Amsterdam Schiphol (AMS) – đảo Kos (KGS)
Tháng 11/2024 có 850 lượt khách bay giữa Amsterdam Schiphol và đảo Kos, tính cả hai chiều, trên 7 chuyến bay, theo Eurostat.
Hành khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất15 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2023 | Lượt khách 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | – | – |
| Tháng 2 | – | – | – |
| Tháng 3 | – | – | – |
| Tháng 4 | 6.380 | 8.010 | ▲ 25,5% |
| Tháng 5 | 21.190 | 23.954 | ▲ 13,0% |
| Tháng 6 | 20.338 | 26.273 | ▲ 29,2% |
| Tháng 7 | 24.780 | 27.111 | ▲ 9,4% |
| Tháng 8 | 27.685 | 27.479 | ▼ 0,7% |
| Tháng 9 | 20.368 | 23.089 | ▲ 13,4% |
| Tháng 10 | 17.190 | 19.443 | ▲ 13,1% |
| Tháng 11 | – | 850 | – |
| Tháng 12 | – | – | – |
Chuyến chở khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Chỉ tính chuyến chở khách thương mại, không tính chuyến hàng hoá. Cộng cả hai chiều.
Các kỳ gần nhất15 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay khai thác 2023 | Chuyến bay khai thác 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | – | – |
| Tháng 2 | – | – | – |
| Tháng 3 | – | – | – |
| Tháng 4 | 46 | 48 | ▲ 4,3% |
| Tháng 5 | 121 | 120 | ▼ 0,8% |
| Tháng 6 | 120 | 126 | ▲ 5,0% |
| Tháng 7 | 157 | 147 | ▼ 6,4% |
| Tháng 8 | 160 | 146 | ▼ 8,8% |
| Tháng 9 | 124 | 130 | ▲ 4,8% |
| Tháng 10 | 98 | 107 | ▲ 9,2% |
| Tháng 11 | – | 7 | – |
| Tháng 12 | – | – | – |
Ghế cung ứng theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất15 kỳ
| Kỳ | Ghế cung ứng 2023 | Ghế cung ứng 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | – | – |
| Tháng 2 | – | – | – |
| Tháng 3 | – | – | – |
| Tháng 4 | 8.761 | 11.573 | ▲ 32,1% |
| Tháng 5 | 24.597 | 27.342 | ▲ 11,2% |
| Tháng 6 | 24.206 | 31.526 | ▲ 30,2% |
| Tháng 7 | 31.333 | 32.925 | ▲ 5,1% |
| Tháng 8 | 31.746 | 31.905 | ▲ 0,5% |
| Tháng 9 | 25.508 | 28.374 | ▲ 11,2% |
| Tháng 10 | 19.131 | 22.074 | ▲ 15,4% |
| Tháng 11 | – | 1.323 | – |
| Tháng 12 | – | – | – |
Hệ số tải (tự tính)
Toàn vẹn dữ liệu
Do chúng tôi tự tính: hành khách ÷ ghế cung ứng, hai số cùng một nguồn và đều có trên trang này.
Các kỳ gần nhất15 kỳ
| Kỳ | Hệ số tải 2023 | Hệ số tải 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | – | – |
| Tháng 2 | – | – | – |
| Tháng 3 | – | – | – |
| Tháng 4 | 72,8% | 69,2% | ▼ 4,9% |
| Tháng 5 | 86,1% | 87,6% | ▲ 1,7% |
| Tháng 6 | 84,0% | 83,3% | ▼ 0,8% |
| Tháng 7 | 79,1% | 82,3% | ▲ 4,0% |
| Tháng 8 | 87,2% | 86,1% | ▼ 1,3% |
| Tháng 9 | 79,8% | 81,4% | ▲ 2,0% |
| Tháng 10 | 89,9% | 88,1% | ▼ 2,0% |
| Tháng 11 | – | 64,2% | – |
| Tháng 12 | – | – | – |
Tổng hai chiều theo tháng, do Eurostat công bố. Tháng mới nhất hiện có: tháng 11/2024. Eurostat công bố số liệu theo tuyến khoảng hai năm sau khi tháng kết thúc, nên các tháng gần đây chưa có.