Đảo Kos (KGS) – Gatwick (LGW)
Tháng 11/2024 có 584 lượt khách bay giữa đảo Kos và Gatwick, tính cả hai chiều, trên 4 chuyến bay, theo Eurostat.
Hành khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất17 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2023 | Lượt khách 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | – | – |
| Tháng 2 | – | – | – |
| Tháng 3 | 516 | 211 | ▼ 59,1% |
| Tháng 4 | 8.751 | 4.834 | ▼ 44,8% |
| Tháng 5 | 22.795 | 14.196 | ▼ 37,7% |
| Tháng 6 | 28.546 | 27.171 | ▼ 4,8% |
| Tháng 7 | 31.706 | 30.237 | ▼ 4,6% |
| Tháng 8 | 33.304 | 31.594 | ▼ 5,1% |
| Tháng 9 | 27.867 | 26.725 | ▼ 4,1% |
| Tháng 10 | 19.385 | 21.989 | ▲ 13,4% |
| Tháng 11 | – | 584 | – |
| Tháng 12 | – | – | – |
Chuyến chở khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Chỉ tính chuyến chở khách thương mại, không tính chuyến hàng hoá. Cộng cả hai chiều.
Các kỳ gần nhất17 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay khai thác 2023 | Chuyến bay khai thác 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | – | – |
| Tháng 2 | – | – | – |
| Tháng 3 | 8 | 2 | ▼ 75,0% |
| Tháng 4 | 66 | 34 | ▼ 48,5% |
| Tháng 5 | 141 | 85 | ▼ 39,7% |
| Tháng 6 | 174 | 140 | ▼ 19,5% |
| Tháng 7 | 190 | 166 | ▼ 12,6% |
| Tháng 8 | 191 | 159 | ▼ 16,8% |
| Tháng 9 | 174 | 151 | ▼ 13,2% |
| Tháng 10 | 119 | 127 | ▲ 6,7% |
| Tháng 11 | – | 4 | – |
| Tháng 12 | – | – | – |
Ghế cung ứng theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất17 kỳ
| Kỳ | Ghế cung ứng 2023 | Ghế cung ứng 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | – | – |
| Tháng 2 | – | – | – |
| Tháng 3 | 1.392 | 372 | ▼ 73,3% |
| Tháng 4 | 12.618 | 6.418 | ▼ 49,1% |
| Tháng 5 | 28.213 | 18.689 | ▼ 33,8% |
| Tháng 6 | 33.868 | 32.229 | ▼ 4,8% |
| Tháng 7 | 38.018 | 38.835 | ▲ 2,1% |
| Tháng 8 | 38.170 | 37.781 | ▼ 1,0% |
| Tháng 9 | 34.270 | 35.083 | ▲ 2,4% |
| Tháng 10 | 23.829 | 28.533 | ▲ 19,7% |
| Tháng 11 | – | 800 | – |
| Tháng 12 | – | – | – |
Hệ số tải (tự tính)
Toàn vẹn dữ liệu
Do chúng tôi tự tính: hành khách ÷ ghế cung ứng, hai số cùng một nguồn và đều có trên trang này.
Các kỳ gần nhất17 kỳ
| Kỳ | Hệ số tải 2023 | Hệ số tải 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | – | – |
| Tháng 2 | – | – | – |
| Tháng 3 | 37,1% | 56,7% | ▲ 52,8% |
| Tháng 4 | 69,4% | 75,3% | ▲ 8,5% |
| Tháng 5 | 80,8% | 76,0% | ▼ 5,9% |
| Tháng 6 | 84,3% | 84,3% | 0,0% |
| Tháng 7 | 83,4% | 77,9% | ▼ 6,6% |
| Tháng 8 | 87,3% | 83,6% | ▼ 4,2% |
| Tháng 9 | 81,3% | 76,2% | ▼ 6,3% |
| Tháng 10 | 81,4% | 77,1% | ▼ 5,3% |
| Tháng 11 | – | 73,0% | – |
| Tháng 12 | – | – | – |
Tổng hai chiều theo tháng, do Eurostat công bố. Tháng mới nhất hiện có: tháng 11/2024. Eurostat công bố số liệu theo tuyến khoảng hai năm sau khi tháng kết thúc, nên các tháng gần đây chưa có.