Stuttgart (STR) – Samsun-Çarşamba (SZF)
Tháng 12/2024 có 1.958 lượt khách bay giữa Stuttgart và Samsun-Çarşamba, tính cả hai chiều, trên 12 chuyến bay, theo Eurostat.
Hành khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2023 | Lượt khách 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 1.875 | 1.934 | ▲ 3,1% |
| Tháng 2 | 1.441 | 1.428 | ▼ 0,9% |
| Tháng 3 | 1.239 | 1.274 | ▲ 2,8% |
| Tháng 4 | 1.787 | 3.115 | ▲ 74,3% |
| Tháng 5 | 2.260 | 3.220 | ▲ 42,5% |
| Tháng 6 | 3.915 | 3.768 | ▼ 3,8% |
| Tháng 7 | 4.975 | 4.302 | ▼ 13,5% |
| Tháng 8 | 5.335 | 4.882 | ▼ 8,5% |
| Tháng 9 | 3.880 | 3.292 | ▼ 15,2% |
| Tháng 10 | 2.913 | 2.874 | ▼ 1,3% |
| Tháng 11 | 1.315 | 1.708 | ▲ 29,9% |
| Tháng 12 | 2.021 | 1.958 | ▼ 3,1% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 32.956 | 33.755 | ▲ 2,4% |
Chuyến chở khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Chỉ tính chuyến chở khách thương mại, không tính chuyến hàng hoá. Cộng cả hai chiều.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay khai thác 2023 | Chuyến bay khai thác 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 12 | 12 | 0,0% |
| Tháng 2 | 8 | 8 | 0,0% |
| Tháng 3 | 7 | 8 | ▲ 14,3% |
| Tháng 4 | 10 | 18 | ▲ 80,0% |
| Tháng 5 | 14 | 21 | ▲ 50,0% |
| Tháng 6 | 26 | 25 | ▼ 3,8% |
| Tháng 7 | 30 | 27 | ▼ 10,0% |
| Tháng 8 | 33 | 27 | ▼ 18,2% |
| Tháng 9 | 26 | 20 | ▼ 23,1% |
| Tháng 10 | 18 | 16 | ▼ 11,1% |
| Tháng 11 | 8 | 10 | ▲ 25,0% |
| Tháng 12 | 12 | 12 | 0,0% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 204 | 204 | 0,0% |
Ghế cung ứng theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Ghế cung ứng 2023 | Ghế cung ứng 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 2.268 | 2.268 | 0,0% |
| Tháng 2 | 1.512 | 1.512 | 0,0% |
| Tháng 3 | 1.323 | 1.512 | ▲ 14,3% |
| Tháng 4 | 1.890 | 3.402 | ▲ 80,0% |
| Tháng 5 | 2.646 | 3.969 | ▲ 50,0% |
| Tháng 6 | 4.914 | 4.725 | ▼ 3,8% |
| Tháng 7 | 5.607 | 5.103 | ▼ 9,0% |
| Tháng 8 | 6.041 | 5.103 | ▼ 15,5% |
| Tháng 9 | 4.826 | 3.780 | ▼ 21,7% |
| Tháng 10 | 3.402 | 3.021 | ▼ 11,2% |
| Tháng 11 | 1.512 | 1.890 | ▲ 25,0% |
| Tháng 12 | 2.268 | 2.268 | 0,0% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 38.209 | 38.553 | ▲ 0,9% |
Hệ số tải (tự tính)
Toàn vẹn dữ liệu
Do chúng tôi tự tính: hành khách ÷ ghế cung ứng, hai số cùng một nguồn và đều có trên trang này.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Hệ số tải 2023 | Hệ số tải 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 82,7% | 85,3% | ▲ 3,1% |
| Tháng 2 | 95,3% | 94,4% | ▼ 0,9% |
| Tháng 3 | 93,7% | 84,3% | ▼ 10,0% |
| Tháng 4 | 94,6% | 91,6% | ▼ 3,2% |
| Tháng 5 | 85,4% | 81,1% | ▼ 5,0% |
| Tháng 6 | 79,7% | 79,7% | 0,0% |
| Tháng 7 | 88,7% | 84,3% | ▼ 5,0% |
| Tháng 8 | 88,3% | 95,7% | ▲ 8,4% |
| Tháng 9 | 80,4% | 87,1% | ▲ 8,3% |
| Tháng 10 | 85,6% | 95,1% | ▲ 11,1% |
| Tháng 11 | 87,0% | 90,4% | ▲ 3,9% |
| Tháng 12 | 89,1% | 86,3% | ▼ 3,1% |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T12) | 87,5% | 87,9% | ▲ 0,5% |
Tổng hai chiều theo tháng, do Eurostat công bố. Tháng mới nhất hiện có: tháng 12/2024. Eurostat công bố số liệu theo tuyến khoảng hai năm sau khi tháng kết thúc, nên các tháng gần đây chưa có.