Langenhagen-Hannover (HAJ) – Zürich (ZRH)
Tháng 12/2024 có 7.282 lượt khách bay giữa Langenhagen-Hannover và Zürich, tính cả hai chiều, trên 98 chuyến bay, theo Eurostat.
Hành khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2023 | Lượt khách 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 5.041 | 7.922 | ▲ 57,2% |
| Tháng 2 | 5.362 | 9.171 | ▲ 71,0% |
| Tháng 3 | 8.631 | 11.376 | ▲ 31,8% |
| Tháng 4 | 11.525 | 12.228 | ▲ 6,1% |
| Tháng 5 | 12.447 | 10.808 | ▼ 13,2% |
| Tháng 6 | 10.728 | 11.729 | ▲ 9,3% |
| Tháng 7 | 8.945 | 7.231 | ▼ 19,2% |
| Tháng 8 | 8.075 | 7.494 | ▼ 7,2% |
| Tháng 9 | 14.325 | 13.969 | ▼ 2,5% |
| Tháng 10 | 12.820 | 13.455 | ▲ 5,0% |
| Tháng 11 | 11.811 | 12.208 | ▲ 3,4% |
| Tháng 12 | 7.499 | 7.282 | ▼ 2,9% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 117.209 | 124.873 | ▲ 6,5% |
Chuyến chở khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Chỉ tính chuyến chở khách thương mại, không tính chuyến hàng hoá. Cộng cả hai chiều.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay khai thác 2023 | Chuyến bay khai thác 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 80 | 96 | ▲ 20,0% |
| Tháng 2 | 82 | 120 | ▲ 46,3% |
| Tháng 3 | 110 | 121 | ▲ 10,0% |
| Tháng 4 | 132 | 139 | ▲ 5,3% |
| Tháng 5 | 147 | 139 | ▼ 5,4% |
| Tháng 6 | 143 | 130 | ▼ 9,1% |
| Tháng 7 | 102 | 78 | ▼ 23,5% |
| Tháng 8 | 100 | 73 | ▼ 27,0% |
| Tháng 9 | 139 | 136 | ▼ 2,2% |
| Tháng 10 | 143 | 142 | ▼ 0,7% |
| Tháng 11 | 121 | 133 | ▲ 9,9% |
| Tháng 12 | 88 | 98 | ▲ 11,4% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 1.387 | 1.405 | ▲ 1,3% |
Ghế cung ứng theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Ghế cung ứng 2023 | Ghế cung ứng 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 8.336 | 13.314 | ▲ 59,7% |
| Tháng 2 | 9.232 | 16.960 | ▲ 83,7% |
| Tháng 3 | 12.369 | 16.700 | ▲ 35,0% |
| Tháng 4 | 16.944 | 17.885 | ▲ 5,6% |
| Tháng 5 | 17.492 | 17.458 | ▼ 0,2% |
| Tháng 6 | 15.929 | 16.694 | ▲ 4,8% |
| Tháng 7 | 13.132 | 10.002 | ▼ 23,8% |
| Tháng 8 | 12.659 | 9.387 | ▼ 25,8% |
| Tháng 9 | 18.308 | 17.708 | ▼ 3,3% |
| Tháng 10 | 17.990 | 17.611 | ▼ 2,1% |
| Tháng 11 | 17.448 | 16.922 | ▼ 3,0% |
| Tháng 12 | 11.413 | 11.516 | ▲ 0,9% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 171.252 | 182.157 | ▲ 6,4% |
Hệ số tải (tự tính)
Toàn vẹn dữ liệu
Do chúng tôi tự tính: hành khách ÷ ghế cung ứng, hai số cùng một nguồn và đều có trên trang này.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Hệ số tải 2023 | Hệ số tải 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 60,5% | 59,5% | ▼ 1,7% |
| Tháng 2 | 58,1% | 54,1% | ▼ 6,9% |
| Tháng 3 | 69,8% | 68,1% | ▼ 2,4% |
| Tháng 4 | 68,0% | 68,4% | ▲ 0,6% |
| Tháng 5 | 71,2% | 61,9% | ▼ 13,1% |
| Tháng 6 | 67,3% | 70,3% | ▲ 4,5% |
| Tháng 7 | 68,1% | 72,3% | ▲ 6,2% |
| Tháng 8 | 63,8% | 79,8% | ▲ 25,1% |
| Tháng 9 | 78,2% | 78,9% | ▲ 0,9% |
| Tháng 10 | 71,3% | 76,4% | ▲ 7,2% |
| Tháng 11 | 67,7% | 72,1% | ▲ 6,5% |
| Tháng 12 | 65,7% | 63,2% | ▼ 3,8% |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T12) | 67,5% | 68,8% | ▲ 1,9% |
Tổng hai chiều theo tháng, do Eurostat công bố. Tháng mới nhất hiện có: tháng 12/2024. Eurostat công bố số liệu theo tuyến khoảng hai năm sau khi tháng kết thúc, nên các tháng gần đây chưa có.