Düsseldorf (DUS) – đảo Kos (KGS)
Tháng 11/2024 có 370 lượt khách bay giữa Düsseldorf và đảo Kos, tính cả hai chiều, trên 3 chuyến bay, theo Eurostat.
Hành khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất17 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2023 | Lượt khách 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | – | – |
| Tháng 2 | – | – | – |
| Tháng 3 | – | 642 | – |
| Tháng 4 | 2.881 | 2.918 | ▲ 1,3% |
| Tháng 5 | 15.626 | 15.514 | ▼ 0,7% |
| Tháng 6 | 20.327 | 19.707 | ▼ 3,1% |
| Tháng 7 | 23.568 | 21.232 | ▼ 9,9% |
| Tháng 8 | 24.632 | 21.585 | ▼ 12,4% |
| Tháng 9 | 22.114 | 20.110 | ▼ 9,1% |
| Tháng 10 | 20.660 | 18.990 | ▼ 8,1% |
| Tháng 11 | 800 | 370 | ▼ 53,8% |
| Tháng 12 | – | – | – |
Chuyến chở khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Chỉ tính chuyến chở khách thương mại, không tính chuyến hàng hoá. Cộng cả hai chiều.
Các kỳ gần nhất17 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay khai thác 2023 | Chuyến bay khai thác 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | – | – |
| Tháng 2 | – | – | – |
| Tháng 3 | – | 5 | – |
| Tháng 4 | 24 | 22 | ▼ 8,3% |
| Tháng 5 | 101 | 90 | ▼ 10,9% |
| Tháng 6 | 136 | 120 | ▼ 11,8% |
| Tháng 7 | 142 | 124 | ▼ 12,7% |
| Tháng 8 | 142 | 124 | ▼ 12,7% |
| Tháng 9 | 137 | 120 | ▼ 12,4% |
| Tháng 10 | 125 | 114 | ▼ 8,8% |
| Tháng 11 | 8 | 3 | ▼ 62,5% |
| Tháng 12 | – | – | – |
Ghế cung ứng theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất17 kỳ
| Kỳ | Ghế cung ứng 2023 | Ghế cung ứng 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | – | – |
| Tháng 2 | – | – | – |
| Tháng 3 | – | 882 | – |
| Tháng 4 | 4.146 | 4.092 | ▼ 1,3% |
| Tháng 5 | 18.996 | 18.440 | ▼ 2,9% |
| Tháng 6 | 25.624 | 23.968 | ▼ 6,5% |
| Tháng 7 | 27.050 | 24.688 | ▼ 8,7% |
| Tháng 8 | 26.978 | 24.780 | ▼ 8,1% |
| Tháng 9 | 26.537 | 24.190 | ▼ 8,8% |
| Tháng 10 | 24.181 | 23.200 | ▼ 4,1% |
| Tháng 11 | 1.500 | 582 | ▼ 61,2% |
| Tháng 12 | – | – | – |
Hệ số tải (tự tính)
Toàn vẹn dữ liệu
Do chúng tôi tự tính: hành khách ÷ ghế cung ứng, hai số cùng một nguồn và đều có trên trang này.
Các kỳ gần nhất17 kỳ
| Kỳ | Hệ số tải 2023 | Hệ số tải 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | – | – |
| Tháng 2 | – | – | – |
| Tháng 3 | – | 72,8% | – |
| Tháng 4 | 69,5% | 71,3% | ▲ 2,6% |
| Tháng 5 | 82,3% | 84,1% | ▲ 2,2% |
| Tháng 6 | 79,3% | 82,2% | ▲ 3,7% |
| Tháng 7 | 87,1% | 86,0% | ▼ 1,3% |
| Tháng 8 | 91,3% | 87,1% | ▼ 4,6% |
| Tháng 9 | 83,3% | 83,1% | ▼ 0,2% |
| Tháng 10 | 85,4% | 81,9% | ▼ 4,1% |
| Tháng 11 | 53,3% | 63,6% | ▲ 19,3% |
| Tháng 12 | – | – | – |
Tổng hai chiều theo tháng, do Eurostat công bố. Tháng mới nhất hiện có: tháng 11/2024. Eurostat công bố số liệu theo tuyến khoảng hai năm sau khi tháng kết thúc, nên các tháng gần đây chưa có.