Bagdad (BGW) – Samsun-Çarşamba (SZF)
Tháng 12/2024 có 1.339 lượt khách bay giữa Bagdad và Samsun-Çarşamba, tính cả hai chiều, trên 26 chuyến bay, theo Eurostat.
Hành khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2023 | Lượt khách 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 1.408 | 1.250 | ▼ 11,2% |
| Tháng 2 | 1.581 | 1.669 | ▲ 5,6% |
| Tháng 3 | 1.700 | 1.089 | ▼ 35,9% |
| Tháng 4 | 1.318 | 1.158 | ▼ 12,1% |
| Tháng 5 | 1.515 | 1.378 | ▼ 9,0% |
| Tháng 6 | 2.157 | 2.044 | ▼ 5,2% |
| Tháng 7 | 2.901 | 2.624 | ▼ 9,5% |
| Tháng 8 | 3.849 | 3.142 | ▼ 18,4% |
| Tháng 9 | 3.096 | 3.308 | ▲ 6,8% |
| Tháng 10 | 1.827 | 1.948 | ▲ 6,6% |
| Tháng 11 | 1.465 | 1.598 | ▲ 9,1% |
| Tháng 12 | 1.315 | 1.339 | ▲ 1,8% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 24.132 | 22.547 | ▼ 6,6% |
Chuyến chở khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Chỉ tính chuyến chở khách thương mại, không tính chuyến hàng hoá. Cộng cả hai chiều.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay khai thác 2023 | Chuyến bay khai thác 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 18 | 26 | ▲ 44,4% |
| Tháng 2 | 16 | 26 | ▲ 62,5% |
| Tháng 3 | 18 | 26 | ▲ 44,4% |
| Tháng 4 | 16 | 26 | ▲ 62,5% |
| Tháng 5 | 18 | 26 | ▲ 44,4% |
| Tháng 6 | 18 | 26 | ▲ 44,4% |
| Tháng 7 | 20 | 26 | ▲ 30,0% |
| Tháng 8 | 26 | 28 | ▲ 7,7% |
| Tháng 9 | 26 | 26 | 0,0% |
| Tháng 10 | 26 | 20 | ▼ 23,1% |
| Tháng 11 | 26 | 18 | ▼ 30,8% |
| Tháng 12 | 26 | 26 | 0,0% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 254 | 300 | ▲ 18,1% |
Ghế cung ứng theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Ghế cung ứng 2023 | Ghế cung ứng 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 3.000 | 2.880 | ▼ 4,0% |
| Tháng 2 | 2.208 | 2.928 | ▲ 32,6% |
| Tháng 3 | 2.376 | 2.844 | ▲ 19,7% |
| Tháng 4 | 2.292 | 2.988 | ▲ 30,4% |
| Tháng 5 | 2.772 | 2.736 | ▼ 1,3% |
| Tháng 6 | 3.102 | 3.366 | ▲ 8,5% |
| Tháng 7 | 3.306 | 3.694 | ▲ 11,7% |
| Tháng 8 | 4.404 | 4.086 | ▼ 7,2% |
| Tháng 9 | 4.056 | 4.142 | ▲ 2,1% |
| Tháng 10 | 3.552 | 2.856 | ▼ 19,6% |
| Tháng 11 | 2.910 | 2.782 | ▼ 4,4% |
| Tháng 12 | 2.880 | 3.070 | ▲ 6,6% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 36.858 | 38.372 | ▲ 4,1% |
Hệ số tải (tự tính)
Toàn vẹn dữ liệu
Do chúng tôi tự tính: hành khách ÷ ghế cung ứng, hai số cùng một nguồn và đều có trên trang này.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Hệ số tải 2023 | Hệ số tải 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 46,9% | 43,4% | ▼ 7,5% |
| Tháng 2 | 71,6% | 57,0% | ▼ 20,4% |
| Tháng 3 | 71,5% | 38,3% | ▼ 46,4% |
| Tháng 4 | 57,5% | 38,8% | ▼ 32,5% |
| Tháng 5 | 54,7% | 50,4% | ▼ 7,9% |
| Tháng 6 | 69,5% | 60,7% | ▼ 12,7% |
| Tháng 7 | 87,7% | 71,0% | ▼ 19,0% |
| Tháng 8 | 87,4% | 76,9% | ▼ 12,0% |
| Tháng 9 | 76,3% | 79,9% | ▲ 4,7% |
| Tháng 10 | 51,4% | 68,2% | ▲ 32,7% |
| Tháng 11 | 50,3% | 57,4% | ▲ 14,1% |
| Tháng 12 | 45,7% | 43,6% | ▼ 4,6% |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T12) | 64,2% | 57,1% | ▼ 11,0% |
Tổng hai chiều theo tháng, do Eurostat công bố. Tháng mới nhất hiện có: tháng 12/2024. Eurostat công bố số liệu theo tuyến khoảng hai năm sau khi tháng kết thúc, nên các tháng gần đây chưa có.