Göteborg-Landvetter (GOT) – London Stansted (STN)
Tháng 12/2024 có 18.541 lượt khách bay giữa Göteborg-Landvetter và London Stansted, tính cả hai chiều, trên 105 chuyến bay, theo Eurostat.
Hành khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2023 | Lượt khách 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 10.871 | 12.705 | ▲ 16,9% |
| Tháng 2 | 9.627 | 12.836 | ▲ 33,3% |
| Tháng 3 | 11.040 | 14.082 | ▲ 27,6% |
| Tháng 4 | 13.472 | 15.223 | ▲ 13,0% |
| Tháng 5 | 13.689 | 16.264 | ▲ 18,8% |
| Tháng 6 | 9.393 | 15.623 | ▲ 66,3% |
| Tháng 7 | 14.433 | 18.441 | ▲ 27,8% |
| Tháng 8 | 13.623 | 18.462 | ▲ 35,5% |
| Tháng 9 | 12.301 | 14.238 | ▲ 15,7% |
| Tháng 10 | 17.082 | 16.435 | ▼ 3,8% |
| Tháng 11 | 14.421 | 17.130 | ▲ 18,8% |
| Tháng 12 | 16.211 | 18.541 | ▲ 14,4% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 156.163 | 189.980 | ▲ 21,7% |
Chuyến chở khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Chỉ tính chuyến chở khách thương mại, không tính chuyến hàng hoá. Cộng cả hai chiều.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay khai thác 2023 | Chuyến bay khai thác 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 66 | 88 | ▲ 33,3% |
| Tháng 2 | 56 | 82 | ▲ 46,4% |
| Tháng 3 | 66 | 95 | ▲ 43,9% |
| Tháng 4 | 77 | 94 | ▲ 22,1% |
| Tháng 5 | 80 | 100 | ▲ 25,0% |
| Tháng 6 | 52 | 90 | ▲ 73,1% |
| Tháng 7 | 80 | 106 | ▲ 32,5% |
| Tháng 8 | 76 | 105 | ▲ 38,2% |
| Tháng 9 | 78 | 90 | ▲ 15,4% |
| Tháng 10 | 118 | 102 | ▼ 13,6% |
| Tháng 11 | 86 | 104 | ▲ 20,9% |
| Tháng 12 | 93 | 105 | ▲ 12,9% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 928 | 1.161 | ▲ 25,1% |
Ghế cung ứng theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Ghế cung ứng 2023 | Ghế cung ứng 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 12.424 | 16.756 | ▲ 34,9% |
| Tháng 2 | 10.528 | 15.570 | ▲ 47,9% |
| Tháng 3 | 12.402 | 17.891 | ▲ 44,3% |
| Tháng 4 | 14.390 | 17.782 | ▲ 23,6% |
| Tháng 5 | 15.152 | 18.536 | ▲ 22,3% |
| Tháng 6 | 9.828 | 17.074 | ▲ 73,7% |
| Tháng 7 | 15.120 | 19.909 | ▲ 31,7% |
| Tháng 8 | 14.380 | 19.989 | ▲ 39,0% |
| Tháng 9 | 14.838 | 17.130 | ▲ 15,4% |
| Tháng 10 | 22.332 | 19.350 | ▼ 13,4% |
| Tháng 11 | 16.410 | 19.704 | ▲ 20,1% |
| Tháng 12 | 17.544 | 19.711 | ▲ 12,4% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 175.348 | 219.402 | ▲ 25,1% |
Hệ số tải (tự tính)
Toàn vẹn dữ liệu
Do chúng tôi tự tính: hành khách ÷ ghế cung ứng, hai số cùng một nguồn và đều có trên trang này.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Hệ số tải 2023 | Hệ số tải 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 87,5% | 75,8% | ▼ 13,4% |
| Tháng 2 | 91,4% | 82,4% | ▼ 9,8% |
| Tháng 3 | 89,0% | 78,7% | ▼ 11,6% |
| Tháng 4 | 93,6% | 85,6% | ▼ 8,5% |
| Tháng 5 | 90,3% | 87,7% | ▼ 2,9% |
| Tháng 6 | 95,6% | 91,5% | ▼ 4,3% |
| Tháng 7 | 95,5% | 92,6% | ▼ 3,0% |
| Tháng 8 | 94,7% | 92,4% | ▼ 2,4% |
| Tháng 9 | 82,9% | 83,1% | ▲ 0,2% |
| Tháng 10 | 76,5% | 84,9% | ▲ 11,0% |
| Tháng 11 | 87,9% | 86,9% | ▼ 1,1% |
| Tháng 12 | 92,4% | 94,1% | ▲ 1,8% |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T12) | 89,8% | 86,3% | ▼ 3,9% |
Tổng hai chiều theo tháng, do Eurostat công bố. Tháng mới nhất hiện có: tháng 12/2024. Eurostat công bố số liệu theo tuyến khoảng hai năm sau khi tháng kết thúc, nên các tháng gần đây chưa có.