East Midlands (EMA) – Reus (REU)
Tháng 11/2024 có 194 lượt khách bay giữa East Midlands và Reus, tính cả hai chiều, trên 2 chuyến bay, theo Eurostat.
Hành khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất18 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2023 | Lượt khách 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | – | – |
| Tháng 2 | – | – | – |
| Tháng 3 | 373 | 206 | ▼ 44,8% |
| Tháng 4 | 2.652 | 3.945 | ▲ 48,8% |
| Tháng 5 | 5.983 | 6.511 | ▲ 8,8% |
| Tháng 6 | 6.152 | 7.536 | ▲ 22,5% |
| Tháng 7 | 6.360 | 7.553 | ▲ 18,8% |
| Tháng 8 | 6.095 | 7.770 | ▲ 27,5% |
| Tháng 9 | 6.098 | 7.613 | ▲ 24,8% |
| Tháng 10 | 5.819 | 4.929 | ▼ 15,3% |
| Tháng 11 | 345 | 194 | ▼ 43,8% |
| Tháng 12 | – | – | – |
Chuyến chở khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Chỉ tính chuyến chở khách thương mại, không tính chuyến hàng hoá. Cộng cả hai chiều.
Các kỳ gần nhất18 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay khai thác 2023 | Chuyến bay khai thác 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | – | – |
| Tháng 2 | – | – | – |
| Tháng 3 | 4 | 2 | ▼ 50,0% |
| Tháng 4 | 18 | 29 | ▲ 61,1% |
| Tháng 5 | 36 | 42 | ▲ 16,7% |
| Tháng 6 | 34 | 44 | ▲ 29,4% |
| Tháng 7 | 36 | 44 | ▲ 22,2% |
| Tháng 8 | 34 | 44 | ▲ 29,4% |
| Tháng 9 | 34 | 44 | ▲ 29,4% |
| Tháng 10 | 34 | 32 | ▼ 5,9% |
| Tháng 11 | 4 | 2 | ▼ 50,0% |
| Tháng 12 | – | – | – |
Ghế cung ứng theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất18 kỳ
| Kỳ | Ghế cung ứng 2023 | Ghế cung ứng 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | – | – |
| Tháng 2 | – | – | – |
| Tháng 3 | 788 | 394 | ▼ 50,0% |
| Tháng 4 | 3.482 | 5.513 | ▲ 58,3% |
| Tháng 5 | 6.804 | 8.002 | ▲ 17,6% |
| Tháng 6 | 6.490 | 8.364 | ▲ 28,9% |
| Tháng 7 | 6.804 | 8.364 | ▲ 22,9% |
| Tháng 8 | 6.506 | 8.380 | ▲ 28,8% |
| Tháng 9 | 6.458 | 8.412 | ▲ 30,3% |
| Tháng 10 | 6.490 | 6.112 | ▼ 5,8% |
| Tháng 11 | 757 | 379 | ▼ 49,9% |
| Tháng 12 | – | – | – |
Hệ số tải (tự tính)
Toàn vẹn dữ liệu
Do chúng tôi tự tính: hành khách ÷ ghế cung ứng, hai số cùng một nguồn và đều có trên trang này.
Các kỳ gần nhất18 kỳ
| Kỳ | Hệ số tải 2023 | Hệ số tải 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | – | – |
| Tháng 2 | – | – | – |
| Tháng 3 | 47,3% | 52,3% | ▲ 10,6% |
| Tháng 4 | 76,2% | 71,6% | ▼ 6,0% |
| Tháng 5 | 87,9% | 81,4% | ▼ 7,4% |
| Tháng 6 | 94,8% | 90,1% | ▼ 5,0% |
| Tháng 7 | 93,5% | 90,3% | ▼ 3,4% |
| Tháng 8 | 93,7% | 92,7% | ▼ 1,1% |
| Tháng 9 | 94,4% | 90,5% | ▼ 4,1% |
| Tháng 10 | 89,7% | 80,6% | ▼ 10,1% |
| Tháng 11 | 45,6% | 51,2% | ▲ 12,3% |
| Tháng 12 | – | – | – |
Tổng hai chiều theo tháng, do Eurostat công bố. Tháng mới nhất hiện có: tháng 11/2024. Eurostat công bố số liệu theo tuyến khoảng hai năm sau khi tháng kết thúc, nên các tháng gần đây chưa có.