Mohamed Boudiaf (CZL) – Saint-Exupéry (LYS)
Tháng 12/2023 có 5.313 lượt khách bay giữa Mohamed Boudiaf và Saint-Exupéry, tính cả hai chiều, trên 46 chuyến bay, theo Eurostat.
Hành khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất21 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2022 | Lượt khách 2023 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | 5.539 | – |
| Tháng 2 | – | 5.568 | – |
| Tháng 3 | – | 4.148 | – |
| Tháng 4 | 2.274 | 4.958 | ▲ 118,0% |
| Tháng 5 | 3.820 | 5.257 | ▲ 37,6% |
| Tháng 6 | 3.874 | 5.340 | ▲ 37,8% |
| Tháng 7 | 5.471 | 7.199 | ▲ 31,6% |
| Tháng 8 | 6.439 | 7.464 | ▲ 15,9% |
| Tháng 9 | 6.804 | 5.261 | ▼ 22,7% |
| Tháng 10 | 7.387 | 6.169 | ▼ 16,5% |
| Tháng 11 | 5.767 | 4.192 | ▼ 27,3% |
| Tháng 12 | 6.371 | 5.313 | ▼ 16,6% |
Chuyến chở khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Chỉ tính chuyến chở khách thương mại, không tính chuyến hàng hoá. Cộng cả hai chiều.
Các kỳ gần nhất21 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay khai thác 2022 | Chuyến bay khai thác 2023 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | 52 | – |
| Tháng 2 | – | 48 | – |
| Tháng 3 | – | 36 | – |
| Tháng 4 | 18 | 47 | ▲ 161,1% |
| Tháng 5 | 26 | 42 | ▲ 61,5% |
| Tháng 6 | 28 | 50 | ▲ 78,6% |
| Tháng 7 | 44 | 60 | ▲ 36,4% |
| Tháng 8 | 50 | 64 | ▲ 28,0% |
| Tháng 9 | 50 | 46 | ▼ 8,0% |
| Tháng 10 | 52 | 50 | ▼ 3,8% |
| Tháng 11 | 50 | 38 | ▼ 24,0% |
| Tháng 12 | 54 | 46 | ▼ 14,8% |
Ghế cung ứng theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất21 kỳ
| Kỳ | Ghế cung ứng 2022 | Ghế cung ứng 2023 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | 8.434 | – |
| Tháng 2 | – | 7.761 | – |
| Tháng 3 | – | 5.820 | – |
| Tháng 4 | 2.664 | 7.325 | ▲ 175,0% |
| Tháng 5 | 3.857 | 6.544 | ▲ 69,7% |
| Tháng 6 | 4.159 | 7.718 | ▲ 85,6% |
| Tháng 7 | 6.522 | 9.541 | ▲ 46,3% |
| Tháng 8 | 7.663 | 10.300 | ▲ 34,4% |
| Tháng 9 | 8.043 | 7.136 | ▼ 11,3% |
| Tháng 10 | 8.024 | 7.974 | ▼ 0,6% |
| Tháng 11 | 8.060 | 5.870 | ▼ 27,2% |
| Tháng 12 | 8.730 | 7.136 | ▼ 18,3% |
Hệ số tải (tự tính)
Toàn vẹn dữ liệu
Do chúng tôi tự tính: hành khách ÷ ghế cung ứng, hai số cùng một nguồn và đều có trên trang này.
Các kỳ gần nhất21 kỳ
| Kỳ | Hệ số tải 2022 | Hệ số tải 2023 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | 65,7% | – |
| Tháng 2 | – | 71,7% | – |
| Tháng 3 | – | 71,3% | – |
| Tháng 4 | 85,4% | 67,7% | ▼ 20,7% |
| Tháng 5 | 99,0% | 80,3% | ▼ 18,9% |
| Tháng 6 | 93,1% | 69,2% | ▼ 25,7% |
| Tháng 7 | 83,9% | 75,5% | ▼ 10,0% |
| Tháng 8 | 84,0% | 72,5% | ▼ 13,7% |
| Tháng 9 | 84,6% | 73,7% | ▼ 12,9% |
| Tháng 10 | 92,1% | 77,4% | ▼ 16,0% |
| Tháng 11 | 71,6% | 71,4% | ▼ 0,3% |
| Tháng 12 | 73,0% | 74,5% | ▲ 2,1% |
Tổng hai chiều theo tháng, do Eurostat công bố. Tháng mới nhất hiện có: tháng 12/2023. Eurostat công bố số liệu theo tuyến khoảng hai năm sau khi tháng kết thúc, nên các tháng gần đây chưa có.