Düsseldorf (DUS) – Samsun-Çarşamba (SZF)
Tháng 12/2024 có 5.092 lượt khách bay giữa Düsseldorf và Samsun-Çarşamba, tính cả hai chiều, trên 30 chuyến bay, theo Eurostat.
Hành khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2023 | Lượt khách 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 4.219 | 4.224 | ▲ 0,1% |
| Tháng 2 | 4.036 | 4.322 | ▲ 7,1% |
| Tháng 3 | 4.394 | 4.252 | ▼ 3,2% |
| Tháng 4 | 4.083 | 5.890 | ▲ 44,3% |
| Tháng 5 | 5.418 | 6.746 | ▲ 24,5% |
| Tháng 6 | 5.752 | 5.241 | ▼ 8,9% |
| Tháng 7 | 8.795 | 7.935 | ▼ 9,8% |
| Tháng 8 | 9.322 | 8.974 | ▼ 3,7% |
| Tháng 9 | 6.683 | 7.286 | ▲ 9,0% |
| Tháng 10 | 5.888 | 8.428 | ▲ 43,1% |
| Tháng 11 | 4.362 | 4.145 | ▼ 5,0% |
| Tháng 12 | 4.794 | 5.092 | ▲ 6,2% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 67.746 | 72.535 | ▲ 7,1% |
Chuyến chở khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Chỉ tính chuyến chở khách thương mại, không tính chuyến hàng hoá. Cộng cả hai chiều.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay khai thác 2023 | Chuyến bay khai thác 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 27 | 28 | ▲ 3,7% |
| Tháng 2 | 23 | 25 | ▲ 8,7% |
| Tháng 3 | 26 | 26 | 0,0% |
| Tháng 4 | 25 | 34 | ▲ 36,0% |
| Tháng 5 | 32 | 41 | ▲ 28,1% |
| Tháng 6 | 39 | 30 | ▼ 23,1% |
| Tháng 7 | 52 | 51 | ▼ 1,9% |
| Tháng 8 | 54 | 52 | ▼ 3,7% |
| Tháng 9 | 39 | 45 | ▲ 15,4% |
| Tháng 10 | 34 | 50 | ▲ 47,1% |
| Tháng 11 | 27 | 25 | ▼ 7,4% |
| Tháng 12 | 29 | 30 | ▲ 3,4% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 407 | 437 | ▲ 7,4% |
Ghế cung ứng theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Ghế cung ứng 2023 | Ghế cung ứng 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 5.085 | 5.274 | ▲ 3,7% |
| Tháng 2 | 4.347 | 4.807 | ▲ 10,6% |
| Tháng 3 | 4.872 | 4.875 | ▲ 0,1% |
| Tháng 4 | 4.725 | 6.405 | ▲ 35,6% |
| Tháng 5 | 6.048 | 7.725 | ▲ 27,7% |
| Tháng 6 | 7.195 | 5.664 | ▼ 21,3% |
| Tháng 7 | 9.473 | 9.249 | ▼ 2,4% |
| Tháng 8 | 9.794 | 9.352 | ▼ 4,5% |
| Tháng 9 | 7.327 | 8.475 | ▲ 15,7% |
| Tháng 10 | 6.426 | 9.429 | ▲ 46,7% |
| Tháng 11 | 5.058 | 4.701 | ▼ 7,1% |
| Tháng 12 | 5.436 | 5.652 | ▲ 4,0% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 75.786 | 81.608 | ▲ 7,7% |
Hệ số tải (tự tính)
Toàn vẹn dữ liệu
Do chúng tôi tự tính: hành khách ÷ ghế cung ứng, hai số cùng một nguồn và đều có trên trang này.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Hệ số tải 2023 | Hệ số tải 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 83,0% | 80,1% | ▼ 3,5% |
| Tháng 2 | 92,8% | 89,9% | ▼ 3,1% |
| Tháng 3 | 90,2% | 87,2% | ▼ 3,3% |
| Tháng 4 | 86,4% | 92,0% | ▲ 6,5% |
| Tháng 5 | 89,6% | 87,3% | ▼ 2,6% |
| Tháng 6 | 79,9% | 92,5% | ▲ 15,8% |
| Tháng 7 | 92,8% | 85,8% | ▼ 7,5% |
| Tháng 8 | 95,2% | 96,0% | ▲ 0,8% |
| Tháng 9 | 91,2% | 86,0% | ▼ 5,7% |
| Tháng 10 | 91,6% | 89,4% | ▼ 2,4% |
| Tháng 11 | 86,2% | 88,2% | ▲ 2,3% |
| Tháng 12 | 88,2% | 90,1% | ▲ 2,2% |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T12) | 88,9% | 88,7% | ▼ 0,2% |
Tổng hai chiều theo tháng, do Eurostat công bố. Tháng mới nhất hiện có: tháng 12/2024. Eurostat công bố số liệu theo tuyến khoảng hai năm sau khi tháng kết thúc, nên các tháng gần đây chưa có.