Brussels (BRU) – đảo Kos (KGS)
Tháng 11/2024 có 178 lượt khách bay giữa Brussels và đảo Kos, tính cả hai chiều, trên 1 chuyến bay, theo Eurostat.
Hành khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất16 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2023 | Lượt khách 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | – | – |
| Tháng 2 | – | – | – |
| Tháng 3 | – | – | – |
| Tháng 4 | 2.978 | 3.053 | ▲ 2,5% |
| Tháng 5 | 14.957 | 15.519 | ▲ 3,8% |
| Tháng 6 | 14.861 | 15.777 | ▲ 6,2% |
| Tháng 7 | 22.287 | 22.196 | ▼ 0,4% |
| Tháng 8 | 20.796 | 22.275 | ▲ 7,1% |
| Tháng 9 | 15.737 | 15.761 | ▲ 0,2% |
| Tháng 10 | 7.978 | 7.499 | ▼ 6,0% |
| Tháng 11 | 177 | 178 | ▲ 0,6% |
| Tháng 12 | – | – | – |
Chuyến chở khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Chỉ tính chuyến chở khách thương mại, không tính chuyến hàng hoá. Cộng cả hai chiều.
Các kỳ gần nhất16 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay khai thác 2023 | Chuyến bay khai thác 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | – | – |
| Tháng 2 | – | – | – |
| Tháng 3 | – | – | – |
| Tháng 4 | 24 | 23 | ▼ 4,2% |
| Tháng 5 | 94 | 98 | ▲ 4,3% |
| Tháng 6 | 104 | 106 | ▲ 1,9% |
| Tháng 7 | 144 | 140 | ▼ 2,8% |
| Tháng 8 | 140 | 140 | 0,0% |
| Tháng 9 | 102 | 100 | ▼ 2,0% |
| Tháng 10 | 53 | 48 | ▼ 9,4% |
| Tháng 11 | 1 | 1 | 0,0% |
| Tháng 12 | – | – | – |
Ghế cung ứng theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất16 kỳ
| Kỳ | Ghế cung ứng 2023 | Ghế cung ứng 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | – | – |
| Tháng 2 | – | – | – |
| Tháng 3 | – | – | – |
| Tháng 4 | 4.566 | 4.305 | ▼ 5,7% |
| Tháng 5 | 17.758 | 18.322 | ▲ 3,2% |
| Tháng 6 | 19.390 | 20.004 | ▲ 3,2% |
| Tháng 7 | 27.327 | 26.138 | ▼ 4,4% |
| Tháng 8 | 26.448 | 26.220 | ▼ 0,9% |
| Tháng 9 | 19.392 | 18.790 | ▼ 3,1% |
| Tháng 10 | 9.847 | 9.282 | ▼ 5,7% |
| Tháng 11 | 186 | 186 | 0,0% |
| Tháng 12 | – | – | – |
Hệ số tải (tự tính)
Toàn vẹn dữ liệu
Do chúng tôi tự tính: hành khách ÷ ghế cung ứng, hai số cùng một nguồn và đều có trên trang này.
Các kỳ gần nhất16 kỳ
| Kỳ | Hệ số tải 2023 | Hệ số tải 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | – | – |
| Tháng 2 | – | – | – |
| Tháng 3 | – | – | – |
| Tháng 4 | 65,2% | 70,9% | ▲ 8,7% |
| Tháng 5 | 84,2% | 84,7% | ▲ 0,6% |
| Tháng 6 | 76,6% | 78,9% | ▲ 3,0% |
| Tháng 7 | 81,6% | 84,9% | ▲ 4,0% |
| Tháng 8 | 78,6% | 85,0% | ▲ 8,1% |
| Tháng 9 | 81,2% | 83,9% | ▲ 3,3% |
| Tháng 10 | 81,0% | 80,8% | ▼ 0,2% |
| Tháng 11 | 95,2% | 95,7% | ▲ 0,5% |
| Tháng 12 | – | – | – |
Tổng hai chiều theo tháng, do Eurostat công bố. Tháng mới nhất hiện có: tháng 11/2024. Eurostat công bố số liệu theo tuyến khoảng hai năm sau khi tháng kết thúc, nên các tháng gần đây chưa có.