Gazipaşa-Alanya (GZP) – Vilnius (VNO)
Tháng 11/2024 có 1.456 lượt khách bay giữa Gazipaşa-Alanya và Vilnius, tính cả hai chiều, trên 9 chuyến bay, theo Eurostat.
Hành khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất16 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2023 | Lượt khách 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | – | – |
| Tháng 2 | – | – | – |
| Tháng 3 | – | – | – |
| Tháng 4 | 3.037 | 3.661 | ▲ 20,5% |
| Tháng 5 | 5.636 | 5.618 | ▼ 0,3% |
| Tháng 6 | 6.354 | 6.139 | ▼ 3,4% |
| Tháng 7 | 6.341 | 3.285 | ▼ 48,2% |
| Tháng 8 | 6.179 | 3.144 | ▼ 49,1% |
| Tháng 9 | 5.376 | 4.910 | ▼ 8,7% |
| Tháng 10 | 6.523 | 6.411 | ▼ 1,7% |
| Tháng 11 | 1.143 | 1.456 | ▲ 27,4% |
| Tháng 12 | – | – | – |
Chuyến chở khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Chỉ tính chuyến chở khách thương mại, không tính chuyến hàng hoá. Cộng cả hai chiều.
Các kỳ gần nhất16 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay khai thác 2023 | Chuyến bay khai thác 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | – | – |
| Tháng 2 | – | – | – |
| Tháng 3 | – | – | – |
| Tháng 4 | 20 | 21 | ▲ 5,0% |
| Tháng 5 | 32 | 32 | 0,0% |
| Tháng 6 | 36 | 36 | 0,0% |
| Tháng 7 | 36 | 20 | ▼ 44,4% |
| Tháng 8 | 36 | 18 | ▼ 50,0% |
| Tháng 9 | 31 | 30 | ▼ 3,2% |
| Tháng 10 | 36 | 36 | 0,0% |
| Tháng 11 | 7 | 9 | ▲ 28,6% |
| Tháng 12 | – | – | – |
Ghế cung ứng theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất16 kỳ
| Kỳ | Ghế cung ứng 2023 | Ghế cung ứng 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | – | – |
| Tháng 2 | – | – | – |
| Tháng 3 | – | – | – |
| Tháng 4 | 3.600 | 3.879 | ▲ 7,8% |
| Tháng 5 | 5.760 | 5.904 | ▲ 2,5% |
| Tháng 6 | 6.480 | 6.642 | ▲ 2,5% |
| Tháng 7 | 6.480 | 3.690 | ▼ 43,1% |
| Tháng 8 | 6.570 | 3.312 | ▼ 49,6% |
| Tháng 9 | 5.715 | 5.544 | ▼ 3,0% |
| Tháng 10 | 6.648 | 6.642 | ▼ 0,1% |
| Tháng 11 | 1.305 | 1.665 | ▲ 27,6% |
| Tháng 12 | – | – | – |
Hệ số tải (tự tính)
Toàn vẹn dữ liệu
Do chúng tôi tự tính: hành khách ÷ ghế cung ứng, hai số cùng một nguồn và đều có trên trang này.
Các kỳ gần nhất16 kỳ
| Kỳ | Hệ số tải 2023 | Hệ số tải 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | – | – |
| Tháng 2 | – | – | – |
| Tháng 3 | – | – | – |
| Tháng 4 | 84,4% | 94,4% | ▲ 11,8% |
| Tháng 5 | 97,8% | 95,2% | ▼ 2,7% |
| Tháng 6 | 98,1% | 92,4% | ▼ 5,8% |
| Tháng 7 | 97,9% | 89,0% | ▼ 9,1% |
| Tháng 8 | 94,0% | 94,9% | ▲ 1,0% |
| Tháng 9 | 94,1% | 88,6% | ▼ 5,8% |
| Tháng 10 | 98,1% | 96,5% | ▼ 1,6% |
| Tháng 11 | 87,6% | 87,4% | ▼ 0,2% |
| Tháng 12 | – | – | – |
Tổng hai chiều theo tháng, do Eurostat công bố. Tháng mới nhất hiện có: tháng 11/2024. Eurostat công bố số liệu theo tuyến khoảng hai năm sau khi tháng kết thúc, nên các tháng gần đây chưa có.