Mohammed V (CMN) – Sabiha Gökçen (SAW)
Tháng 12/2024 có 16.928 lượt khách bay giữa Mohammed V và Sabiha Gökçen, tính cả hai chiều, trên 103 chuyến bay, theo Eurostat.
Hành khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2023 | Lượt khách 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 16.871 | 19.593 | ▲ 16,1% |
| Tháng 2 | 16.344 | 18.685 | ▲ 14,3% |
| Tháng 3 | 19.757 | 17.103 | ▼ 13,4% |
| Tháng 4 | 15.478 | 17.189 | ▲ 11,1% |
| Tháng 5 | 20.025 | 20.825 | ▲ 4,0% |
| Tháng 6 | 18.762 | 18.378 | ▼ 2,0% |
| Tháng 7 | 20.438 | 19.594 | ▼ 4,1% |
| Tháng 8 | 22.982 | 21.667 | ▼ 5,7% |
| Tháng 9 | 19.995 | 18.903 | ▼ 5,5% |
| Tháng 10 | 19.002 | 18.326 | ▼ 3,6% |
| Tháng 11 | 18.367 | 16.055 | ▼ 12,6% |
| Tháng 12 | 20.072 | 16.928 | ▼ 15,7% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 228.093 | 223.246 | ▼ 2,1% |
Chuyến chở khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Chỉ tính chuyến chở khách thương mại, không tính chuyến hàng hoá. Cộng cả hai chiều.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay khai thác 2023 | Chuyến bay khai thác 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 120 | 120 | 0,0% |
| Tháng 2 | 108 | 115 | ▲ 6,5% |
| Tháng 3 | 116 | 114 | ▼ 1,7% |
| Tháng 4 | 92 | 102 | ▲ 10,9% |
| Tháng 5 | 117 | 124 | ▲ 6,0% |
| Tháng 6 | 115 | 116 | ▲ 0,9% |
| Tháng 7 | 124 | 125 | ▲ 0,8% |
| Tháng 8 | 137 | 124 | ▼ 9,5% |
| Tháng 9 | 128 | 119 | ▼ 7,0% |
| Tháng 10 | 113 | 116 | ▲ 2,7% |
| Tháng 11 | 113 | 95 | ▼ 15,9% |
| Tháng 12 | 120 | 103 | ▼ 14,2% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 1.403 | 1.373 | ▼ 2,1% |
Ghế cung ứng theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Ghế cung ứng 2023 | Ghế cung ứng 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 21.893 | 24.928 | ▲ 13,9% |
| Tháng 2 | 20.230 | 23.715 | ▲ 17,2% |
| Tháng 3 | 24.058 | 23.866 | ▼ 0,8% |
| Tháng 4 | 18.832 | 20.478 | ▲ 8,7% |
| Tháng 5 | 22.943 | 25.606 | ▲ 11,6% |
| Tháng 6 | 22.609 | 24.034 | ▲ 6,3% |
| Tháng 7 | 24.359 | 25.244 | ▲ 3,6% |
| Tháng 8 | 26.277 | 25.464 | ▼ 3,1% |
| Tháng 9 | 24.932 | 24.088 | ▼ 3,4% |
| Tháng 10 | 22.472 | 23.238 | ▲ 3,4% |
| Tháng 11 | 22.882 | 19.780 | ▼ 13,6% |
| Tháng 12 | 24.886 | 21.151 | ▼ 15,0% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 276.373 | 281.592 | ▲ 1,9% |
Hệ số tải (tự tính)
Toàn vẹn dữ liệu
Do chúng tôi tự tính: hành khách ÷ ghế cung ứng, hai số cùng một nguồn và đều có trên trang này.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Hệ số tải 2023 | Hệ số tải 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 77,1% | 78,6% | ▲ 1,9% |
| Tháng 2 | 80,8% | 78,8% | ▼ 2,5% |
| Tháng 3 | 82,1% | 71,7% | ▼ 12,7% |
| Tháng 4 | 82,2% | 83,9% | ▲ 2,1% |
| Tháng 5 | 87,3% | 81,3% | ▼ 6,9% |
| Tháng 6 | 83,0% | 76,5% | ▼ 7,8% |
| Tháng 7 | 83,9% | 77,6% | ▼ 7,5% |
| Tháng 8 | 87,5% | 85,1% | ▼ 2,7% |
| Tháng 9 | 80,2% | 78,5% | ▼ 2,1% |
| Tháng 10 | 84,6% | 78,9% | ▼ 6,7% |
| Tháng 11 | 80,3% | 81,2% | ▲ 1,1% |
| Tháng 12 | 80,7% | 80,0% | ▼ 0,9% |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T12) | 82,5% | 79,3% | ▼ 3,8% |
Tổng hai chiều theo tháng, do Eurostat công bố. Tháng mới nhất hiện có: tháng 12/2024. Eurostat công bố số liệu theo tuyến khoảng hai năm sau khi tháng kết thúc, nên các tháng gần đây chưa có.