East Midlands (EMA) – Palma de Mallorca (PMI)
Tháng 12/2024 có 2 lượt khách bay giữa East Midlands và Palma de Mallorca, tính cả hai chiều, trên 1 chuyến bay, theo Eurostat.
Hành khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2023 | Lượt khách 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 1 | 10 | ▲ 900,0% |
| Tháng 2 | 1.882 | 1.961 | ▲ 4,2% |
| Tháng 3 | 4.958 | 5.257 | ▲ 6,0% |
| Tháng 4 | 24.613 | 27.963 | ▲ 13,6% |
| Tháng 5 | 35.696 | 40.632 | ▲ 13,8% |
| Tháng 6 | 52.139 | 50.595 | ▼ 3,0% |
| Tháng 7 | 53.718 | 53.057 | ▼ 1,2% |
| Tháng 8 | 52.448 | 53.977 | ▲ 2,9% |
| Tháng 9 | 46.634 | 46.418 | ▼ 0,5% |
| Tháng 10 | 31.827 | 35.392 | ▲ 11,2% |
| Tháng 11 | 1.317 | 1.582 | ▲ 20,1% |
| Tháng 12 | 10 | 2 | ▼ 80,0% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 305.243 | 316.846 | ▲ 3,8% |
Chuyến chở khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Chỉ tính chuyến chở khách thương mại, không tính chuyến hàng hoá. Cộng cả hai chiều.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay khai thác 2023 | Chuyến bay khai thác 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 1 | 2 | ▲ 100,0% |
| Tháng 2 | 15 | 14 | ▼ 6,7% |
| Tháng 3 | 41 | 41 | 0,0% |
| Tháng 4 | 158 | 184 | ▲ 16,5% |
| Tháng 5 | 206 | 236 | ▲ 14,6% |
| Tháng 6 | 304 | 291 | ▼ 4,3% |
| Tháng 7 | 319 | 314 | ▼ 1,6% |
| Tháng 8 | 311 | 315 | ▲ 1,3% |
| Tháng 9 | 269 | 285 | ▲ 5,9% |
| Tháng 10 | 190 | 217 | ▲ 14,2% |
| Tháng 11 | 14 | 15 | ▲ 7,1% |
| Tháng 12 | 3 | 1 | ▼ 66,7% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 1.831 | 1.915 | ▲ 4,6% |
Ghế cung ứng theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Ghế cung ứng 2023 | Ghế cung ứng 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 9 | 16 | ▲ 77,8% |
| Tháng 2 | 2.290 | 2.286 | ▼ 0,2% |
| Tháng 3 | 7.269 | 6.378 | ▼ 12,3% |
| Tháng 4 | 28.390 | 33.721 | ▲ 18,8% |
| Tháng 5 | 38.327 | 44.030 | ▲ 14,9% |
| Tháng 6 | 55.269 | 54.129 | ▼ 2,1% |
| Tháng 7 | 57.528 | 59.015 | ▲ 2,6% |
| Tháng 8 | 56.919 | 58.505 | ▲ 2,8% |
| Tháng 9 | 49.951 | 52.727 | ▲ 5,6% |
| Tháng 10 | 35.193 | 40.427 | ▲ 14,9% |
| Tháng 11 | 2.285 | 2.664 | ▲ 16,6% |
| Tháng 12 | 29 | 9 | ▼ 69,0% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 333.459 | 353.907 | ▲ 6,1% |
Hệ số tải (tự tính)
Toàn vẹn dữ liệu
Do chúng tôi tự tính: hành khách ÷ ghế cung ứng, hai số cùng một nguồn và đều có trên trang này.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Hệ số tải 2023 | Hệ số tải 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 11,1% | 62,5% | ▲ 463,1% |
| Tháng 2 | 82,2% | 85,8% | ▲ 4,4% |
| Tháng 3 | 68,2% | 82,4% | ▲ 20,8% |
| Tháng 4 | 86,7% | 82,9% | ▼ 4,4% |
| Tháng 5 | 93,1% | 92,3% | ▼ 0,9% |
| Tháng 6 | 94,3% | 93,5% | ▼ 0,8% |
| Tháng 7 | 93,4% | 89,9% | ▼ 3,7% |
| Tháng 8 | 92,1% | 92,3% | ▲ 0,2% |
| Tháng 9 | 93,4% | 88,0% | ▼ 5,8% |
| Tháng 10 | 90,4% | 87,5% | ▼ 3,2% |
| Tháng 11 | 57,6% | 59,4% | ▲ 3,1% |
| Tháng 12 | 34,5% | 22,2% | ▼ 35,7% |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T12) | 74,8% | 78,2% | ▲ 4,6% |
Tổng hai chiều theo tháng, do Eurostat công bố. Tháng mới nhất hiện có: tháng 12/2024. Eurostat công bố số liệu theo tuyến khoảng hai năm sau khi tháng kết thúc, nên các tháng gần đây chưa có.