Harry Reid (LAS) – Pierre Elliott Trudeau-Montréal (YUL)
Tháng 7/2026 có 7.947 lượt khách bay giữa Harry Reid và Pierre Elliott Trudeau-Montréal, tính cả hai chiều, trên 60 chuyến bay, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
Hành khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2025 | Lượt khách 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 16.507 | 8.759 | ▼ 46,9% |
| Tháng 2 | 12.047 | 11.771 | ▼ 2,3% |
| Tháng 3 | 14.225 | 12.841 | ▼ 9,7% |
| Tháng 4 | 11.719 | 12.338 | ▲ 5,3% |
| Tháng 5 | 11.027 | 4.311 | ▼ 60,9% |
| Tháng 6 | 10.229 | 5.533 | ▼ 45,9% |
| Tháng 7 | 7.881 | 7.947 | ▲ 0,8% |
| Tháng 8 | 6.294 | – | – |
| Tháng 9 | 7.392 | – | – |
| Tháng 10 | 13.196 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 8.110 | – | – |
| Tháng 12 | 8.059 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 83.635 | 63.500 | ▼ 24,1% |
Chuyến chở khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Chỉ tính chuyến chở khách thương mại, không tính chuyến hàng hoá. Cộng cả hai chiều.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay khai thác 2025 | Chuyến bay khai thác 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 109 | 58 | ▼ 46,8% |
| Tháng 2 | 88 | 79 | ▼ 10,2% |
| Tháng 3 | 83 | 86 | ▲ 3,6% |
| Tháng 4 | 60 | 82 | ▲ 36,7% |
| Tháng 5 | 85 | 28 | ▼ 67,1% |
| Tháng 6 | 87 | 42 | ▼ 51,7% |
| Tháng 7 | 62 | 60 | ▼ 3,2% |
| Tháng 8 | 54 | – | – |
| Tháng 9 | 66 | – | – |
| Tháng 10 | 110 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 60 | – | – |
| Tháng 12 | 62 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 574 | 435 | ▼ 24,2% |
Ghế cung ứng theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Ghế cung ứng 2025 | Ghế cung ứng 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 24.940 | 11.128 | ▼ 55,4% |
| Tháng 2 | 16.154 | 14.136 | ▼ 12,5% |
| Tháng 3 | 19.993 | 14.928 | ▼ 25,3% |
| Tháng 4 | 15.003 | 13.784 | ▼ 8,1% |
| Tháng 5 | 12.856 | 4.732 | ▼ 63,2% |
| Tháng 6 | 12.072 | 5.952 | ▼ 50,7% |
| Tháng 7 | 8.432 | 8.958 | ▲ 6,2% |
| Tháng 8 | 7.344 | – | – |
| Tháng 9 | 9.216 | – | – |
| Tháng 10 | 15.746 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 10.084 | – | – |
| Tháng 12 | 10.464 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 109.450 | 73.618 | ▼ 32,7% |
Hệ số tải (tự tính)
Toàn vẹn dữ liệu
Do chúng tôi tự tính: hành khách ÷ ghế cung ứng, hai số cùng một nguồn và đều có trên trang này.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Hệ số tải 2025 | Hệ số tải 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 66,2% | 78,7% | ▲ 18,9% |
| Tháng 2 | 74,6% | 83,3% | ▲ 11,7% |
| Tháng 3 | 71,1% | 86,0% | ▲ 21,0% |
| Tháng 4 | 78,1% | 89,5% | ▲ 14,6% |
| Tháng 5 | 85,8% | 91,1% | ▲ 6,2% |
| Tháng 6 | 84,7% | 93,0% | ▲ 9,8% |
| Tháng 7 | 93,5% | 88,7% | ▼ 5,1% |
| Tháng 8 | 85,7% | – | – |
| Tháng 9 | 80,2% | – | – |
| Tháng 10 | 83,8% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 80,4% | – | – |
| Tháng 12 | 77,0% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 79,1% | 87,2% | ▲ 10,2% |
Tổng hai chiều theo tháng, do Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) công bố. Tháng mới nhất hiện có: tháng 7/2026. Gồm mọi hãng bay giữa Canada và Mỹ, theo báo cáo gửi Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).