Harry Reid (LAS) – Saskatoon John G. Diefenbaker (YXE)
Tháng 4/2026 có 727 lượt khách bay giữa Harry Reid và Saskatoon John G. Diefenbaker, tính cả hai chiều, trên 6 chuyến bay, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
Hành khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất11 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2025 | Lượt khách 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 815 | 495 | ▼ 39,3% |
| Tháng 2 | 971 | 885 | ▼ 8,9% |
| Tháng 3 | 1.392 | 1.404 | ▲ 0,9% |
| Tháng 4 | 884 | 727 | ▼ 17,8% |
| Tháng 5 | – | – | – |
| Tháng 6 | – | – | – |
| Tháng 7 | – | – | – |
| Tháng 8 | – | – | – |
| Tháng 9 | – | – | – |
| Tháng 10 | 262 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 1.203 | – | – |
| Tháng 12 | 945 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T4) | 4.062 | 3.511 | ▼ 13,6% |
Chuyến chở khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Chỉ tính chuyến chở khách thương mại, không tính chuyến hàng hoá. Cộng cả hai chiều.
Các kỳ gần nhất11 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay khai thác 2025 | Chuyến bay khai thác 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 8 | 6 | ▼ 25,0% |
| Tháng 2 | 8 | 8 | 0,0% |
| Tháng 3 | 10 | 10 | 0,0% |
| Tháng 4 | 6 | 6 | 0,0% |
| Tháng 5 | – | – | – |
| Tháng 6 | – | – | – |
| Tháng 7 | – | – | – |
| Tháng 8 | – | – | – |
| Tháng 9 | – | – | – |
| Tháng 10 | 2 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 10 | – | – |
| Tháng 12 | 8 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T4) | 32 | 30 | ▼ 6,3% |
Ghế cung ứng theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất11 kỳ
| Kỳ | Ghế cung ứng 2025 | Ghế cung ứng 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 1.464 | 1.044 | ▼ 28,7% |
| Tháng 2 | 1.368 | 1.422 | ▲ 3,9% |
| Tháng 3 | 1.890 | 1.749 | ▼ 7,5% |
| Tháng 4 | 1.134 | 1.074 | ▼ 5,3% |
| Tháng 5 | – | – | – |
| Tháng 6 | – | – | – |
| Tháng 7 | – | – | – |
| Tháng 8 | – | – | – |
| Tháng 9 | – | – | – |
| Tháng 10 | 348 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 1.770 | – | – |
| Tháng 12 | 1.392 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T4) | 5.856 | 5.289 | ▼ 9,7% |
Hệ số tải (tự tính)
Toàn vẹn dữ liệu
Do chúng tôi tự tính: hành khách ÷ ghế cung ứng, hai số cùng một nguồn và đều có trên trang này.
Các kỳ gần nhất11 kỳ
| Kỳ | Hệ số tải 2025 | Hệ số tải 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 55,7% | 47,4% | ▼ 14,9% |
| Tháng 2 | 71,0% | 62,2% | ▼ 12,4% |
| Tháng 3 | 73,7% | 80,3% | ▲ 9,0% |
| Tháng 4 | 78,0% | 67,7% | ▼ 13,2% |
| Tháng 5 | – | – | – |
| Tháng 6 | – | – | – |
| Tháng 7 | – | – | – |
| Tháng 8 | – | – | – |
| Tháng 9 | – | – | – |
| Tháng 10 | 75,3% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 68,0% | – | – |
| Tháng 12 | 67,9% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T4) | 69,6% | 64,4% | ▼ 7,5% |
Tổng hai chiều theo tháng, do Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) công bố. Tháng mới nhất hiện có: tháng 4/2026. Gồm mọi hãng bay giữa Canada và Mỹ, theo báo cáo gửi Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).