.
Hành khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2023 | Lượt khách 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 27.288 | 29.365 | ▲ 7,6% |
| Tháng 2 | 33.142 | 38.240 | ▲ 15,4% |
| Tháng 3 | 32.229 | 44.862 | ▲ 39,2% |
| Tháng 4 | 19.216 | 17.692 | ▼ 7,9% |
| Tháng 5 | 14.367 | 16.871 | ▲ 17,4% |
| Tháng 6 | 15.615 | 15.866 | ▲ 1,6% |
| Tháng 7 | 19.139 | 18.087 | ▼ 5,5% |
| Tháng 8 | 19.003 | 18.677 | ▼ 1,7% |
| Tháng 9 | 15.702 | 15.349 | ▼ 2,2% |
| Tháng 10 | 14.516 | 17.794 | ▲ 22,6% |
| Tháng 11 | 17.865 | 23.773 | ▲ 33,1% |
| Tháng 12 | 41.311 | 41.273 | ▼ 0,1% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 269.393 | 297.849 | ▲ 10,6% |
Chuyến chở khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Chỉ tính chuyến chở khách thương mại, không tính chuyến hàng hoá. Cộng cả hai chiều.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay khai thác 2023 | Chuyến bay khai thác 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 212 | 202 | ▼ 4,7% |
| Tháng 2 | 239 | 269 | ▲ 12,6% |
| Tháng 3 | 231 | 322 | ▲ 39,4% |
| Tháng 4 | 128 | 118 | ▼ 7,8% |
| Tháng 5 | 102 | 115 | ▲ 12,7% |
| Tháng 6 | 110 | 106 | ▼ 3,6% |
| Tháng 7 | 128 | 110 | ▼ 14,1% |
| Tháng 8 | 124 | 110 | ▼ 11,3% |
| Tháng 9 | 112 | 107 | ▼ 4,5% |
| Tháng 10 | 105 | 128 | ▲ 21,9% |
| Tháng 11 | 133 | 160 | ▲ 20,3% |
| Tháng 12 | 293 | 265 | ▼ 9,6% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 1.917 | 2.012 | ▲ 5,0% |
Ghế cung ứng theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Ghế cung ứng 2023 | Ghế cung ứng 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 36.981 | 37.661 | ▲ 1,8% |
| Tháng 2 | 42.176 | 49.414 | ▲ 17,2% |
| Tháng 3 | 40.110 | 57.667 | ▲ 43,8% |
| Tháng 4 | 22.388 | 20.546 | ▼ 8,2% |
| Tháng 5 | 16.813 | 19.620 | ▲ 16,7% |
| Tháng 6 | 18.270 | 18.126 | ▼ 0,8% |
| Tháng 7 | 20.814 | 19.350 | ▼ 7,0% |
| Tháng 8 | 20.592 | 19.584 | ▼ 4,9% |
| Tháng 9 | 18.012 | 18.702 | ▲ 3,8% |
| Tháng 10 | 17.215 | 21.960 | ▲ 27,6% |
| Tháng 11 | 23.952 | 28.847 | ▲ 20,4% |
| Tháng 12 | 52.341 | 49.051 | ▼ 6,3% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 329.664 | 360.528 | ▲ 9,4% |
Hệ số tải (tự tính)
Toàn vẹn dữ liệu
Do chúng tôi tự tính: hành khách ÷ ghế cung ứng, hai số cùng một nguồn và đều có trên trang này.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Hệ số tải 2023 | Hệ số tải 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 73,8% | 78,0% | ▲ 5,7% |
| Tháng 2 | 78,6% | 77,4% | ▼ 1,5% |
| Tháng 3 | 80,4% | 77,8% | ▼ 3,2% |
| Tháng 4 | 85,8% | 86,1% | ▲ 0,3% |
| Tháng 5 | 85,5% | 86,0% | ▲ 0,6% |
| Tháng 6 | 85,5% | 87,5% | ▲ 2,3% |
| Tháng 7 | 92,0% | 93,5% | ▲ 1,6% |
| Tháng 8 | 92,3% | 95,4% | ▲ 3,4% |
| Tháng 9 | 87,2% | 82,1% | ▼ 5,8% |
| Tháng 10 | 84,3% | 81,0% | ▼ 3,9% |
| Tháng 11 | 74,6% | 82,4% | ▲ 10,5% |
| Tháng 12 | 78,9% | 84,1% | ▲ 6,6% |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T12) | 83,2% | 84,3% | ▲ 1,2% |
Tổng hai chiều theo tháng, do Eurostat công bố. Tháng mới nhất hiện có: tháng 12/2024. Eurostat công bố số liệu theo tuyến khoảng hai năm sau khi tháng kết thúc, nên các tháng gần đây chưa có.