Geneva Cointrin (GVA) – Olbia - Costa Smeralda (OLB)
Tháng 12/2024 có 3 lượt khách bay giữa Geneva Cointrin và Olbia - Costa Smeralda, tính cả hai chiều, trên 2 chuyến bay, theo Eurostat.
Hành khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất22 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2023 | Lượt khách 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 7 | – | – |
| Tháng 2 | 10 | 1 | ▼ 90,0% |
| Tháng 3 | 6 | 2 | ▼ 66,7% |
| Tháng 4 | 5.736 | 5.962 | ▲ 3,9% |
| Tháng 5 | 6.558 | 7.390 | ▲ 12,7% |
| Tháng 6 | 7.474 | 9.362 | ▲ 25,3% |
| Tháng 7 | 15.359 | 19.342 | ▲ 25,9% |
| Tháng 8 | 14.437 | 17.545 | ▲ 21,5% |
| Tháng 9 | 9.395 | 10.510 | ▲ 11,9% |
| Tháng 10 | 6.742 | 8.275 | ▲ 22,7% |
| Tháng 11 | 364 | 1.058 | ▲ 190,7% |
| Tháng 12 | – | 3 | – |
Chuyến chở khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Chỉ tính chuyến chở khách thương mại, không tính chuyến hàng hoá. Cộng cả hai chiều.
Các kỳ gần nhất22 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay khai thác 2023 | Chuyến bay khai thác 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 5 | – | – |
| Tháng 2 | 3 | 1 | ▼ 66,7% |
| Tháng 3 | 5 | 1 | ▼ 80,0% |
| Tháng 4 | 57 | 49 | ▼ 14,0% |
| Tháng 5 | 75 | 67 | ▼ 10,7% |
| Tháng 6 | 94 | 103 | ▲ 9,6% |
| Tháng 7 | 184 | 182 | ▼ 1,1% |
| Tháng 8 | 194 | 174 | ▼ 10,3% |
| Tháng 9 | 102 | 97 | ▼ 4,9% |
| Tháng 10 | 58 | 59 | ▲ 1,7% |
| Tháng 11 | 4 | 12 | ▲ 200,0% |
| Tháng 12 | – | 2 | – |
Ghế cung ứng theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất22 kỳ
| Kỳ | Ghế cung ứng 2023 | Ghế cung ứng 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 58 | – | – |
| Tháng 2 | 22 | 5 | ▼ 77,3% |
| Tháng 3 | 40 | 6 | ▼ 85,0% |
| Tháng 4 | 8.619 | 8.239 | ▼ 4,4% |
| Tháng 5 | 9.869 | 9.461 | ▼ 4,1% |
| Tháng 6 | 9.747 | 11.736 | ▲ 20,4% |
| Tháng 7 | 19.077 | 22.820 | ▲ 19,6% |
| Tháng 8 | 19.509 | 22.064 | ▲ 13,1% |
| Tháng 9 | 10.722 | 12.241 | ▲ 14,2% |
| Tháng 10 | 7.984 | 10.268 | ▲ 28,6% |
| Tháng 11 | 387 | 1.878 | ▲ 385,3% |
| Tháng 12 | – | 18 | – |
Hệ số tải (tự tính)
Toàn vẹn dữ liệu
Do chúng tôi tự tính: hành khách ÷ ghế cung ứng, hai số cùng một nguồn và đều có trên trang này.
Các kỳ gần nhất22 kỳ
| Kỳ | Hệ số tải 2023 | Hệ số tải 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 12,1% | – | – |
| Tháng 2 | 45,5% | 20,0% | ▼ 56,0% |
| Tháng 3 | 15,0% | 33,3% | ▲ 122,0% |
| Tháng 4 | 66,6% | 72,4% | ▲ 8,7% |
| Tháng 5 | 66,5% | 78,1% | ▲ 17,4% |
| Tháng 6 | 76,7% | 79,8% | ▲ 4,0% |
| Tháng 7 | 80,5% | 84,8% | ▲ 5,3% |
| Tháng 8 | 74,0% | 79,5% | ▲ 7,4% |
| Tháng 9 | 87,6% | 85,9% | ▼ 1,9% |
| Tháng 10 | 84,4% | 80,6% | ▼ 4,5% |
| Tháng 11 | 94,1% | 56,3% | ▼ 40,2% |
| Tháng 12 | – | 16,7% | – |
Tổng hai chiều theo tháng, do Eurostat công bố. Tháng mới nhất hiện có: tháng 12/2024. Eurostat công bố số liệu theo tuyến khoảng hai năm sau khi tháng kết thúc, nên các tháng gần đây chưa có.