Frankfurt (FRA) – đảo Kos (KGS)
Tháng 11/2024 có 474 lượt khách bay giữa Frankfurt và đảo Kos, tính cả hai chiều, trên 4 chuyến bay, theo Eurostat.
Hành khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất16 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2023 | Lượt khách 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | – | – |
| Tháng 2 | – | – | – |
| Tháng 3 | – | – | – |
| Tháng 4 | 2.330 | 966 | ▼ 58,5% |
| Tháng 5 | 9.640 | 12.912 | ▲ 33,9% |
| Tháng 6 | 15.505 | 15.641 | ▲ 0,9% |
| Tháng 7 | 15.859 | 16.258 | ▲ 2,5% |
| Tháng 8 | 16.890 | 17.173 | ▲ 1,7% |
| Tháng 9 | 16.288 | 15.904 | ▼ 2,4% |
| Tháng 10 | 13.358 | 14.339 | ▲ 7,3% |
| Tháng 11 | 504 | 474 | ▼ 6,0% |
| Tháng 12 | – | – | – |
Chuyến chở khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Chỉ tính chuyến chở khách thương mại, không tính chuyến hàng hoá. Cộng cả hai chiều.
Các kỳ gần nhất16 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay khai thác 2023 | Chuyến bay khai thác 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | – | – |
| Tháng 2 | – | – | – |
| Tháng 3 | – | – | – |
| Tháng 4 | 18 | 8 | ▼ 55,6% |
| Tháng 5 | 62 | 80 | ▲ 29,0% |
| Tháng 6 | 94 | 94 | 0,0% |
| Tháng 7 | 96 | 98 | ▲ 2,1% |
| Tháng 8 | 98 | 96 | ▼ 2,0% |
| Tháng 9 | 96 | 92 | ▼ 4,2% |
| Tháng 10 | 83 | 90 | ▲ 8,4% |
| Tháng 11 | 4 | 4 | 0,0% |
| Tháng 12 | – | – | – |
Ghế cung ứng theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất16 kỳ
| Kỳ | Ghế cung ứng 2023 | Ghế cung ứng 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | – | – |
| Tháng 2 | – | – | – |
| Tháng 3 | – | – | – |
| Tháng 4 | 3.414 | 1.500 | ▼ 56,1% |
| Tháng 5 | 11.904 | 15.288 | ▲ 28,4% |
| Tháng 6 | 17.784 | 18.202 | ▲ 2,4% |
| Tháng 7 | 18.168 | 19.112 | ▲ 5,2% |
| Tháng 8 | 18.444 | 18.870 | ▲ 2,3% |
| Tháng 9 | 18.084 | 17.890 | ▼ 1,1% |
| Tháng 10 | 15.796 | 17.368 | ▲ 10,0% |
| Tháng 11 | 744 | 762 | ▲ 2,4% |
| Tháng 12 | – | – | – |
Hệ số tải (tự tính)
Toàn vẹn dữ liệu
Do chúng tôi tự tính: hành khách ÷ ghế cung ứng, hai số cùng một nguồn và đều có trên trang này.
Các kỳ gần nhất16 kỳ
| Kỳ | Hệ số tải 2023 | Hệ số tải 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | – | – |
| Tháng 2 | – | – | – |
| Tháng 3 | – | – | – |
| Tháng 4 | 68,2% | 64,4% | ▼ 5,6% |
| Tháng 5 | 81,0% | 84,5% | ▲ 4,3% |
| Tháng 6 | 87,2% | 85,9% | ▼ 1,5% |
| Tháng 7 | 87,3% | 85,1% | ▼ 2,5% |
| Tháng 8 | 91,6% | 91,0% | ▼ 0,7% |
| Tháng 9 | 90,1% | 88,9% | ▼ 1,3% |
| Tháng 10 | 84,6% | 82,6% | ▼ 2,4% |
| Tháng 11 | 67,7% | 62,2% | ▼ 8,1% |
| Tháng 12 | – | – | – |
Tổng hai chiều theo tháng, do Eurostat công bố. Tháng mới nhất hiện có: tháng 11/2024. Eurostat công bố số liệu theo tuyến khoảng hai năm sau khi tháng kết thúc, nên các tháng gần đây chưa có.