Düsseldorf (DUS) – Milano-Linate (LIN)
Tháng 12/2024 có 9.375 lượt khách bay giữa Düsseldorf và Milano-Linate, tính cả hai chiều, trên 102 chuyến bay, theo Eurostat.
Hành khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2023 | Lượt khách 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 6.357 | 11.227 | ▲ 76,6% |
| Tháng 2 | 5.787 | 8.298 | ▲ 43,4% |
| Tháng 3 | 6.733 | 10.617 | ▲ 57,7% |
| Tháng 4 | 6.911 | 10.549 | ▲ 52,6% |
| Tháng 5 | 8.807 | 10.061 | ▲ 14,2% |
| Tháng 6 | 7.721 | 10.791 | ▲ 39,8% |
| Tháng 7 | 7.094 | 12.023 | ▲ 69,5% |
| Tháng 8 | 3.858 | 5.661 | ▲ 46,7% |
| Tháng 9 | 8.514 | 10.972 | ▲ 28,9% |
| Tháng 10 | 8.976 | 12.471 | ▲ 38,9% |
| Tháng 11 | 11.297 | 10.275 | ▼ 9,0% |
| Tháng 12 | 9.210 | 9.375 | ▲ 1,8% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 91.265 | 122.320 | ▲ 34,0% |
Chuyến chở khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Chỉ tính chuyến chở khách thương mại, không tính chuyến hàng hoá. Cộng cả hai chiều.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay khai thác 2023 | Chuyến bay khai thác 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 92 | 106 | ▲ 15,2% |
| Tháng 2 | 83 | 89 | ▲ 7,2% |
| Tháng 3 | 91 | 106 | ▲ 16,5% |
| Tháng 4 | 97 | 112 | ▲ 15,5% |
| Tháng 5 | 105 | 110 | ▲ 4,8% |
| Tháng 6 | 97 | 100 | ▲ 3,1% |
| Tháng 7 | 98 | 109 | ▲ 11,2% |
| Tháng 8 | 62 | 55 | ▼ 11,3% |
| Tháng 9 | 108 | 103 | ▼ 4,6% |
| Tháng 10 | 110 | 109 | ▼ 0,9% |
| Tháng 11 | 103 | 94 | ▼ 8,7% |
| Tháng 12 | 105 | 102 | ▼ 2,9% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 1.151 | 1.195 | ▲ 3,8% |
Ghế cung ứng theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Ghế cung ứng 2023 | Ghế cung ứng 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 10.380 | 17.532 | ▲ 68,9% |
| Tháng 2 | 8.854 | 14.362 | ▲ 62,2% |
| Tháng 3 | 9.954 | 16.352 | ▲ 64,3% |
| Tháng 4 | 12.252 | 16.956 | ▲ 38,4% |
| Tháng 5 | 13.666 | 17.329 | ▲ 26,8% |
| Tháng 6 | 11.633 | 16.190 | ▲ 39,2% |
| Tháng 7 | 11.504 | 15.933 | ▲ 38,5% |
| Tháng 8 | 6.526 | 8.006 | ▲ 22,7% |
| Tháng 9 | 12.323 | 14.763 | ▲ 19,8% |
| Tháng 10 | 13.552 | 16.997 | ▲ 25,4% |
| Tháng 11 | 16.104 | 15.012 | ▼ 6,8% |
| Tháng 12 | 16.911 | 14.417 | ▼ 14,7% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 143.659 | 183.849 | ▲ 28,0% |
Hệ số tải (tự tính)
Toàn vẹn dữ liệu
Do chúng tôi tự tính: hành khách ÷ ghế cung ứng, hai số cùng một nguồn và đều có trên trang này.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Hệ số tải 2023 | Hệ số tải 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 61,2% | 64,0% | ▲ 4,6% |
| Tháng 2 | 65,4% | 57,8% | ▼ 11,6% |
| Tháng 3 | 67,6% | 64,9% | ▼ 4,0% |
| Tháng 4 | 56,4% | 62,2% | ▲ 10,3% |
| Tháng 5 | 64,4% | 58,1% | ▼ 9,8% |
| Tháng 6 | 66,4% | 66,7% | ▲ 0,5% |
| Tháng 7 | 61,7% | 75,5% | ▲ 22,4% |
| Tháng 8 | 59,1% | 70,7% | ▲ 19,6% |
| Tháng 9 | 69,1% | 74,3% | ▲ 7,5% |
| Tháng 10 | 66,2% | 73,4% | ▲ 10,9% |
| Tháng 11 | 70,2% | 68,4% | ▼ 2,6% |
| Tháng 12 | 54,5% | 65,0% | ▲ 19,3% |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T12) | 63,5% | 66,7% | ▲ 5,1% |
Tổng hai chiều theo tháng, do Eurostat công bố. Tháng mới nhất hiện có: tháng 12/2024. Eurostat công bố số liệu theo tuyến khoảng hai năm sau khi tháng kết thúc, nên các tháng gần đây chưa có.