Catania-Fontanarossa (CTA) – Katowice (KTW)
Tháng 12/2024 có 7.307 lượt khách bay giữa Catania-Fontanarossa và Katowice, tính cả hai chiều, trên 41 chuyến bay, theo Eurostat.
Hành khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2023 | Lượt khách 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 6.455 | 7.531 | ▲ 16,7% |
| Tháng 2 | 6.162 | 7.396 | ▲ 20,0% |
| Tháng 3 | 6.011 | 8.531 | ▲ 41,9% |
| Tháng 4 | 4.500 | 13.379 | ▲ 197,3% |
| Tháng 5 | 4.449 | 15.053 | ▲ 238,3% |
| Tháng 6 | 5.791 | 14.744 | ▲ 154,6% |
| Tháng 7 | 3.991 | 13.068 | ▲ 227,4% |
| Tháng 8 | 5.379 | 13.653 | ▲ 153,8% |
| Tháng 9 | 6.151 | 13.799 | ▲ 124,3% |
| Tháng 10 | 5.683 | 15.355 | ▲ 170,2% |
| Tháng 11 | 7.647 | 6.783 | ▼ 11,3% |
| Tháng 12 | 7.363 | 7.307 | ▼ 0,8% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 69.582 | 136.599 | ▲ 96,3% |
Chuyến chở khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Chỉ tính chuyến chở khách thương mại, không tính chuyến hàng hoá. Cộng cả hai chiều.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay khai thác 2023 | Chuyến bay khai thác 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 34 | 46 | ▲ 35,3% |
| Tháng 2 | 32 | 44 | ▲ 37,5% |
| Tháng 3 | 32 | 50 | ▲ 56,3% |
| Tháng 4 | 26 | 72 | ▲ 176,9% |
| Tháng 5 | 28 | 80 | ▲ 185,7% |
| Tháng 6 | 34 | 81 | ▲ 138,2% |
| Tháng 7 | 22 | 71 | ▲ 222,7% |
| Tháng 8 | 30 | 71 | ▲ 136,7% |
| Tháng 9 | 34 | 72 | ▲ 111,8% |
| Tháng 10 | 32 | 82 | ▲ 156,3% |
| Tháng 11 | 44 | 38 | ▼ 13,6% |
| Tháng 12 | 46 | 41 | ▼ 10,9% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 394 | 748 | ▲ 89,8% |
Ghế cung ứng theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Ghế cung ứng 2023 | Ghế cung ứng 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 7.328 | 9.030 | ▲ 23,2% |
| Tháng 2 | 6.704 | 8.316 | ▲ 24,0% |
| Tháng 3 | 6.642 | 9.442 | ▲ 42,2% |
| Tháng 4 | 4.914 | 15.064 | ▲ 206,6% |
| Tháng 5 | 5.032 | 16.410 | ▲ 226,1% |
| Tháng 6 | 6.426 | 16.102 | ▲ 150,6% |
| Tháng 7 | 4.158 | 14.060 | ▲ 238,1% |
| Tháng 8 | 5.670 | 16.196 | ▲ 185,6% |
| Tháng 9 | 6.596 | 14.791 | ▲ 124,2% |
| Tháng 10 | 6.130 | 17.420 | ▲ 184,2% |
| Tháng 11 | 8.816 | 8.136 | ▼ 7,7% |
| Tháng 12 | 9.320 | 8.543 | ▼ 8,3% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 77.736 | 153.510 | ▲ 97,5% |
Hệ số tải (tự tính)
Toàn vẹn dữ liệu
Do chúng tôi tự tính: hành khách ÷ ghế cung ứng, hai số cùng một nguồn và đều có trên trang này.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Hệ số tải 2023 | Hệ số tải 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 88,1% | 83,4% | ▼ 5,3% |
| Tháng 2 | 91,9% | 88,9% | ▼ 3,3% |
| Tháng 3 | 90,5% | 90,4% | ▼ 0,1% |
| Tháng 4 | 91,6% | 88,8% | ▼ 3,1% |
| Tháng 5 | 88,4% | 91,7% | ▲ 3,7% |
| Tháng 6 | 90,1% | 91,6% | ▲ 1,7% |
| Tháng 7 | 96,0% | 92,9% | ▼ 3,2% |
| Tháng 8 | 94,9% | 84,3% | ▼ 11,2% |
| Tháng 9 | 93,3% | 93,3% | 0,0% |
| Tháng 10 | 92,7% | 88,1% | ▼ 5,0% |
| Tháng 11 | 86,7% | 83,4% | ▼ 3,8% |
| Tháng 12 | 79,0% | 85,5% | ▲ 8,2% |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T12) | 90,3% | 88,5% | ▼ 1,9% |
Tổng hai chiều theo tháng, do Eurostat công bố. Tháng mới nhất hiện có: tháng 12/2024. Eurostat công bố số liệu theo tuyến khoảng hai năm sau khi tháng kết thúc, nên các tháng gần đây chưa có.