Esenboğa (ESB) – Samsun-Çarşamba (SZF)
Tháng 12/2024 có 6.102 lượt khách bay giữa Esenboğa và Samsun-Çarşamba, tính cả hai chiều, trên 62 chuyến bay, theo Eurostat.
Hành khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2023 | Lượt khách 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 6.768 | 7.041 | ▲ 4,0% |
| Tháng 2 | 5.456 | 7.294 | ▲ 33,7% |
| Tháng 3 | 5.797 | 5.749 | ▼ 0,8% |
| Tháng 4 | 5.598 | 7.492 | ▲ 33,8% |
| Tháng 5 | 7.559 | 7.796 | ▲ 3,1% |
| Tháng 6 | 7.585 | 8.420 | ▲ 11,0% |
| Tháng 7 | 6.868 | 5.657 | ▼ 17,6% |
| Tháng 8 | 5.375 | 8.197 | ▲ 52,5% |
| Tháng 9 | 5.450 | 7.182 | ▲ 31,8% |
| Tháng 10 | 4.705 | 6.753 | ▲ 43,5% |
| Tháng 11 | 4.278 | 6.482 | ▲ 51,5% |
| Tháng 12 | 4.200 | 6.102 | ▲ 45,3% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 69.639 | 84.165 | ▲ 20,9% |
Chuyến chở khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Chỉ tính chuyến chở khách thương mại, không tính chuyến hàng hoá. Cộng cả hai chiều.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay khai thác 2023 | Chuyến bay khai thác 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 61 | 63 | ▲ 3,3% |
| Tháng 2 | 51 | 58 | ▲ 13,7% |
| Tháng 3 | 60 | 64 | ▲ 6,7% |
| Tháng 4 | 46 | 60 | ▲ 30,4% |
| Tháng 5 | 61 | 66 | ▲ 8,2% |
| Tháng 6 | 56 | 58 | ▲ 3,6% |
| Tháng 7 | 43 | 41 | ▼ 4,7% |
| Tháng 8 | 35 | 62 | ▲ 77,1% |
| Tháng 9 | 40 | 58 | ▲ 45,0% |
| Tháng 10 | 37 | 61 | ▲ 64,9% |
| Tháng 11 | 33 | 61 | ▲ 84,8% |
| Tháng 12 | 37 | 62 | ▲ 67,6% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 560 | 714 | ▲ 27,5% |
Ghế cung ứng theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Ghế cung ứng 2023 | Ghế cung ứng 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 11.429 | 11.895 | ▲ 4,1% |
| Tháng 2 | 9.597 | 10.882 | ▲ 13,4% |
| Tháng 3 | 11.326 | 11.968 | ▲ 5,7% |
| Tháng 4 | 8.594 | 11.376 | ▲ 32,4% |
| Tháng 5 | 11.226 | 12.588 | ▲ 12,1% |
| Tháng 6 | 10.509 | 11.163 | ▲ 6,2% |
| Tháng 7 | 8.086 | 7.823 | ▼ 3,3% |
| Tháng 8 | 6.603 | 11.538 | ▲ 74,7% |
| Tháng 9 | 7.545 | 10.725 | ▲ 42,1% |
| Tháng 10 | 6.984 | 11.393 | ▲ 63,1% |
| Tháng 11 | 6.077 | 11.425 | ▲ 88,0% |
| Tháng 12 | 6.993 | 11.696 | ▲ 67,3% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 104.969 | 134.472 | ▲ 28,1% |
Hệ số tải (tự tính)
Toàn vẹn dữ liệu
Do chúng tôi tự tính: hành khách ÷ ghế cung ứng, hai số cùng một nguồn và đều có trên trang này.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Hệ số tải 2023 | Hệ số tải 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 59,2% | 59,2% | 0,0% |
| Tháng 2 | 56,9% | 67,0% | ▲ 17,8% |
| Tháng 3 | 51,2% | 48,0% | ▼ 6,3% |
| Tháng 4 | 65,1% | 65,9% | ▲ 1,2% |
| Tháng 5 | 67,3% | 61,9% | ▼ 8,0% |
| Tháng 6 | 72,2% | 75,4% | ▲ 4,4% |
| Tháng 7 | 84,9% | 72,3% | ▼ 14,8% |
| Tháng 8 | 81,4% | 71,0% | ▼ 12,8% |
| Tháng 9 | 72,2% | 67,0% | ▼ 7,2% |
| Tháng 10 | 67,4% | 59,3% | ▼ 12,0% |
| Tháng 11 | 70,4% | 56,7% | ▼ 19,5% |
| Tháng 12 | 60,1% | 52,2% | ▼ 13,1% |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T12) | 67,4% | 63,0% | ▼ 6,5% |
Tổng hai chiều theo tháng, do Eurostat công bố. Tháng mới nhất hiện có: tháng 12/2024. Eurostat công bố số liệu theo tuyến khoảng hai năm sau khi tháng kết thúc, nên các tháng gần đây chưa có.