Catania-Fontanarossa (CTA) – Gatwick (LGW)
Tháng 12/2024 có 6.040 lượt khách bay giữa Catania-Fontanarossa và Gatwick, tính cả hai chiều, trên 38 chuyến bay, theo Eurostat.
Hành khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2023 | Lượt khách 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 7.037 | 3.354 | ▼ 52,3% |
| Tháng 2 | 7.553 | 3.693 | ▼ 51,1% |
| Tháng 3 | 11.855 | 5.000 | ▼ 57,8% |
| Tháng 4 | 19.300 | 20.578 | ▲ 6,6% |
| Tháng 5 | 23.830 | 24.374 | ▲ 2,3% |
| Tháng 6 | 28.129 | 28.566 | ▲ 1,6% |
| Tháng 7 | 16.597 | 29.470 | ▲ 77,6% |
| Tháng 8 | 22.886 | 28.766 | ▲ 25,7% |
| Tháng 9 | 30.808 | 31.779 | ▲ 3,2% |
| Tháng 10 | 25.916 | 27.185 | ▲ 4,9% |
| Tháng 11 | 4.605 | 6.147 | ▲ 33,5% |
| Tháng 12 | 4.690 | 6.040 | ▲ 28,8% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 203.206 | 214.952 | ▲ 5,8% |
Chuyến chở khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Chỉ tính chuyến chở khách thương mại, không tính chuyến hàng hoá. Cộng cả hai chiều.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay khai thác 2023 | Chuyến bay khai thác 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 44 | 22 | ▼ 50,0% |
| Tháng 2 | 48 | 26 | ▼ 45,8% |
| Tháng 3 | 74 | 34 | ▼ 54,1% |
| Tháng 4 | 123 | 143 | ▲ 16,3% |
| Tháng 5 | 146 | 153 | ▲ 4,8% |
| Tháng 6 | 168 | 166 | ▼ 1,2% |
| Tháng 7 | 98 | 171 | ▲ 74,5% |
| Tháng 8 | 138 | 163 | ▲ 18,1% |
| Tháng 9 | 180 | 192 | ▲ 6,7% |
| Tháng 10 | 164 | 182 | ▲ 11,0% |
| Tháng 11 | 30 | 48 | ▲ 60,0% |
| Tháng 12 | 34 | 38 | ▲ 11,8% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 1.247 | 1.338 | ▲ 7,3% |
Ghế cung ứng theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Ghế cung ứng 2023 | Ghế cung ứng 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 8.924 | 3.912 | ▼ 56,2% |
| Tháng 2 | 9.172 | 4.152 | ▼ 54,7% |
| Tháng 3 | 14.300 | 5.666 | ▼ 60,4% |
| Tháng 4 | 23.108 | 26.188 | ▲ 13,3% |
| Tháng 5 | 27.954 | 28.495 | ▲ 1,9% |
| Tháng 6 | 31.440 | 32.021 | ▲ 1,8% |
| Tháng 7 | 18.272 | 32.397 | ▲ 77,3% |
| Tháng 8 | 25.930 | 31.024 | ▲ 19,6% |
| Tháng 9 | 33.642 | 35.681 | ▲ 6,1% |
| Tháng 10 | 29.976 | 33.010 | ▲ 10,1% |
| Tháng 11 | 5.526 | 8.162 | ▲ 47,7% |
| Tháng 12 | 5.400 | 6.504 | ▲ 20,4% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 233.644 | 247.212 | ▲ 5,8% |
Hệ số tải (tự tính)
Toàn vẹn dữ liệu
Do chúng tôi tự tính: hành khách ÷ ghế cung ứng, hai số cùng một nguồn và đều có trên trang này.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Hệ số tải 2023 | Hệ số tải 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 78,9% | 85,7% | ▲ 8,6% |
| Tháng 2 | 82,3% | 88,9% | ▲ 8,0% |
| Tháng 3 | 82,9% | 88,2% | ▲ 6,4% |
| Tháng 4 | 83,5% | 78,6% | ▼ 5,9% |
| Tháng 5 | 85,2% | 85,5% | ▲ 0,4% |
| Tháng 6 | 89,5% | 89,2% | ▼ 0,3% |
| Tháng 7 | 90,8% | 91,0% | ▲ 0,2% |
| Tháng 8 | 88,3% | 92,7% | ▲ 5,0% |
| Tháng 9 | 91,6% | 89,1% | ▼ 2,7% |
| Tháng 10 | 86,5% | 82,4% | ▼ 4,7% |
| Tháng 11 | 83,3% | 75,3% | ▼ 9,6% |
| Tháng 12 | 86,9% | 92,9% | ▲ 6,9% |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T12) | 85,8% | 86,6% | ▲ 1,0% |
Tổng hai chiều theo tháng, do Eurostat công bố. Tháng mới nhất hiện có: tháng 12/2024. Eurostat công bố số liệu theo tuyến khoảng hai năm sau khi tháng kết thúc, nên các tháng gần đây chưa có.