Göteborg-Landvetter (GOT) – Zürich (ZRH)
Tháng 12/2024 có 6.233 lượt khách bay giữa Göteborg-Landvetter và Zürich, tính cả hai chiều, trên 64 chuyến bay, theo Eurostat.
Hành khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2023 | Lượt khách 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 5.045 | 5.720 | ▲ 13,4% |
| Tháng 2 | 6.399 | 7.391 | ▲ 15,5% |
| Tháng 3 | 10.063 | 8.335 | ▼ 17,2% |
| Tháng 4 | 13.060 | 8.777 | ▼ 32,8% |
| Tháng 5 | 13.180 | 9.191 | ▼ 30,3% |
| Tháng 6 | 15.009 | 10.322 | ▼ 31,2% |
| Tháng 7 | 16.730 | 15.090 | ▼ 9,8% |
| Tháng 8 | 14.279 | 13.400 | ▼ 6,2% |
| Tháng 9 | 13.015 | 8.083 | ▼ 37,9% |
| Tháng 10 | 12.094 | 7.779 | ▼ 35,7% |
| Tháng 11 | 7.685 | 5.745 | ▼ 25,2% |
| Tháng 12 | 8.136 | 6.233 | ▼ 23,4% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 134.695 | 106.066 | ▼ 21,3% |
Chuyến chở khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Chỉ tính chuyến chở khách thương mại, không tính chuyến hàng hoá. Cộng cả hai chiều.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay khai thác 2023 | Chuyến bay khai thác 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 42 | 49 | ▲ 16,7% |
| Tháng 2 | 51 | 63 | ▲ 23,5% |
| Tháng 3 | 88 | 74 | ▼ 15,9% |
| Tháng 4 | 123 | 100 | ▼ 18,7% |
| Tháng 5 | 124 | 104 | ▼ 16,1% |
| Tháng 6 | 120 | 98 | ▼ 18,3% |
| Tháng 7 | 123 | 124 | ▲ 0,8% |
| Tháng 8 | 123 | 122 | ▼ 0,8% |
| Tháng 9 | 120 | 87 | ▼ 27,5% |
| Tháng 10 | 118 | 86 | ▼ 27,1% |
| Tháng 11 | 60 | 70 | ▲ 16,7% |
| Tháng 12 | 70 | 64 | ▼ 8,6% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 1.162 | 1.041 | ▼ 10,4% |
Ghế cung ứng theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Ghế cung ứng 2023 | Ghế cung ứng 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 6.194 | 7.007 | ▲ 13,1% |
| Tháng 2 | 7.963 | 8.913 | ▲ 11,9% |
| Tháng 3 | 12.480 | 10.504 | ▼ 15,8% |
| Tháng 4 | 17.835 | 13.114 | ▼ 26,5% |
| Tháng 5 | 17.980 | 13.220 | ▼ 26,5% |
| Tháng 6 | 17.400 | 13.166 | ▼ 24,3% |
| Tháng 7 | 17.835 | 16.862 | ▼ 5,5% |
| Tháng 8 | 17.698 | 16.002 | ▼ 9,6% |
| Tháng 9 | 17.400 | 10.851 | ▼ 37,6% |
| Tháng 10 | 17.037 | 10.648 | ▼ 37,5% |
| Tháng 11 | 8.700 | 10.036 | ▲ 15,4% |
| Tháng 12 | 9.992 | 9.258 | ▼ 7,3% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 168.514 | 139.581 | ▼ 17,2% |
Hệ số tải (tự tính)
Toàn vẹn dữ liệu
Do chúng tôi tự tính: hành khách ÷ ghế cung ứng, hai số cùng một nguồn và đều có trên trang này.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Hệ số tải 2023 | Hệ số tải 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 81,4% | 81,6% | ▲ 0,2% |
| Tháng 2 | 80,4% | 82,9% | ▲ 3,1% |
| Tháng 3 | 80,6% | 79,4% | ▼ 1,5% |
| Tháng 4 | 73,2% | 66,9% | ▼ 8,6% |
| Tháng 5 | 73,3% | 69,5% | ▼ 5,2% |
| Tháng 6 | 86,3% | 78,4% | ▼ 9,2% |
| Tháng 7 | 93,8% | 89,5% | ▼ 4,6% |
| Tháng 8 | 80,7% | 83,7% | ▲ 3,7% |
| Tháng 9 | 74,8% | 74,5% | ▼ 0,4% |
| Tháng 10 | 71,0% | 73,1% | ▲ 3,0% |
| Tháng 11 | 88,3% | 57,2% | ▼ 35,2% |
| Tháng 12 | 81,4% | 67,3% | ▼ 17,3% |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T12) | 80,4% | 75,3% | ▼ 6,3% |
Tổng hai chiều theo tháng, do Eurostat công bố. Tháng mới nhất hiện có: tháng 12/2024. Eurostat công bố số liệu theo tuyến khoảng hai năm sau khi tháng kết thúc, nên các tháng gần đây chưa có.