Đảo Kos (KGS) – München Franz Josef Strauss (MUC)
Tháng 11/2024 có 629 lượt khách bay giữa đảo Kos và München Franz Josef Strauss, tính cả hai chiều, trên 5 chuyến bay, theo Eurostat.
Hành khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất16 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2023 | Lượt khách 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | – | – |
| Tháng 2 | – | – | – |
| Tháng 3 | – | – | – |
| Tháng 4 | 190 | 1.179 | ▲ 520,5% |
| Tháng 5 | 6.570 | 10.094 | ▲ 53,6% |
| Tháng 6 | 9.869 | 13.840 | ▲ 40,2% |
| Tháng 7 | 10.365 | 13.883 | ▲ 33,9% |
| Tháng 8 | 11.322 | 14.510 | ▲ 28,2% |
| Tháng 9 | 10.068 | 14.277 | ▲ 41,8% |
| Tháng 10 | 9.269 | 13.613 | ▲ 46,9% |
| Tháng 11 | 430 | 629 | ▲ 46,3% |
| Tháng 12 | – | – | – |
Chuyến chở khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Chỉ tính chuyến chở khách thương mại, không tính chuyến hàng hoá. Cộng cả hai chiều.
Các kỳ gần nhất16 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay khai thác 2023 | Chuyến bay khai thác 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | – | – |
| Tháng 2 | – | – | – |
| Tháng 3 | – | – | – |
| Tháng 4 | 2 | 12 | ▲ 500,0% |
| Tháng 5 | 42 | 65 | ▲ 54,8% |
| Tháng 6 | 58 | 86 | ▲ 48,3% |
| Tháng 7 | 61 | 92 | ▲ 50,8% |
| Tháng 8 | 64 | 86 | ▲ 34,4% |
| Tháng 9 | 58 | 87 | ▲ 50,0% |
| Tháng 10 | 56 | 84 | ▲ 50,0% |
| Tháng 11 | 4 | 5 | ▲ 25,0% |
| Tháng 12 | – | – | – |
Ghế cung ứng theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất16 kỳ
| Kỳ | Ghế cung ứng 2023 | Ghế cung ứng 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | – | – |
| Tháng 2 | – | – | – |
| Tháng 3 | – | – | – |
| Tháng 4 | 378 | 2.328 | ▲ 515,9% |
| Tháng 5 | 8.241 | 12.450 | ▲ 51,1% |
| Tháng 6 | 11.394 | 16.609 | ▲ 45,8% |
| Tháng 7 | 11.985 | 17.531 | ▲ 46,3% |
| Tháng 8 | 12.546 | 16.515 | ▲ 31,6% |
| Tháng 9 | 11.352 | 16.946 | ▲ 49,3% |
| Tháng 10 | 10.809 | 16.320 | ▲ 51,0% |
| Tháng 11 | 910 | 945 | ▲ 3,8% |
| Tháng 12 | – | – | – |
Hệ số tải (tự tính)
Toàn vẹn dữ liệu
Do chúng tôi tự tính: hành khách ÷ ghế cung ứng, hai số cùng một nguồn và đều có trên trang này.
Các kỳ gần nhất16 kỳ
| Kỳ | Hệ số tải 2023 | Hệ số tải 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | – | – |
| Tháng 2 | – | – | – |
| Tháng 3 | – | – | – |
| Tháng 4 | 50,3% | 50,6% | ▲ 0,6% |
| Tháng 5 | 79,7% | 81,1% | ▲ 1,8% |
| Tháng 6 | 86,6% | 83,3% | ▼ 3,8% |
| Tháng 7 | 86,5% | 79,2% | ▼ 8,4% |
| Tháng 8 | 90,2% | 87,9% | ▼ 2,5% |
| Tháng 9 | 88,7% | 84,2% | ▼ 5,1% |
| Tháng 10 | 85,8% | 83,4% | ▼ 2,8% |
| Tháng 11 | 47,3% | 66,6% | ▲ 40,8% |
| Tháng 12 | – | – | – |
Tổng hai chiều theo tháng, do Eurostat công bố. Tháng mới nhất hiện có: tháng 11/2024. Eurostat công bố số liệu theo tuyến khoảng hai năm sau khi tháng kết thúc, nên các tháng gần đây chưa có.