Amsterdam Schiphol (AMS) – Gazipaşa-Alanya (GZP)
Tháng 11/2024 có 849 lượt khách bay giữa Amsterdam Schiphol và Gazipaşa-Alanya, tính cả hai chiều, trên 4 chuyến bay, theo Eurostat.
Hành khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất16 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2023 | Lượt khách 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | – | – |
| Tháng 2 | – | – | – |
| Tháng 3 | – | – | – |
| Tháng 4 | 377 | 3.505 | ▲ 829,7% |
| Tháng 5 | 2.787 | 8.674 | ▲ 211,2% |
| Tháng 6 | 3.178 | 4.333 | ▲ 36,3% |
| Tháng 7 | 5.032 | 9.079 | ▲ 80,4% |
| Tháng 8 | 7.406 | 11.351 | ▲ 53,3% |
| Tháng 9 | 1.226 | 6.618 | ▲ 439,8% |
| Tháng 10 | 4.773 | 11.364 | ▲ 138,1% |
| Tháng 11 | 372 | 849 | ▲ 128,2% |
| Tháng 12 | – | – | – |
Chuyến chở khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Chỉ tính chuyến chở khách thương mại, không tính chuyến hàng hoá. Cộng cả hai chiều.
Các kỳ gần nhất16 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay khai thác 2023 | Chuyến bay khai thác 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | – | – |
| Tháng 2 | – | – | – |
| Tháng 3 | – | – | – |
| Tháng 4 | 2 | 23 | ▲ 1.050,0% |
| Tháng 5 | 18 | 46 | ▲ 155,6% |
| Tháng 6 | 18 | 20 | ▲ 11,1% |
| Tháng 7 | 35 | 53 | ▲ 51,4% |
| Tháng 8 | 43 | 63 | ▲ 46,5% |
| Tháng 9 | 10 | 39 | ▲ 290,0% |
| Tháng 10 | 28 | 60 | ▲ 114,3% |
| Tháng 11 | 2 | 4 | ▲ 100,0% |
| Tháng 12 | – | – | – |
Ghế cung ứng theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất15 kỳ
| Kỳ | Ghế cung ứng 2023 | Ghế cung ứng 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | – | – |
| Tháng 2 | – | – | – |
| Tháng 3 | – | – | – |
| Tháng 4 | 378 | 4.959 | ▲ 1.211,9% |
| Tháng 5 | 3.402 | 9.726 | ▲ 185,9% |
| Tháng 6 | 3.402 | – | – |
| Tháng 7 | 6.615 | 11.205 | ▲ 69,4% |
| Tháng 8 | 8.127 | 13.179 | ▲ 62,2% |
| Tháng 9 | 1.890 | 8.181 | ▲ 332,9% |
| Tháng 10 | 5.292 | 12.636 | ▲ 138,8% |
| Tháng 11 | 378 | 858 | ▲ 127,0% |
| Tháng 12 | – | – | – |
Hệ số tải (tự tính)
Toàn vẹn dữ liệu
Do chúng tôi tự tính: hành khách ÷ ghế cung ứng, hai số cùng một nguồn và đều có trên trang này.
Các kỳ gần nhất15 kỳ
| Kỳ | Hệ số tải 2023 | Hệ số tải 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | – | – |
| Tháng 2 | – | – | – |
| Tháng 3 | – | – | – |
| Tháng 4 | 99,7% | 70,7% | ▼ 29,1% |
| Tháng 5 | 81,9% | 89,2% | ▲ 8,9% |
| Tháng 6 | 93,4% | – | – |
| Tháng 7 | 76,1% | 81,0% | ▲ 6,4% |
| Tháng 8 | 91,1% | 86,1% | ▼ 5,5% |
| Tháng 9 | 64,9% | 80,9% | ▲ 24,7% |
| Tháng 10 | 90,2% | 89,9% | ▼ 0,3% |
| Tháng 11 | 98,4% | 99,0% | ▲ 0,6% |
| Tháng 12 | – | – | – |
Tổng hai chiều theo tháng, do Eurostat công bố. Tháng mới nhất hiện có: tháng 11/2024. Eurostat công bố số liệu theo tuyến khoảng hai năm sau khi tháng kết thúc, nên các tháng gần đây chưa có.