Catania-Fontanarossa (CTA) – Istanbul (IST)
Tháng 12/2024 có 11.649 lượt khách bay giữa Catania-Fontanarossa và Istanbul, tính cả hai chiều, trên 132 chuyến bay, theo Eurostat.
Hành khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2023 | Lượt khách 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 8.301 | 8.873 | ▲ 6,9% |
| Tháng 2 | 7.013 | 7.677 | ▲ 9,5% |
| Tháng 3 | 10.915 | 11.067 | ▲ 1,4% |
| Tháng 4 | 13.011 | 9.712 | ▼ 25,4% |
| Tháng 5 | 12.909 | 15.235 | ▲ 18,0% |
| Tháng 6 | 15.169 | 20.433 | ▲ 34,7% |
| Tháng 7 | 11.336 | 19.770 | ▲ 74,4% |
| Tháng 8 | 19.128 | 23.501 | ▲ 22,9% |
| Tháng 9 | 21.218 | 23.537 | ▲ 10,9% |
| Tháng 10 | 13.588 | 15.361 | ▲ 13,0% |
| Tháng 11 | 9.300 | 9.646 | ▲ 3,7% |
| Tháng 12 | 8.847 | 11.649 | ▲ 31,7% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 150.735 | 176.461 | ▲ 17,1% |
Chuyến chở khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Chỉ tính chuyến chở khách thương mại, không tính chuyến hàng hoá. Cộng cả hai chiều.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay khai thác 2023 | Chuyến bay khai thác 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 80 | 78 | ▼ 2,5% |
| Tháng 2 | 78 | 76 | ▼ 2,6% |
| Tháng 3 | 92 | 85 | ▼ 7,6% |
| Tháng 4 | 92 | 76 | ▼ 17,4% |
| Tháng 5 | 91 | 117 | ▲ 28,6% |
| Tháng 6 | 105 | 153 | ▲ 45,7% |
| Tháng 7 | 85 | 147 | ▲ 72,9% |
| Tháng 8 | 152 | 174 | ▲ 14,5% |
| Tháng 9 | 159 | 177 | ▲ 11,3% |
| Tháng 10 | 106 | 116 | ▲ 9,4% |
| Tháng 11 | 79 | 97 | ▲ 22,8% |
| Tháng 12 | 85 | 132 | ▲ 55,3% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 1.204 | 1.428 | ▲ 18,6% |
Ghế cung ứng theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Ghế cung ứng 2023 | Ghế cung ứng 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 13.451 | 13.939 | ▲ 3,6% |
| Tháng 2 | 13.680 | 13.512 | ▼ 1,2% |
| Tháng 3 | 15.756 | 15.179 | ▼ 3,7% |
| Tháng 4 | 16.717 | 13.489 | ▼ 19,3% |
| Tháng 5 | 16.520 | 19.951 | ▲ 20,8% |
| Tháng 6 | 19.159 | 27.118 | ▲ 41,5% |
| Tháng 7 | 13.999 | 25.528 | ▲ 82,4% |
| Tháng 8 | 24.554 | 30.620 | ▲ 24,7% |
| Tháng 9 | 26.938 | 31.312 | ▲ 16,2% |
| Tháng 10 | 18.078 | 20.535 | ▲ 13,6% |
| Tháng 11 | 13.332 | 17.094 | ▲ 28,2% |
| Tháng 12 | 14.962 | 23.526 | ▲ 57,2% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 207.146 | 251.803 | ▲ 21,6% |
Hệ số tải (tự tính)
Toàn vẹn dữ liệu
Do chúng tôi tự tính: hành khách ÷ ghế cung ứng, hai số cùng một nguồn và đều có trên trang này.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Hệ số tải 2023 | Hệ số tải 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 61,7% | 63,7% | ▲ 3,2% |
| Tháng 2 | 51,3% | 56,8% | ▲ 10,7% |
| Tháng 3 | 69,3% | 72,9% | ▲ 5,2% |
| Tháng 4 | 77,8% | 72,0% | ▼ 7,5% |
| Tháng 5 | 78,1% | 76,4% | ▼ 2,2% |
| Tháng 6 | 79,2% | 75,3% | ▼ 4,9% |
| Tháng 7 | 81,0% | 77,4% | ▼ 4,4% |
| Tháng 8 | 77,9% | 76,8% | ▼ 1,4% |
| Tháng 9 | 78,8% | 75,2% | ▼ 4,6% |
| Tháng 10 | 75,2% | 74,8% | ▼ 0,5% |
| Tháng 11 | 69,8% | 56,4% | ▼ 19,2% |
| Tháng 12 | 59,1% | 49,5% | ▼ 16,2% |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T12) | 71,6% | 68,9% | ▼ 3,7% |
Tổng hai chiều theo tháng, do Eurostat công bố. Tháng mới nhất hiện có: tháng 12/2024. Eurostat công bố số liệu theo tuyến khoảng hai năm sau khi tháng kết thúc, nên các tháng gần đây chưa có.