Gazipaşa-Alanya (GZP) – Imam Khomeini (IKA)
Tháng 12/2023 có 1.273 lượt khách bay giữa Gazipaşa-Alanya và Imam Khomeini, tính cả hai chiều, theo Eurostat.
Hành khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất12 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2022 | Lượt khách 2023 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | 654 | – |
| Tháng 2 | – | 619 | – |
| Tháng 3 | – | 3.182 | – |
| Tháng 4 | – | 867 | – |
| Tháng 5 | – | 920 | – |
| Tháng 6 | – | 1.178 | – |
| Tháng 7 | – | 715 | – |
| Tháng 8 | – | 1.416 | – |
| Tháng 9 | – | 2.047 | – |
| Tháng 10 | – | 2.033 | – |
| Tháng 11 | – | 2.347 | – |
| Tháng 12 | – | 1.273 | – |
Chuyến chở khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Chỉ tính chuyến chở khách thương mại, không tính chuyến hàng hoá. Cộng cả hai chiều.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay khai thác 2023 | Chuyến bay khai thác 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 8 | 8 | 0,0% |
| Tháng 2 | 10 | 8 | ▼ 20,0% |
| Tháng 3 | 66 | 37 | ▼ 43,9% |
| Tháng 4 | 13 | 13 | 0,0% |
| Tháng 5 | 12 | 7 | ▼ 41,7% |
| Tháng 6 | 26 | 15 | ▼ 42,3% |
| Tháng 7 | 20 | 30 | ▲ 50,0% |
| Tháng 8 | 28 | 13 | ▼ 53,6% |
| Tháng 9 | 34 | 23 | ▼ 32,4% |
| Tháng 10 | 26 | 11 | ▼ 57,7% |
| Tháng 11 | 25 | 2 | ▼ 92,0% |
| Tháng 12 | 8 | 6 | ▼ 25,0% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 276 | 173 | ▼ 37,3% |
Ghế cung ứng theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Ghế cung ứng 2023 | Ghế cung ứng 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 1.488 | 1.500 | ▲ 0,8% |
| Tháng 2 | 1.860 | 1.502 | ▼ 19,2% |
| Tháng 3 | 12.209 | 6.528 | ▼ 46,5% |
| Tháng 4 | 2.361 | 2.192 | ▼ 7,2% |
| Tháng 5 | 2.205 | 1.056 | ▼ 52,1% |
| Tháng 6 | 4.770 | 2.464 | ▼ 48,3% |
| Tháng 7 | 3.672 | 5.209 | ▲ 41,9% |
| Tháng 8 | 5.166 | 2.376 | ▼ 54,0% |
| Tháng 9 | 5.902 | 3.990 | ▼ 32,4% |
| Tháng 10 | 4.462 | 1.640 | ▼ 63,2% |
| Tháng 11 | 4.220 | 292 | ▼ 93,1% |
| Tháng 12 | 1.488 | 876 | ▼ 41,1% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 49.803 | 29.625 | ▼ 40,5% |
Hệ số tải (tự tính)
Toàn vẹn dữ liệu
Do chúng tôi tự tính: hành khách ÷ ghế cung ứng, hai số cùng một nguồn và đều có trên trang này.
Các kỳ gần nhất12 kỳ
| Kỳ | Hệ số tải 2022 | Hệ số tải 2023 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | 44,0% | – |
| Tháng 2 | – | 33,3% | – |
| Tháng 3 | – | 26,1% | – |
| Tháng 4 | – | 36,7% | – |
| Tháng 5 | – | 41,7% | – |
| Tháng 6 | – | 24,7% | – |
| Tháng 7 | – | 19,5% | – |
| Tháng 8 | – | 27,4% | – |
| Tháng 9 | – | 34,7% | – |
| Tháng 10 | – | 45,6% | – |
| Tháng 11 | – | 55,6% | – |
| Tháng 12 | – | 85,6% | – |
Tổng hai chiều theo tháng, do Eurostat công bố. Tháng mới nhất hiện có: tháng 12/2024. Eurostat công bố số liệu theo tuyến khoảng hai năm sau khi tháng kết thúc, nên các tháng gần đây chưa có.