Frankfurt (FRA) – Imam Khomeini (IKA)
Tháng 10/2024 có 1.368 lượt khách bay giữa Frankfurt và Imam Khomeini, tính cả hai chiều, trên 6 chuyến bay, theo Eurostat.
Hành khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất22 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2023 | Lượt khách 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 10.692 | 16.313 | ▲ 52,6% |
| Tháng 2 | 8.764 | 11.945 | ▲ 36,3% |
| Tháng 3 | 13.945 | 15.177 | ▲ 8,8% |
| Tháng 4 | 13.118 | 4.934 | ▼ 62,4% |
| Tháng 5 | 13.203 | 2.749 | ▼ 79,2% |
| Tháng 6 | 13.879 | 7.456 | ▼ 46,3% |
| Tháng 7 | 17.623 | 14.470 | ▼ 17,9% |
| Tháng 8 | 17.256 | 4.617 | ▼ 73,2% |
| Tháng 9 | 17.865 | 3.088 | ▼ 82,7% |
| Tháng 10 | 18.418 | 1.368 | ▼ 92,6% |
| Tháng 11 | 16.987 | – | – |
| Tháng 12 | 16.918 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T10) | 144.763 | 82.117 | ▼ 43,3% |
Chuyến chở khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Chỉ tính chuyến chở khách thương mại, không tính chuyến hàng hoá. Cộng cả hai chiều.
Các kỳ gần nhất22 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay khai thác 2023 | Chuyến bay khai thác 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 59 | 77 | ▲ 30,5% |
| Tháng 2 | 44 | 56 | ▲ 27,3% |
| Tháng 3 | 76 | 70 | ▼ 7,9% |
| Tháng 4 | 64 | 23 | ▼ 64,1% |
| Tháng 5 | 62 | 14 | ▼ 77,4% |
| Tháng 6 | 68 | 35 | ▼ 48,5% |
| Tháng 7 | 78 | 61 | ▼ 21,8% |
| Tháng 8 | 74 | 21 | ▼ 71,6% |
| Tháng 9 | 78 | 14 | ▼ 82,1% |
| Tháng 10 | 78 | 6 | ▼ 92,3% |
| Tháng 11 | 76 | – | – |
| Tháng 12 | 77 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T10) | 681 | 377 | ▼ 44,6% |
Ghế cung ứng theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất22 kỳ
| Kỳ | Ghế cung ứng 2023 | Ghế cung ứng 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 15.679 | 20.625 | ▲ 31,5% |
| Tháng 2 | 11.886 | 14.796 | ▲ 24,5% |
| Tháng 3 | 20.313 | 18.536 | ▼ 8,7% |
| Tháng 4 | 16.954 | 5.661 | ▼ 66,6% |
| Tháng 5 | 16.064 | 3.234 | ▼ 79,9% |
| Tháng 6 | 18.184 | 9.169 | ▼ 49,6% |
| Tháng 7 | 20.876 | 16.310 | ▼ 21,9% |
| Tháng 8 | 19.774 | 5.045 | ▼ 74,5% |
| Tháng 9 | 20.716 | 3.252 | ▼ 84,3% |
| Tháng 10 | 20.996 | 1.401 | ▼ 93,3% |
| Tháng 11 | 20.346 | – | – |
| Tháng 12 | 20.673 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T10) | 181.442 | 98.029 | ▼ 46,0% |
Hệ số tải (tự tính)
Toàn vẹn dữ liệu
Do chúng tôi tự tính: hành khách ÷ ghế cung ứng, hai số cùng một nguồn và đều có trên trang này.
Các kỳ gần nhất22 kỳ
| Kỳ | Hệ số tải 2023 | Hệ số tải 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 68,2% | 79,1% | ▲ 16,0% |
| Tháng 2 | 73,7% | 80,7% | ▲ 9,5% |
| Tháng 3 | 68,7% | 81,9% | ▲ 19,2% |
| Tháng 4 | 77,4% | 87,2% | ▲ 12,7% |
| Tháng 5 | 82,2% | 85,0% | ▲ 3,4% |
| Tháng 6 | 76,3% | 81,3% | ▲ 6,6% |
| Tháng 7 | 84,4% | 88,7% | ▲ 5,1% |
| Tháng 8 | 87,3% | 91,5% | ▲ 4,8% |
| Tháng 9 | 86,2% | 95,0% | ▲ 10,2% |
| Tháng 10 | 87,7% | 97,6% | ▲ 11,3% |
| Tháng 11 | 83,5% | – | – |
| Tháng 12 | 81,8% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T10) | 79,2% | 86,8% | ▲ 9,6% |
Tổng hai chiều theo tháng, do Eurostat công bố. Tháng mới nhất hiện có: tháng 10/2024. Eurostat công bố số liệu theo tuyến khoảng hai năm sau khi tháng kết thúc, nên các tháng gần đây chưa có.