Esenboğa (ESB) – Gazipaşa-Alanya (GZP)
Tháng 12/2024 có 4.506 lượt khách bay giữa Esenboğa và Gazipaşa-Alanya, tính cả hai chiều, trên 44 chuyến bay, theo Eurostat.
Hành khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2023 | Lượt khách 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 4.881 | 4.736 | ▼ 3,0% |
| Tháng 2 | 3.423 | 4.401 | ▲ 28,6% |
| Tháng 3 | 3.883 | 4.215 | ▲ 8,6% |
| Tháng 4 | 4.349 | 5.690 | ▲ 30,8% |
| Tháng 5 | 5.480 | 5.762 | ▲ 5,1% |
| Tháng 6 | 6.208 | 6.207 | 0,0% |
| Tháng 7 | 5.415 | 4.346 | ▼ 19,7% |
| Tháng 8 | 6.588 | 7.025 | ▲ 6,6% |
| Tháng 9 | 5.606 | 5.841 | ▲ 4,2% |
| Tháng 10 | 4.474 | 5.117 | ▲ 14,4% |
| Tháng 11 | 4.347 | 5.190 | ▲ 19,4% |
| Tháng 12 | 4.061 | 4.506 | ▲ 11,0% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 58.715 | 63.036 | ▲ 7,4% |
Chuyến chở khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Chỉ tính chuyến chở khách thương mại, không tính chuyến hàng hoá. Cộng cả hai chiều.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay khai thác 2023 | Chuyến bay khai thác 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 42 | 43 | ▲ 2,4% |
| Tháng 2 | 30 | 38 | ▲ 26,7% |
| Tháng 3 | 44 | 34 | ▼ 22,7% |
| Tháng 4 | 35 | 41 | ▲ 17,1% |
| Tháng 5 | 44 | 47 | ▲ 6,8% |
| Tháng 6 | 44 | 39 | ▼ 11,4% |
| Tháng 7 | 32 | 29 | ▼ 9,4% |
| Tháng 8 | 44 | 44 | 0,0% |
| Tháng 9 | 43 | 43 | 0,0% |
| Tháng 10 | 36 | 42 | ▲ 16,7% |
| Tháng 11 | 32 | 41 | ▲ 28,1% |
| Tháng 12 | 38 | 44 | ▲ 15,8% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 464 | 485 | ▲ 4,5% |
Ghế cung ứng theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Ghế cung ứng 2023 | Ghế cung ứng 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 7.824 | 7.930 | ▲ 1,4% |
| Tháng 2 | 5.604 | 7.070 | ▲ 26,2% |
| Tháng 3 | 8.208 | 6.371 | ▼ 22,4% |
| Tháng 4 | 6.510 | 7.659 | ▲ 17,6% |
| Tháng 5 | 8.196 | 8.747 | ▲ 6,7% |
| Tháng 6 | 8.056 | 7.207 | ▼ 10,5% |
| Tháng 7 | 5.970 | 5.421 | ▼ 9,2% |
| Tháng 8 | 8.184 | 8.122 | ▼ 0,8% |
| Tháng 9 | 8.052 | 8.035 | ▼ 0,2% |
| Tháng 10 | 6.708 | 7.812 | ▲ 16,5% |
| Tháng 11 | 5.970 | 7.701 | ▲ 29,0% |
| Tháng 12 | 7.104 | 8.288 | ▲ 16,7% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 86.386 | 90.363 | ▲ 4,6% |
Hệ số tải (tự tính)
Toàn vẹn dữ liệu
Do chúng tôi tự tính: hành khách ÷ ghế cung ứng, hai số cùng một nguồn và đều có trên trang này.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Hệ số tải 2023 | Hệ số tải 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 62,4% | 59,7% | ▼ 4,3% |
| Tháng 2 | 61,1% | 62,2% | ▲ 1,8% |
| Tháng 3 | 47,3% | 66,2% | ▲ 40,0% |
| Tháng 4 | 66,8% | 74,3% | ▲ 11,2% |
| Tháng 5 | 66,9% | 65,9% | ▼ 1,5% |
| Tháng 6 | 77,1% | 86,1% | ▲ 11,7% |
| Tháng 7 | 90,7% | 80,2% | ▼ 11,6% |
| Tháng 8 | 80,5% | 86,5% | ▲ 7,5% |
| Tháng 9 | 69,6% | 72,7% | ▲ 4,5% |
| Tháng 10 | 66,7% | 65,5% | ▼ 1,8% |
| Tháng 11 | 72,8% | 67,4% | ▼ 7,4% |
| Tháng 12 | 57,2% | 54,4% | ▼ 4,9% |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T12) | 68,3% | 70,1% | ▲ 2,7% |
Tổng hai chiều theo tháng, do Eurostat công bố. Tháng mới nhất hiện có: tháng 12/2024. Eurostat công bố số liệu theo tuyến khoảng hai năm sau khi tháng kết thúc, nên các tháng gần đây chưa có.