EuroAirport Basel-Mulhouse-Freiburg (BSL) – Mohamed Boudiaf (CZL)
Tháng 12/2024 có 1.185 lượt khách bay giữa EuroAirport Basel-Mulhouse-Freiburg và Mohamed Boudiaf, tính cả hai chiều, trên 12 chuyến bay, theo Eurostat.
Hành khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2023 | Lượt khách 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 1.141 | 2.958 | ▲ 159,2% |
| Tháng 2 | 2.919 | 3.208 | ▲ 9,9% |
| Tháng 3 | 2.556 | 2.487 | ▼ 2,7% |
| Tháng 4 | 2.841 | 3.196 | ▲ 12,5% |
| Tháng 5 | 3.050 | 4.643 | ▲ 52,2% |
| Tháng 6 | 3.717 | 4.202 | ▲ 13,0% |
| Tháng 7 | 4.129 | 3.899 | ▼ 5,6% |
| Tháng 8 | 4.178 | 4.597 | ▲ 10,0% |
| Tháng 9 | 4.012 | 4.052 | ▲ 1,0% |
| Tháng 10 | 3.965 | 4.704 | ▲ 18,6% |
| Tháng 11 | 3.093 | 3.092 | 0,0% |
| Tháng 12 | 3.092 | 1.185 | ▼ 61,7% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 38.693 | 42.223 | ▲ 9,1% |
Chuyến chở khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Chỉ tính chuyến chở khách thương mại, không tính chuyến hàng hoá. Cộng cả hai chiều.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay khai thác 2023 | Chuyến bay khai thác 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 10 | 30 | ▲ 200,0% |
| Tháng 2 | 24 | 30 | ▲ 25,0% |
| Tháng 3 | 22 | 24 | ▲ 9,1% |
| Tháng 4 | 26 | 28 | ▲ 7,7% |
| Tháng 5 | 28 | 36 | ▲ 28,6% |
| Tháng 6 | 36 | 34 | ▼ 5,6% |
| Tháng 7 | 34 | 34 | 0,0% |
| Tháng 8 | 36 | 38 | ▲ 5,6% |
| Tháng 9 | 36 | 32 | ▼ 11,1% |
| Tháng 10 | 34 | 36 | ▲ 5,9% |
| Tháng 11 | 30 | 30 | 0,0% |
| Tháng 12 | 27 | 12 | ▼ 55,6% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 343 | 364 | ▲ 6,1% |
Ghế cung ứng theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Ghế cung ứng 2023 | Ghế cung ứng 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 1.480 | 4.134 | ▲ 179,3% |
| Tháng 2 | 3.552 | 4.224 | ▲ 18,9% |
| Tháng 3 | 3.256 | 3.372 | ▲ 3,6% |
| Tháng 4 | 3.591 | 3.684 | ▲ 2,6% |
| Tháng 5 | 3.862 | 5.590 | ▲ 44,7% |
| Tháng 6 | 5.309 | 5.184 | ▼ 2,4% |
| Tháng 7 | 5.185 | 4.900 | ▼ 5,5% |
| Tháng 8 | 5.560 | 5.673 | ▲ 2,0% |
| Tháng 9 | 5.322 | 5.072 | ▼ 4,7% |
| Tháng 10 | 4.782 | 5.580 | ▲ 16,7% |
| Tháng 11 | 4.224 | 4.250 | ▲ 0,6% |
| Tháng 12 | 3.780 | 1.612 | ▼ 57,4% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 49.903 | 53.275 | ▲ 6,8% |
Hệ số tải (tự tính)
Toàn vẹn dữ liệu
Do chúng tôi tự tính: hành khách ÷ ghế cung ứng, hai số cùng một nguồn và đều có trên trang này.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Hệ số tải 2023 | Hệ số tải 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 77,1% | 71,6% | ▼ 7,1% |
| Tháng 2 | 82,2% | 75,9% | ▼ 7,7% |
| Tháng 3 | 78,5% | 73,8% | ▼ 6,0% |
| Tháng 4 | 79,1% | 86,8% | ▲ 9,7% |
| Tháng 5 | 79,0% | 83,1% | ▲ 5,2% |
| Tháng 6 | 70,0% | 81,1% | ▲ 15,9% |
| Tháng 7 | 79,6% | 79,6% | 0,0% |
| Tháng 8 | 75,1% | 81,0% | ▲ 7,9% |
| Tháng 9 | 75,4% | 79,9% | ▲ 6,0% |
| Tháng 10 | 82,9% | 84,3% | ▲ 1,7% |
| Tháng 11 | 73,2% | 72,8% | ▼ 0,5% |
| Tháng 12 | 81,8% | 73,5% | ▼ 10,1% |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T12) | 77,8% | 78,6% | ▲ 1,0% |
Tổng hai chiều theo tháng, do Eurostat công bố. Tháng mới nhất hiện có: tháng 12/2024. Eurostat công bố số liệu theo tuyến khoảng hai năm sau khi tháng kết thúc, nên các tháng gần đây chưa có.