Dublin (DUB) – Szczecin-Goleniów "Solidarność" (SZZ)
Tháng 12/2024 có 3.015 lượt khách bay giữa Dublin và Szczecin-Goleniów "Solidarność", tính cả hai chiều, trên 18 chuyến bay, theo Eurostat.
Hành khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất21 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2023 | Lượt khách 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 3.156 | – | – |
| Tháng 2 | 2.635 | – | – |
| Tháng 3 | 3.052 | 683 | ▼ 77,6% |
| Tháng 4 | 3.204 | 2.788 | ▼ 13,0% |
| Tháng 5 | 3.246 | 3.250 | ▲ 0,1% |
| Tháng 6 | 2.901 | 3.091 | ▲ 6,5% |
| Tháng 7 | 3.328 | 3.358 | ▲ 0,9% |
| Tháng 8 | 3.388 | 3.350 | ▼ 1,1% |
| Tháng 9 | 2.877 | 2.845 | ▼ 1,1% |
| Tháng 10 | 3.205 | 2.977 | ▼ 7,1% |
| Tháng 11 | 338 | 2.962 | ▲ 776,3% |
| Tháng 12 | – | 3.015 | – |
Chuyến chở khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Chỉ tính chuyến chở khách thương mại, không tính chuyến hàng hoá. Cộng cả hai chiều.
Các kỳ gần nhất21 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay khai thác 2023 | Chuyến bay khai thác 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 20 | – | – |
| Tháng 2 | 15 | – | – |
| Tháng 3 | 18 | 4 | ▼ 77,8% |
| Tháng 4 | 18 | 16 | ▼ 11,1% |
| Tháng 5 | 18 | 18 | 0,0% |
| Tháng 6 | 16 | 18 | ▲ 12,5% |
| Tháng 7 | 18 | 18 | 0,0% |
| Tháng 8 | 18 | 18 | 0,0% |
| Tháng 9 | 16 | 16 | 0,0% |
| Tháng 10 | 18 | 18 | 0,0% |
| Tháng 11 | 2 | 18 | ▲ 800,0% |
| Tháng 12 | – | 18 | – |
Ghế cung ứng theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất21 kỳ
| Kỳ | Ghế cung ứng 2023 | Ghế cung ứng 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 3.780 | – | – |
| Tháng 2 | 2.835 | – | – |
| Tháng 3 | 3.402 | 756 | ▼ 77,8% |
| Tháng 4 | 3.402 | 3.024 | ▼ 11,1% |
| Tháng 5 | 3.402 | 3.402 | 0,0% |
| Tháng 6 | 3.024 | 3.402 | ▲ 12,5% |
| Tháng 7 | 3.402 | 3.402 | 0,0% |
| Tháng 8 | 3.450 | 3.402 | ▼ 1,4% |
| Tháng 9 | 3.024 | 3.024 | 0,0% |
| Tháng 10 | 3.402 | 3.402 | 0,0% |
| Tháng 11 | 378 | 3.402 | ▲ 800,0% |
| Tháng 12 | – | 3.402 | – |
Hệ số tải (tự tính)
Toàn vẹn dữ liệu
Do chúng tôi tự tính: hành khách ÷ ghế cung ứng, hai số cùng một nguồn và đều có trên trang này.
Các kỳ gần nhất21 kỳ
| Kỳ | Hệ số tải 2023 | Hệ số tải 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 83,5% | – | – |
| Tháng 2 | 92,9% | – | – |
| Tháng 3 | 89,7% | 90,3% | ▲ 0,7% |
| Tháng 4 | 94,2% | 92,2% | ▼ 2,1% |
| Tháng 5 | 95,4% | 95,5% | ▲ 0,1% |
| Tháng 6 | 95,9% | 90,9% | ▼ 5,2% |
| Tháng 7 | 97,8% | 98,7% | ▲ 0,9% |
| Tháng 8 | 98,2% | 98,5% | ▲ 0,3% |
| Tháng 9 | 95,1% | 94,1% | ▼ 1,1% |
| Tháng 10 | 94,2% | 87,5% | ▼ 7,1% |
| Tháng 11 | 89,4% | 87,1% | ▼ 2,6% |
| Tháng 12 | – | 88,6% | – |
Tổng hai chiều theo tháng, do Eurostat công bố. Tháng mới nhất hiện có: tháng 12/2024. Eurostat công bố số liệu theo tuyến khoảng hai năm sau khi tháng kết thúc, nên các tháng gần đây chưa có.